TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bài ôn tập Excel cung cấp kiến thức cơ bản về sử dụng Excel trong các bài tập thực tế. Tài liệu này phù hợp cho sinh viên ngành Tin học đại cương tại FTU.
Nội dung trích xuất cho SEO
Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) SBD: (ghi số máy) Phần III: MICROSOFT EXCEL Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp trong ổ đĩa C. Nhập dữ liệu: - Số - Ngày Tháng - Chứng minh thư, điện thoại Câu 1: Bạn đang có kế hoạch đầu tư vào một dự án với số tiền là 300 triệu VNĐ. Thời hạn đầu t
Xem thêm nội dung trích xuất
Họ tên: (ghi họ tên)
Lớp: (ghi lớp)
SBD: (ghi số máy)
Phần III: MICROSOFT EXCEL
Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp
trong ổ đĩa C.
Nhập dữ liệu:
- Số
- Ngày Tháng
- Chứng minh thư, điện thoại
Câu 1: Bạn đang có kế hoạch đầu tư vào một dự án với số tiền là 300 triệu VNĐ. Thời hạn đầu tư là 3 năm. Sử dụng
hàm Pmt hãy tính mỗi tháng bạn phải nhận được số tiền là bao nhiêu biết lãi suất là 1% tháng?
Câu 2: Cho CSDL
TT MÃ
TÊN
SỐ
ĐƠN
KHUYẾN
THÀNH
TT MÃ HĐ TÊN
ĐƠN
HĐ
HÀNG
LƯỢNG
GIÁ
MẠI
TIỀN
HÀNG
GIÁ
1
GG
26
GG
Gạo
1.700
2
ĐĐ
68
ĐĐ
Đường
2.000
3
SS
18
SS
Sữa
4.500
4
GG
43
5
ĐĐ
10
6
SS
100
Yêu cầu:
a) Tính Khuyến mại:
Số lượng từ 1-10 : Không được tặng
Số Lượng Từ 11-20: Tặng 1
Số Lượng từ 21-40 tặng 4
Số lượng từ 41 trở lên tặng 6.
Biểu diễn cách khác:
Số Lượng
Từ 1-10
11-20
21-40
>41
Tặng
Không được tặng
Tặng 1
Tặng 4
Tặng 6
Như nhau: đều sử dụng hàm if. Không thể nhầm sang hàm Hlookup: ????
b) Thành tiền = (Số lượng+khuyến mại)*Đơn giá
c) Tổng hợp tiền theo mã sản phẩm:
BẢNG THỐNG KÊ
TT
MÃ HĐ
TÊN HÀNG
TỔNG THÀNH TIỀN
TỶ LỆ(%)
...
...
...
...
...
PHẦN III: MICROSOFT POWER POINT
Tạo thư mục là họ tên, lớp, số báo danh trong ổ đĩa DATA lưu 3 bài thi Power Point, Word và Excel.
1. tạo 1 Photo Album gồm 4 ảnh trong máy tính hoặc tạo từ các phần mềm khác với:
+ Picture Layout: 1 picture with title
+ Theme: Facet
+ Slide tiêu đề chứa nội dung: VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI và tên của bạn
2. Tạo hiệu ứng chuyển trang khác nhau cho tất cả các Slide
3. Thiết lập chế độ tự động trình chiếu các Slide, mỗi Slide hiển thị cách nhau 5 giây và tự động lặp lại khi đến Slide
cuối.
4. Thêm âm thanh cho các Slide bằng cách chèn file âm thanh HAPPY BIRTHDAY (hoặc file âm thanh bất kỳ),
không hiển thị biểu tượng loa; để chế độ thực hiện tự động từ Slide 1 và lặp nhiều lần chỉ kết thúc khi người sử
dụng hủy chế độ trình chiếu
BÀI THI
5. Chèn thêm Slide cuối chứa nội dung:
+ Tạo liên kết Microsoft Word với bài thi Word;
Microsoft Excel với bài thi Excel
-
Home
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft Power point
6. Tại cuối tạo liên kết sao cho khi kích chuột tại chữ Home thì hiển thị Slide 1
Ôn tập Microsoft Excel.
Trang 1
Họ tên: (ghi họ tên)
Lớp: (ghi lớp)
SBD: (ghi số máy)
Phần III: MICROSOFT EXCEL
Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp
trong ổ đĩa C.
Câu 1: Bạn đang cân nhắc về một khoản đầu tư 100 triệu VND, khoản đầu tư này dự kiến đem lại cho bạn cuối mỗi
năm 20 triệu VND kéo dài trong 6 năm. Giả sử lãi suất là 10%/năm. Sử dụng hàm RATE hãy xác định mức lãi thực
của khoản đầu tư này.
DANH SÁCH THI
MÃ NGHÀNH T
D K
TT MÃ DỰ THI HỌ TÊN WINDOWS WORD EXCEL TB XẾP
THỨ
1
T001
A
7
4
6
Điểm ưu tiên
0,5 1 2
2
D002
B
9
8
9
3
D003
C
8
7
8
4
T004
D
4
4
5
5
K005
E
10
8
9
a) Tính Điểm trung bình = (WINDOWS+ WORD+ EXCEL)+Điểm ưu tiên; Xếp thứ theo thứ tự tăng dần của
điểm Trung bình
A, if Điểm TB>=27 và không môn nào dưới 7
b) Tính xếp loại:
B if Điểm 27>TB>=20
Xếp loại =
C, if Điểm TB>=10 hoặc một môn bất kỳ không dưới 4
D, if Điểm TB>=10
Đây là dạng bài dùng hàm if so sánh các số. So sánh với chữ chỉcó điều kiện là bằng =; hoặc khác <>
c) Hoàn thành bảng thống kê:
Count of xếp loại
Xếp loại
Xếp loại
A
B
C
Mã Nghành
D
1
1
K
1
T
2
PHẦN IV: MICROSOFT POWER POINT
Tạo thư mục là họ tên, lớp, số báo danh trong ổ đĩa DATA lưu 3 bài thi Power Point, Word và Excel. Thực hiện bài
trình chiếu “ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG” với các yêu cầu sau:
1. Áp dụng Themes Savon.Tiến hành định dạng mặc định:
+ Tiêu đề Slide phông Tahoma, cỡ chữ 32, canh giữa, màu đỏ, đậm (Bold)
+ Chi tiết Silde phông Times New Roman, cỡ chữ 28, canh 2 bên, xanh
+ Có lôgô là 1 hình ảnh bất kỳ có trong máy tính ở góc bên phải mỗi Slide
+ Tiêu đề cuối có ghi thông tin: Ngày thi, Số trang Slide, Họ tên sinh viên (nhưng không hiển thị tại Silde 1)
2. Nhập văn bản với nội dung sau:
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Kinh tế
Người trình bày:(Họ tên sinh viên – Lớp)
Tài chính
Quản trị
Slide
CÁC BÀI THI
Lôgô
-
Ngày thi
Bài thi MS Word
Lôgô
Họ tên
Lôgô
Xinchânthànhcảmơn!
Slide
Ngày thi
Họ tên
Slide
Ngày thi
Họ tên
3. Tạo hiệu ứng chuyển cảnh (Transition) cho mỗi Slide một kiểu tuỳ ý
4. Tại Slide 2:
+ Tạo hiệu ứng xuất hiện tiêu đề phóng to 300%, sau đó quay về 100% lặp lại 3 lần. Chi tiết xuất hiện đồng thời
sau 3s so với tiêu đề. Phần chi tiết (hai dòng tiếp theo) là 2 kiểu hiệu ứng khác nhau tuỳ ý, dòng thứ 2 xuất hiện sau
dòng thứ nhất 5 giây.
5. Tại Slide 4: Tạo liên kết Microsoft Word với bài thi Word
6. Tạo liên kết sao cho khi kích chuột tại thì hiển thị Slide 1
Ôn tập Microsoft Excel.
Trang 2
Họ tên: (ghi họ tên)
Lớp: (ghi lớp)
SBD: (ghi số máy)
Phần III: MICROSOFT EXCEL
Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp
trong ổ đĩa C.
7. Tại Slide 3 SmartArt xuất hiện với hiệu ứng bất kỳ theo từng cấp ( One by One)
Câu 1: Giả sử có các phương án đầu tư sau:
Đơn vị: Triệu đồng
MÃ
KIỂU
KỲ HẠN
LÃI
VỐN BAN
DỰ
THANH
ĐẦU TƯ
SUẤT
ĐẦU
ÁN
TOÁN
(NĂM)
A
6,25%
-17 Cuối kỳ
5
B
6,50%
-50 Cuối kỳ
10
C
7,00%
-45 Cuối kỳ
10
E
7,25%
-120 Cuối kỳ
10
Dùng hàm RATE chọn ra các phương án đầu tư tốt, giải thích tại sao?
SỐ TIỀN
THU
VỀ/NĂM
Thưởng:
ĐỊNH MỨC
Bé hơn 60
Kỷ luật
Số lượng
Định mức
60 -200
Qua
5
4,5
5,5
10,5
1.500.000
>200
Khen
Câu 2: Bài 40 sách bài tập:
Mã hàng
MN03
MB03
MT03
Tên
Giá mua
$ 1.000
$ 500
$ 2.000
A
B
C
Giá bán
2.050 $
1.800 $
2.570 $
Miền CSDL 2, quản lý hàng nhập từ các kho và xuất hàng cho các đại lý với dữ liệu dạng sau:
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
Thẻ căn
cước
0123
0456
0123
0123
0789
0456
0456
0123
Mã
hàng
MN03
MB03
MN03
MN03
MT03
MB03
MB03
MN03
Mã mua bán
Ngày
Mua
Mua
Mua
Bán
Mua
Mua
Bán
Bán
Tổng cộng
01/06/2020
02/02/2020
03/07/2020
05/15/2020
07/10/2020
09/27/2020
11/26/2020
12/07/2020
Tên
Số
lượng
100,03
200,82
300,23
50,00
140,00
60,00
40,00
50,00
…
ĐỊNH
MứC
Tiền
Tỷ lệ
…
Yêu cầu:
a) Điền cột Tên?
b) Tính Tiền: Tiền mua hàng = Số lượng * Giá mua; Tiền bán hàng = Số lượng * Giá bán
c) Tính cột Định mức? Dựa vào bảng định mức?
d) Chèn thêm cột Tỷ lệ bên phải cột Tiền: Tỷ lệ (%) = Tiền/Tổng tiền
f) Hoàn thành các bảng thống kê:
THỐNG KÊ TIỀN MUA BÁN
Tổng tiền mua hàng
Tổng tiền bán hàng
Tiền tồn
g) Nếu mua hàng có số lượng >100 và mua trong ngày mồng 2 hàng tháng thì sẽ được giảm 10% tiền mua
hàng.
g) Nếu mua hàng trong ngày mồng 2 tháng 02 thì sẽ được giảm 50% tiền mua hàng.
Ôn tập Microsoft Excel.
Trang 3
Họ tên: (ghi họ tên)
Lớp: (ghi lớp)
SBD: (ghi số máy)
Phần III: MICROSOFT EXCEL
Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp
trong ổ đĩa C.
h) Hoàn thành bảng thống kê:
Tên
Mã mua bán
Mua
Bán
A
C
B
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
AAAAA
Số lượng
Mã hàng
Tiền
….
….
….
Tổng
….
….
….
Tỷ lệ
….
….
….
….
….
….
….
….
BBBB
Mã hàng
Tiền
Tên
….
….
….
Tổng
….
….
….
Tỷ lệ
….
….
….
….
….
….
….
….
BBBB
ĐỊNH MỨC
MÃ HÀNG
…
…
…
Kiểm điểm
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
CCCCC
Mã mua bán
Ngày
…
…
Thưởng
Pass
Mua
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
Bán
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
DDD
Mã mua bán
Tháng
…
…
Mua
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
Bán
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
EEEE
Mã mua bán
Quý
…
…
Mua
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
Bán
SỐ LƯỢNG
SỐ LƯỢNG
k) Đưa ra danh sách các mặt hàng nhập kho, danh sách các mặt hàng xuất kho thành từng bảng theo mẫu:
DANH SÁCH HÀNG …( Mua/Bán)
Stt
Mã hàng
Ngày
Số lượng
Tiền
Tỷ lệ
…
…
…
…
…
…
…
Tổng cộng:
Ôn tập Microsoft Excel.
Trang 4
Họ tên: (ghi họ tên)
Lớp: (ghi lớp)
SBD: (ghi số máy)
Phần III: MICROSOFT EXCEL
Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu cuối theo mẫu, lưu file vào thư mục mang họ tên mã sinh viên lớp
trong ổ đĩa C.
Câu 1: Năm 2006 Công ty ABC dự kiến sẽ vay ngân hàng 700 triệu đồng với lãi suất 10% năm để mở rộng nhà máy
và do vậy lợi nhuận tăng thêm hàng năm so với hiện nay dự kiến như sau:
Năm
2007
2008
2009
Số tiền thu/năm
105
125
150
Dùng hàm IRR cho biết có nên đầu tư vào dự án này không?(Đơn vị: Triệu đồng)
2010
2011
175
2012
225
230
Câu 2: Cho BẢNG KÊ TIỀN VIỆN PHÍ
TT MÃ BN DIỆN BỆNH NHÂN SỐ NGÀY TIỀN
1 BH09H
180
MÃ
2
KB02M
143
LOẠI
3
BH06H
125
4
5
6
7
KB11L
BH05L
KB07L
KB12H
96
87
86
85
2.000.000VND
TIỀN ĐỊNH
MỨC
Hệ số bảo hiểm
BH
Bảo hiểm
KB
Bảo hiểm
Không bảo
hiểm
6.000.000 VND
100.000 VND
Yêu cầu:
a) Nếu 2 ký tự bên trái Mã Bệnh nhân là BH thì diện bệnh nhân là Bảo hiểm, ngược lại Không bảo hiểm
b) Dựa vào 2 ký tự đầu của mã BN và bảng phụ tính Tiền= Tiền định mức*Hệ số bảo hiểm; Số lần nhập viện là ký
tự 3 và 4 của Mã BN). Chèn thêm cột Tiền phạt vào bên phải cột Tiền. Định dạng Tiền, Tiền Phạt sang kiểu VND
1.000.000 nếu có số lần nhập viện 1 - 4
- Tính Tiền Phạt =
2.000.000 nếu số lần nhập viện 5 - 7
4.000.000 nếu số lần nhập viện 8 - 10
5.200.000 nếu hộ có trên 10
Chú ý nhập vào hàm chỉ nhập : 1000000; 2000000; 4000000; 5200000 sau đó mới định dạng lại kết quả thành
1.000.000; ....
c) Thống kê dữ liệu theo mẫu sau:
BẢNG THỐNG KÊ
Tiền
Tiền Phạt
BH
KB
d) Đưa ra thông tin chi tiết các bệnh nhân ở lại bệnh viện với số ngày>100
e) Đưa ra mức Tiền phạt cao nhất, thấp nhất, trung bình
Cao nhất
?
Thấp nhất
?
Trung bình
?
f) Sử dụng hàm thống kê dữ liệu theo mẫu sau:
CHỨC VỤ
SỐ LƯỢNG bệnh nhân
Bảo hiểm
…
Không bảo hiểm
…
TỔNG tiền phạt
…
…
g) Cho biết thông tin về một bệnh nhân bất kỳ với mã bệnh nhân cho trước:
Mã NV
Diện bệnh nhân
Số ngày
KB07L
…
…
Ôn tập Microsoft Excel.
Tiền
…
Tiền Phạt
…
Trang 5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú