210 câu ôn tập trắc nghiệm TLUD - Tâm Lý Ứng Dụng UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Tâm Lý Ứng Dụng
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập trắc nghiệm Tâm Lý Ứng Dụng gồm 210 câu hỏi giúp sinh viên củng cố kiến thức. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên UEL.
Nội dung trích xuất cho SEO
1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG Tên bài Nội dung câu và đáp án Mức độ 1: trung bình ( câu vừa sức + dễ) Bài số 1: công dụng của tâm lí Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiệntượng nào là tâm lí? a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt. b. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực. c. Ăn, ngủ đều kém. d. Bồn chồn như có hẹn với ai. Câu 2: Tâm lí người là:
Xem thêm nội dung trích xuất
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG
Tên bài
Nội dung câu và đáp án
Mức độ 1: trung bình ( câu vừa sức + dễ)
Bài số
1:
công
dụng
của
tâm lí
Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiệntượng nào là tâm lí?
a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.
b. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.
c. Ăn, ngủ đều kém.
d. Bồn chồn như có hẹn với ai.
Câu 2: Tâm lí người là:
a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
b. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.
c. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ
quan.
d. Cả a, b, c.
Câu 3: Hiện tượngnào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý?
a. Lo lắng đến mất ngủ
b. Mệt mỏi không minh mẫn
c. Mắt kém tri giác kém
d.Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh
Câu 4: Hiện tượng nào dưới đây cho thấysinh lý có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí ?
a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng
b. Lạnh làm run người
c. Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hóa
d.Thẹn làm đỏ mặt
Câu 5: Tâm lí người cónguồn gốc từ:
a.Não người
b. Hoạt động của cá nhân
c.Thế giới kháchquan
d. Giao tiếp của cá nhân
Câu 6:Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì
a.Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người
b.Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người
c.Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người
d.Cả a, b, c
Câu 7:Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của
conngười, bởivì:
1
2
a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người
b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người
c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động
d. Cả a, b, c
Câu 8: Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?
a. Định hướng hoạt động
c. Điểu khiển hoạt động
b. Điều chỉnh hoạt động
d. Dự đoán hoạt động
Câu 9: “Tâm lý là động lực thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động, khắc phục
mọi khó khăn vươn tớimục đích đề ra”. Chức năng nào của tâm lí đã được đề cập
trong nhận định sau:
a. Động lực b.
Điều khiển c.
Điều
chỉnh
d.Định hướng
Câu 10: Phản ánhtâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người
a. Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan
b. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo
c.Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan
Câu 11: Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?
a. Lành lạnh
b. Căng thẳng
c. Nhạy cảm
d.Yêu đời
Câu 12: Trongcác tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí?
a. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua
b. Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không?
c. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ
d.Tôi chăm chú nghe giảng bài
Câu 13: Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí?
a. Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng
b. Chăm chú ghi chép bài
c. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi
d. Giải bài tập
Câu 14: Hiện tượngnào dưới đây là ý thức:
2
3
a. Trên lớp, một học sinh làm tính nhân một cách nhanh chóng và chính xác mà
không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân
b. Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng vì em đó
rất yêu trẻ
c. Một đứa trẻ khỏe mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm chặt ngón tay của người
lớn hoặc cái bút chì nếu những vật đó chạm vào lòng bàn tay nó
d. Hôm nay, khi uống rượu say Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây
chính Minh còn rất mơ hồ
Câu15:. Khi đi du lịch, dù đến cùng một địa điểm nhưng mỗi lần đến lại
mang một cảm xúc điều này chứng tỏ:
a.Tâm lý người mang tính tích cực
b.Tâm lý người mang tính tiêu cực
c.Tâm lý người mang bản chất xã hội - văn hóa
d.Tâm lý người mang tính chủ thể
Câu 16. Các quá trình tâm lí là những hiện tượng tâm lí có đặc điểm nào
trong các mô tả dưới đây:
a. Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng
b. Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng
c. Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng
d. Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng
Câu 17. Thuộc tính tâm lí mang những đặc điểm nào dưới đây?
a. Không thay đổi
b. Tương đối ổn định, bền vững
c.Thay đổi theo thời gian
d. Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo
Câu 18. Hiện tượng nào dưới đây là quá trình tâm lí?
a. Giải bài tập
b. Chăm chú ghi chép bài
c. Hồi hộp khi đi thi
d. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi
Câu 20. Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?
a. Chăm chú nghe giảng bài
b. Tập thể dục buổi sáng
3
4
c. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua
d. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mĩ
Câu 1 : Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản củatri giác so với cảm giác là:
Bài số 2: Cảm
giác- tri giác
a. Phản ánh từng thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
b. Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài
c. Sự phản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan
d. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài
Câu 2: “ Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật
hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật
tri giác nào?
a.Tính đối tượng
b.Tính lựa chọn
c.Tính ý nghĩa
d.Tính ổn định
Câu 3: Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng
xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?
a. Tính lựa chọn
b. Tính ý nghĩa
c. Tính ổn định
d.Tổng giác
Câu 4: Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị
thay đổi là biểuhiện của quy luật tri giác nào?
a. Tính ý nghĩa
b. Tính ổn định
c.
Tổng
giác
d.Ảo ảnh tri giác
Câu 5: Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách quan của con
người là biểu hiệncủa quy luật tri giác nào?
a. Tính đối tượng
b. Tính lựa chọn
c. Tổng giác
d.Ảo ảnh tri giác
Câu 6: Tri giác chiuảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc
điểm nhân cách của họ là biểu hiện của quy luật tri giác nào?
a. Tính ý nghĩa
b. Tính ổn định
4
5
c. Tổng giác
d. Ảo giác
Câu 7: Đôi khi người lái ôtô thấy vật đang tiến nhanh về phía mình tựa như
phình to ra, nhưng họ hiểu đó chỉ là hiện tượng ảo ảnh tri giác. Đó là biểu hiện
của quy luật trigiác nào đây:
a. Tính lựa chọn của tri giác
b. Tính ổn định của tri giác
c. Tính đối tượng của tri giác
d. Tính ý nghĩa của tri giác
Câu8: Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên não bộ
dưới dạng xung thần kinh nào sau đây?
a. Sóng âm thanh
b. Sóng ánh sáng
c. Phản ứng hóa học
d.Áp lực, nhiệt độ
Câu 9: Loại cảm giácnào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?
a. Cảm giác vận động
b. Cảm giác nén
c. Cảm giác sờ mó
d.Cảm giác rung
Câu 10: Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự
vật, hiện tượng nhất định của hiện thực khác quan và qui định tính chân thực
của phản ánh trong tri giác là đặc điểm qui luật tri giác nào?
a.Tính ý nghĩa
b.Tính đối tượng
c. Tính lựa chọn
d.Ảo ảnh tri giác
Câu 11: Ngưỡngcảm giác sai biệt được hiểu là
a. Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác
b. Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác
c. Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt được chúng d.Mức
độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt được chúng
Câu 12: Khi ta đi từ chỗ sáng (cường độ kích thích mạnh) vào chỗ tối (cườngđộ
kích thích yếu) lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, sau vài giây (độ nhạy cảmthị giác
tăng lên) mới nhìn thấy rõ hơn. Hiện tượng này là do độ nhạy cảmcủa cảm giác
nhìn:
5
6
a. Tăng độ nhạy cảm của cảm giác nhìn
b. Giảm độ nhạy cảm của cảm giác nhìn
c. Không thay đổi
d.Tất cả đáp án trên
Câu 13: Hãy giải thíchviệc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui
luật nào của tri giác
a. Quy luật tínhlựachọn
b. Quy luật ảoảnhtrigiác
c. Qui luật tínhýnghĩa
d.Quy luật tínhtổnggiác
Câu 14: Ăn mãi một một móndù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do
quy luật nào của cảm giácquy định?
a. Thích ứng
b. Thích nghi
c. Tác động qua lại
d.Ngưỡng cảm giác
Câu 15: Hãy tìm màu phấn tương phản nhất khi viết chữ, viết số trên bảng màu
xanh, màu đen:
a. Phấn ghi
b. Phấn trắng
c. Phấn đỏ
d. Phấn tím
Câu 16: Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, các quá trình tâm lí phản ánh
sự vật và hiện tượng ở mức độ như thế nào?
a. Mối liên hệ có tính bản chất
b. Mối liên hệ có tính quy luật
c. Thuộc tính bên trong, kháiquát
d. Thuộc tính bề ngoài, cụ thể
Câu 17: Tri giác là quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính như thế
nào của sự vật và hiện tượng?
a. Mối liên hệ mang tính bản chất
b. Mối quan hệ mang tính quy luật
c. Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài
d.Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài
Câu 18: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính
của sự vật và hiện tượng chứ không phản ánh được trọn vẹn các thuộc tính
6
7
của sự vật, hiện tượng ”. Phát biểu trên đề cập đến hiện tượng tâm lí nào
dưới đây?
a. Tư duy
b. Tưởng tượng
c. Tri giác
d.Cảm giác
Câu 19: “Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự
vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài ”. Phát biểu trên là
biểu hiện quy luật nào trong tri giác?
a.Tính đối tượng
b.Tính lựa chọn
c.Tính ý nghĩa
d.Tính ổn định
Câu 20. Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: “Mọi tác động trong
dạy học và trong giáo dục phải đủ ngưỡng thì mới mang lại hiệu quả giáo
dục” là ứng dụng qui luật nào của cảm giác ?
a. Tác động qua lại của các cảm giác
b. Ngưỡng cảm giác
c. Thích ứng của cảm giác
d. Không đủ thông tin để xác định
Câu 21: Các nhà thiết kế thời trang thường phối đen với trắng để tạo
màu sắc trong các trang phục. Cơ sở của cách phối màu này là dựa trên
qui luật nào trong cảm giác?
a. Quy luật tương phản đồng thời
b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác
c. Quy luật về ngưỡng cảm giác
d. Quy luật tương phản nối tiếp
Câu 22: Qui luật nào của cảmgiác được phản ánh trong trường hợp: Ban
đêm, khi đèn chiếu sáng trongphòng vụt tắt và ngay lập tức mắt ta không
nhìn thấy bất kỳ đồ vật gì trongphòng ngoài một màu đen tối.
7
8
a. Qui luật ngưỡng cảm giác
b. Qui luật thích ứng của cảm giác
c. Qui luật tác động qua lại của các cảm giác
d. Qui luật thích nghi cảm giác
Câu 23. Cảm giác có được từ những sóng âm, tức là những dao động của
không khí gây nên. Cảm giác này phản ánh những thuộc tính của âm thanh
thanh, tiếng nói (tần số dao động, biên độ dao động và âm sắc) đến tai người
nghe là loại cảm giác nào sau đây?
a. Cảm giác nhìn (Thị giác)
b. Cảm giác ngửi (Khứu giác)
c. Cảm giác nghe (Thính giác)
d. Cảm giác nếm (Vị giác)
Câu 24: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của
sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của
ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên?
d. Tư duy
e. Tưởng tượng
f. Tri giác
d.Cảm giác
Câu 25: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn từng thuộc tính
của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan
của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu
trên?
a. Tư duy
b. Tưởng tượng
c. Tri giác
d. Cảm giác
Câu 26: Trong hình bên, một số người nhìn thấy một cái cây trước, trong khi
một số người nhìn thấy một con sư tử trước, một số người nhìn thấy con khỉ
đột trước. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác:
8
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú