Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ 210 câu ôn tập trắc nghiệm TLUD - Tâm Lý Ứng Dụng UEL
Tất cả

210 câu ôn tập trắc nghiệm TLUD - Tâm Lý Ứng Dụng UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Tâm Lý Ứng Dụng

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu ôn tập trắc nghiệm Tâm Lý Ứng Dụng gồm 210 câu hỏi giúp sinh viên củng cố kiến thức. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên UEL.

Nội dung trích xuất cho SEO

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG Tên bài Nội dung câu và đáp án Mức độ 1: trung bình ( câu vừa sức + dễ) Bài số 1: công dụng của tâm lí Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiệntượng nào là tâm lí? a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt. b. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực. c. Ăn, ngủ đều kém. d. Bồn chồn như có hẹn với ai. Câu 2: Tâm lí người là:

Xem thêm nội dung trích xuất
1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC ỨNG DỤNG Tên bài Nội dung câu và đáp án Mức độ 1: trung bình ( câu vừa sức + dễ) Bài số 1: công dụng của tâm lí Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiệntượng nào là tâm lí? a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt. b. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực. c. Ăn, ngủ đều kém. d. Bồn chồn như có hẹn với ai. Câu 2: Tâm lí người là: a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra. b. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật. c. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan. d. Cả a, b, c. Câu 3: Hiện tượngnào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý? a. Lo lắng đến mất ngủ b. Mệt mỏi không minh mẫn c. Mắt kém tri giác kém d.Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh Câu 4: Hiện tượng nào dưới đây cho thấysinh lý có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí ? a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng b. Lạnh làm run người c. Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hóa d.Thẹn làm đỏ mặt Câu 5: Tâm lí người cónguồn gốc từ: a.Não người b. Hoạt động của cá nhân c.Thế giới kháchquan d. Giao tiếp của cá nhân Câu 6:Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì a.Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người b.Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người c.Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người d.Cả a, b, c Câu 7:Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của conngười, bởivì: 1 2 a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động d. Cả a, b, c Câu 8: Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người? a. Định hướng hoạt động c. Điểu khiển hoạt động b. Điều chỉnh hoạt động d. Dự đoán hoạt động Câu 9: “Tâm lý là động lực thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động, khắc phục mọi khó khăn vươn tớimục đích đề ra”. Chức năng nào của tâm lí đã được đề cập trong nhận định sau: a. Động lực b. Điều khiển c. Điều chỉnh d.Định hướng Câu 10: Phản ánhtâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì: a Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người a. Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan b. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo c.Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan Câu 11: Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí? a. Lành lạnh b. Căng thẳng c. Nhạy cảm d.Yêu đời Câu 12: Trongcác tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí? a. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua b. Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không? c. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ d.Tôi chăm chú nghe giảng bài Câu 13: Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí? a. Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng b. Chăm chú ghi chép bài c. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi d. Giải bài tập Câu 14: Hiện tượngnào dưới đây là ý thức: 2 3 a. Trên lớp, một học sinh làm tính nhân một cách nhanh chóng và chính xác mà không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân b. Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng vì em đó rất yêu trẻ c. Một đứa trẻ khỏe mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm chặt ngón tay của người lớn hoặc cái bút chì nếu những vật đó chạm vào lòng bàn tay nó d. Hôm nay, khi uống rượu say Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ Câu15:. Khi đi du lịch, dù đến cùng một địa điểm nhưng mỗi lần đến lại mang một cảm xúc điều này chứng tỏ: a.Tâm lý người mang tính tích cực b.Tâm lý người mang tính tiêu cực c.Tâm lý người mang bản chất xã hội - văn hóa d.Tâm lý người mang tính chủ thể Câu 16. Các quá trình tâm lí là những hiện tượng tâm lí có đặc điểm nào trong các mô tả dưới đây: a. Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng b. Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng c. Thời gian tương đối ngắn, không mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng d. Thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng Câu 17. Thuộc tính tâm lí mang những đặc điểm nào dưới đây? a. Không thay đổi b. Tương đối ổn định, bền vững c.Thay đổi theo thời gian d. Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo Câu 18. Hiện tượng nào dưới đây là quá trình tâm lí? a. Giải bài tập b. Chăm chú ghi chép bài c. Hồi hộp khi đi thi d. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi Câu 20. Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí? a. Chăm chú nghe giảng bài b. Tập thể dục buổi sáng 3 4 c. Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua d. Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mĩ Câu 1 : Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản củatri giác so với cảm giác là: Bài số 2: Cảm giác- tri giác a. Phản ánh từng thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng b. Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài c. Sự phản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan d. Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài Câu 2: “ Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào? a.Tính đối tượng b.Tính lựa chọn c.Tính ý nghĩa d.Tính ổn định Câu 3: Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào? a. Tính lựa chọn b. Tính ý nghĩa c. Tính ổn định d.Tổng giác Câu 4: Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi là biểuhiện của quy luật tri giác nào? a. Tính ý nghĩa b. Tính ổn định c. Tổng giác d.Ảo ảnh tri giác Câu 5: Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách quan của con người là biểu hiệncủa quy luật tri giác nào? a. Tính đối tượng b. Tính lựa chọn c. Tổng giác d.Ảo ảnh tri giác Câu 6: Tri giác chiuảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ là biểu hiện của quy luật tri giác nào? a. Tính ý nghĩa b. Tính ổn định 4 5 c. Tổng giác d. Ảo giác Câu 7: Đôi khi người lái ôtô thấy vật đang tiến nhanh về phía mình tựa như phình to ra, nhưng họ hiểu đó chỉ là hiện tượng ảo ảnh tri giác. Đó là biểu hiện của quy luật trigiác nào đây: a. Tính lựa chọn của tri giác b. Tính ổn định của tri giác c. Tính đối tượng của tri giác d. Tính ý nghĩa của tri giác Câu8: Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên não bộ dưới dạng xung thần kinh nào sau đây? a. Sóng âm thanh b. Sóng ánh sáng c. Phản ứng hóa học d.Áp lực, nhiệt độ Câu 9: Loại cảm giácnào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài? a. Cảm giác vận động b. Cảm giác nén c. Cảm giác sờ mó d.Cảm giác rung Câu 10: Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng nhất định của hiện thực khác quan và qui định tính chân thực của phản ánh trong tri giác là đặc điểm qui luật tri giác nào? a.Tính ý nghĩa b.Tính đối tượng c. Tính lựa chọn d.Ảo ảnh tri giác Câu 11: Ngưỡngcảm giác sai biệt được hiểu là a. Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác b. Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác c. Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt được chúng d.Mức độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt được chúng Câu 12: Khi ta đi từ chỗ sáng (cường độ kích thích mạnh) vào chỗ tối (cườngđộ kích thích yếu) lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, sau vài giây (độ nhạy cảmthị giác tăng lên) mới nhìn thấy rõ hơn. Hiện tượng này là do độ nhạy cảmcủa cảm giác nhìn: 5 6 a. Tăng độ nhạy cảm của cảm giác nhìn b. Giảm độ nhạy cảm của cảm giác nhìn c. Không thay đổi d.Tất cả đáp án trên Câu 13: Hãy giải thíchviệc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác a. Quy luật tínhlựachọn b. Quy luật ảoảnhtrigiác c. Qui luật tínhýnghĩa d.Quy luật tínhtổnggiác Câu 14: Ăn mãi một một móndù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giácquy định? a. Thích ứng b. Thích nghi c. Tác động qua lại d.Ngưỡng cảm giác Câu 15: Hãy tìm màu phấn tương phản nhất khi viết chữ, viết số trên bảng màu xanh, màu đen: a. Phấn ghi b. Phấn trắng c. Phấn đỏ d. Phấn tím Câu 16: Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, các quá trình tâm lí phản ánh sự vật và hiện tượng ở mức độ như thế nào? a. Mối liên hệ có tính bản chất b. Mối liên hệ có tính quy luật c. Thuộc tính bên trong, kháiquát d. Thuộc tính bề ngoài, cụ thể Câu 17: Tri giác là quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng? a. Mối liên hệ mang tính bản chất b. Mối quan hệ mang tính quy luật c. Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài d.Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài Câu 18: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật và hiện tượng chứ không phản ánh được trọn vẹn các thuộc tính 6 7 của sự vật, hiện tượng ”. Phát biểu trên đề cập đến hiện tượng tâm lí nào dưới đây? a. Tư duy b. Tưởng tượng c. Tri giác d.Cảm giác Câu 19: “Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài ”. Phát biểu trên là biểu hiện quy luật nào trong tri giác? a.Tính đối tượng b.Tính lựa chọn c.Tính ý nghĩa d.Tính ổn định Câu 20. Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: “Mọi tác động trong dạy học và trong giáo dục phải đủ ngưỡng thì mới mang lại hiệu quả giáo dục” là ứng dụng qui luật nào của cảm giác ? a. Tác động qua lại của các cảm giác b. Ngưỡng cảm giác c. Thích ứng của cảm giác d. Không đủ thông tin để xác định Câu 21: Các nhà thiết kế thời trang thường phối đen với trắng để tạo màu sắc trong các trang phục. Cơ sở của cách phối màu này là dựa trên qui luật nào trong cảm giác? a. Quy luật tương phản đồng thời b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác c. Quy luật về ngưỡng cảm giác d. Quy luật tương phản nối tiếp Câu 22: Qui luật nào của cảmgiác được phản ánh trong trường hợp: Ban đêm, khi đèn chiếu sáng trongphòng vụt tắt và ngay lập tức mắt ta không nhìn thấy bất kỳ đồ vật gì trongphòng ngoài một màu đen tối. 7 8 a. Qui luật ngưỡng cảm giác b. Qui luật thích ứng của cảm giác c. Qui luật tác động qua lại của các cảm giác d. Qui luật thích nghi cảm giác Câu 23. Cảm giác có được từ những sóng âm, tức là những dao động của không khí gây nên. Cảm giác này phản ánh những thuộc tính của âm thanh thanh, tiếng nói (tần số dao động, biên độ dao động và âm sắc) đến tai người nghe là loại cảm giác nào sau đây? a. Cảm giác nhìn (Thị giác) b. Cảm giác ngửi (Khứu giác) c. Cảm giác nghe (Thính giác) d. Cảm giác nếm (Vị giác) Câu 24: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên? d. Tư duy e. Tưởng tượng f. Tri giác d.Cảm giác Câu 25: “ Quá trình nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn từng thuộc tính của sự vật và hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta”. Hiện tượng tâm lí nào dưới đây đã xuất hiện trong phát biểu trên? a. Tư duy b. Tưởng tượng c. Tri giác d. Cảm giác Câu 26: Trong hình bên, một số người nhìn thấy một cái cây trước, trong khi một số người nhìn thấy một con sư tử trước, một số người nhìn thấy con khỉ đột trước. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của tri giác: 8

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu '210 câu ôn tập trắc nghiệm TLUD - Tâm Lý Ứng Dụng' được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL trong việc ôn tập và củng cố kiến thức môn Tâm Lý Ứng Dụng. Tài liệu bao gồm 210 câu hỏi trắc nghiệm với nhiều mức độ khó khác nhau, giúp sinh viên làm quen với các khái niệm và hiện tượng tâm lý cơ bản.

Mỗi câu hỏi đều có đáp án và giải thích rõ ràng, giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các hiện tượng tâm lý và cách chúng ảnh hưởng đến hành vi con người. Tài liệu này không chỉ hữu ích cho việc ôn thi mà còn là công cụ hỗ trợ trong quá trình học tập và nghiên cứu của sinh viên.

Đối tượng sử dụng chính của tài liệu này là sinh viên ngành Tâm Lý Ứng Dụng tại UEL, nhưng cũng có thể được áp dụng cho những ai quan tâm đến lĩnh vực tâm lý học và muốn nâng cao kiến thức của mình.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.