50 câu trắc nghiệm STKN - Sáng Tạo Khởi Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Sáng Tạo Khởi Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu gồm 50 câu trắc nghiệm về Sáng Tạo Khởi Nghiệp, giúp sinh viên kiểm tra kiến thức và tư duy sáng tạo. Phù hợp cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 60773069 BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM -50 CÂU Câu 1: Tư duy sáng tạo nhấn mạnh yếu tố nào sau đây? A. Tính mới và giá trị B. Tính lặp lại C. Tính phỏng đoán D. Tính bảo thủ Câu 2: Trong thang Bloom, cấp độ cao nhất là: A. Create B. Analyze C. Apply D. Understand Câu 3: Ba thành phần sáng tạo theo Amabile gồm: A. Kiến thức - Kỹ năng - Động lực B. Tiền - Ý tưởng - Công cụ
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 60773069
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM -50 CÂU
Câu 1: Tư duy sáng tạo nhấn mạnh yếu tố nào sau đây?
A. Tính mới và giá trị
B. Tính lặp lại
C. Tính phỏng đoán
D. Tính bảo thủ
Câu 2: Trong thang Bloom, cấp độ cao nhất là:
A. Create
B. Analyze
C. Apply
D. Understand
Câu 3: Ba thành phần sáng tạo theo Amabile gồm:
A. Kiến thức - Kỹ năng - Động lực
B. Tiền - Ý tưởng - Công cụ
C. Tư duy - Tài chính - Đối tác
D. Môi trường - Sản phẩm - Khách hàng
Câu 4: Một rào cản chính của tư duy sáng tạo là:
A. Sợ thất bại
B. Tập luyện mỗi ngày
C. Tư duy tích cực
D. Tăng cường sức khoẻ
Câu 5: Trong brainstorm, nguyên tắc quan trọng nhất là:
A. Không phán xét
B. Phê bình sớm
C. Hạn chế số lượng
D. Loại bỏ ý tưởng lạ
Câu 6: 5W1H KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
A. How much
B. What
C. Why
D. Where
Câu 7: “Khi đang thư giãn” thuộc thời điểm nào ý tưởng dễ xuất hiện?
A. Khi cơ thể thoải mái
B. Khi căng thẳng
C. Khi bị ép buộc
D. Khi tranh luận gay gắt
Câu 8: Nguyên tắc brainstorm: 'Allow crazy ideas' nghĩa là:
A. Chấp nhận ý tưởng táo bạo
lOMoARcPSD| 60773069
B. Chỉ dùng ý tưởng an toàn
C. Loại bỏ ý tưởng rủi ro
D. Không ghi nhận ý tưởng lạ
Câu 9: Tư duy phản biện bao gồm việc:
A. Phân tích và đánh giá
B. Chỉ nghe theo ý kiến số đông
C. Không chất vấn thông tin
D. Tin vào cảm xúc cá nhân
Câu 10: Người có tư duy phản biện ngoại cảnh thường:
A. Thảo luận và phản biện
B. Chỉ suy nghĩ nội tâm
C. Không tranh luận
D. Luôn đồng thuận
Câu 11: Bước đầu tiên của tư duy phản biện là:
A. Xác định vấn đề
B. Kết luận
C. Phản bác
D. Thu thập ý kiến
Câu 12: Cấp độ 6 trong tư duy phản biện:
A. Tư duy hiệu quả
B. Tranh luận cơ bản
C. Cấu trúc nói
D. Trình bày nội dung
Câu 13: Design Thinking tập trung vào:
A. Con người
B. Chi phí
C. Tối đa hoá lợi nhuận
D. Sản phẩm
Câu 14: Một nguyên lý của Design Thinking là:
A. Đồng cảm
B. Sao chép
C. Tránh thử nghiệm
D. Loại rủi ro
Câu 15: Bước thứ 3 của Design Thinking:
A. Ideate
B. Empathize
C. Prototype
D. Test
Câu 16: Bản đồ thấu cảm gồm:
lOMoARcPSD| 60773069
A. Nói -Nghĩ -Làm -Cảm nhận
B. Mua -Bán -Xài -Hỏng
C. Vui -Buồn -Tức -Thoải mái
D. Tầm nhìn -Sứ mệnh
Câu 17: Thử nghiệm nhanh nhằm:
A. Giảm chi phí sai lầm
B. Tránh rủi ro
C. Đảm bảo thành công
D. Loại phản hồi
Câu 18: Thuyết phục là:
A. Tạo ảnh hưởng qua giao tiếp
B. Ép buộc
C. Che giấu thông tin
D. Dùng cảm xúc 100%
Câu 19: Scarcity nghĩa là:
A. Khan hiếm
B. Thân thiện
C. Lặp lại
D. Tự do
Câu 20: Authority dựa trên:
A. Uy tín chuyên gia
B. Like nhiều
C. Giá rẻ
D. Ngẫu nhiên
Câu 21: Logos nhấn mạnh:
A. Lý lẽ -Bằng chứng
B. Cảm xúc
C. Uy tín
D. Hình ảnh đẹp
Câu 22: Pathos nhấn mạnh:
A. Cảm xúc
B. Logic
C. Uy tín
D. Số liệu
Câu 23: Ethos liên quan đến:
A. Đạo đức -Uy tín
B. Tính mới
C. Độ dài bài nói
D. Sắc thái
lOMoARcPSD| 60773069
Câu 24: Khởi nghiệp theo Stevenson:
A. Theo đuổi cơ hội
B. Chỉ kinh doanh nhỏ
C. Tập trung sản xuất
D. Không cần ý tưởng
Câu 25: Nhà khởi nghiệp cần:
A. Đam mê -Bền bỉ
B. Ngại rủi ro
C. Phụ thuộc vốn
D. Không đổi mới
Câu 26: Startup góp phần:
A. Tạo việc làm
B. Giảm sáng tạo
C. Loại cạnh tranh
D. Giảm năng suất
Câu 27: Cơ hội kinh doanh cần:
A. Hấp dẫn -Lâu dài -Đúng lúc -Tăng giá trị
B. Dễ sao chép
C. Ngắn hạn
D. Không rủi ro
Câu 28: Một xu hướng tạo cơ hội:
A. Công nghệ phát triển
B. Thị trường đứng yên
C. Không thay đổi hành vi
D. Luật pháp bất động
Câu 29: 3 cách nhận diện cơ hội:
A. Xu hướng -Vấn đề -Khoảng trống
B. Vốn -Nhân sự -Mặt bằng
C. Sản phẩm -Giá -Quảng cáo
D. Nhu cầu -Cảm xúc -Sắc tháiCâu 30: Tinh thần khởi nghiệp:
A. Dám dấn thân
B. Sợ thử thách
C. Không đổi mới
D. Ngại rủi ro
Câu 31: Tư duy sáng tạo nhấn mạnh yếu tố nào sau đây?
A. Tính mới và giá trị
B. Tính lặp lại
C. Tính phỏng đoán
D. Tính bảo thủ
Câu 32: Trong thang Bloom, cấp độ cao nhất là:
lOMoARcPSD| 60773069
A. Create
B. Analyze
C. Apply
D. Understand
Câu 33: Ba thành phần sáng tạo theo Amabile gồm:
A. Kiến thức -Kỹ năng -Động lực
B. Tiền -Ý tưởng -Công cụ
C. Tư duy -Tài chính -Đối tác
D. Môi trường -Sản phẩm -Khách hàng
Câu 34: Một rào cản chính của tư duy sáng tạo là:
A. Sợ thất bại
B. Tập luyện mỗi ngày
C. Tư duy tích cực
D. Tăng cường sức khoẻ
Câu 35: Trong brainstorm, nguyên tắc quan trọng nhất là:
A. Không phán xét
B. Phê bình sớm
C. Hạn chế số lượng
D. Loại bỏ ý tưởng lạ
Câu 36: 5W1H KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
A. How much
B. What
C. Why
D. Where
Câu 37: “Khi đang thư giãn” thuộc thời điểm nào ý tưởng dễ xuất hiện?
A. Khi cơ thể thoải mái
B. Khi căng thẳng
C. Khi bị ép buộc
D. Khi tranh luận gay gắt
Câu 38: Nguyên tắc brainstorm: 'Allow crazy ideas' nghĩa là:
A. Chấp nhận ý tưởng táo bạo
B. Chỉ dùng ý tưởng an toàn
C. Loại bỏ ý tưởng rủi ro
D. Không ghi nhận ý tưởng lạ
Câu 39: Tư duy phản biện bao gồm việc:
A. Phân tích và đánh giá
B. Chỉ nghe theo ý kiến số đông
C. Không chất vấn thông tin
D. Tin vào cảm xúc cá nhân
Câu 40: Người có tư duy phản biện ngoại cảnh thường:
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú