MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bài tập Chương 1 + 2 + 3 (Kèm đáp án)
Tất cả

Bài tập Chương 1 + 2 + 3 (Kèm đáp án)

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Kinh tế lượng

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bài tập Chương 1, 2, 3 môn Kinh tế lượng cung cấp kiến thức cơ bản về phân tích hồi quy và mô hình hồi quy đa biến. Tài liệu kèm đáp án giúp sinh viên ôn tập hiệu quả.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ KINH TẾ LƯỢNG Câu 1: Công cụ phân tích chính mà Kinh tế lượng sử dụng là gì? A. Phân tích hồi quy B. Phân tích tương quan C. Phân tích nhân quả D. Cả A, B và C Câu 2: Bước đầu tiên cần làm khi nghiên cứu một vấn đề kinh tế lượng là: A. Xây dựng mô hình C. Nghiên cứu các tài liệu, lý thuyết, lý luận liên quan đến vấn đề nghiên cứu B. Thu thập số liệu D.

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ KINH TẾ LƯỢNG Câu 1: Công cụ phân tích chính mà Kinh tế lượng sử dụng là gì? A. Phân tích hồi quy B. Phân tích tương quan C. Phân tích nhân quả D. Cả A, B và C Câu 2: Bước đầu tiên cần làm khi nghiên cứu một vấn đề kinh tế lượng là: A. Xây dựng mô hình C. Nghiên cứu các tài liệu, lý thuyết, lý luận liên quan đến vấn đề nghiên cứu B. Thu thập số liệu D. Ước lượng tham số của mô hình Câu 3: Số liệu nào không cho thấy sự thay đổi của các biến số theo thời gian? A. Số liệu chéo C. Số liệu mảng B. Số liệu chuỗi thời gian D. Không có đáp án đúng Giải thích: - Số liệu chéo: dữ liệu thu thập tại cùng 1 thời điểm nhưng cho nhiều đơn vị khác nhau - Số liệu mảng: thông tin của nhiều đơn vị trong nhiều thời điểm liên tiếp Câu 4: Sự khác nhau giữa mô hình kinh tế và mô hình kinh tế lượng là: A. Mô hình kinh tế chỉ tồn tại trên lý thuyết B. Mô hình kinh tế lượng được xây dựng độc lập với mô hình kinh tế C. Mô hình kinh tế không thể sử dụng số liệu D. Mô hình kinh tế lượng có yếu tố gây nhiễu (để phản ánh tính ngẫu nhiên) Câu 5: Nghiên cứu mối quan hệ giữa tiền lương và trình độ học vấn của các tỉnh thành phía Bắc vào tháng 5 năm 2018. Số liệu thu thập được thuộc loại số liệu gì? A. Số liệu chéo C. Số liệu mảng B. Số liệu chuỗi thời gian D. Không có đáp án đúng Câu 6: Điều gì sau đây là đúng về hệ số tương quan? A. Là chỉ tiêu đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan tuyến tính đơn B. Xác định cường độ của mối liên hệ từ đó chọn ra nguyên nhân chủ yếu hoặc thứ yếu đối với hiện tượng nghiên cứu (cường độ tức là xác định được biến nào liên hệ mạnh yếu hơn) C. Xác định chiều hướng cụ thể của mối liên hệ (thuận – nghịch). D. Cả A, B, C đều đúng Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. r → -1: X và Y có quan hệ phụ thuộc tuyến tính chặt chẽ B. r > 0: Giữa X và Y có quan hệ đồng biến C. r → 0: X và Y có quan hệ phụ thuộc tuyến tính không chặt chẽ D. r = 0: X và Y không có quan hệ gì Giải thích: r: hệ số tương quan còn B mũ là hệ số hồi quy +) -1 ≤ r ≤ 1 → |r| ≤ 1: quan hệ tuyến tính chặt chẽ +) r > 0: quan hệ đồng biến +) r < 0: quan hệ nghịch biến +) r = 0: không có quan hệ tuyến tính, nhưng có thể tồn tại quan hệ phi tuyến Câu 8: Phân tích hồi quy A. Cho thấy độ mạnh yếu của mối quan hệ giữa các biến C. Không phân biệt vai trò giữa các biến 1 B. Là phân tích một chiều D. Bao hàm quan hệ nhân quả Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Quan hệ hồi quy bao hàm quan hệ nhân quả B. Quan hệ giữa các biến kinh tế là quan hệ thống kê C. Quan hệ tương quan không phân biệt vai trò các biến D. Quan hệ hồi quy là sự phụ thuộc của một biến vào một hay nhiều biến khác 2 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN Câu 1: Phần dư là: A. Chênh lệch giữa giá trị thực và giá trị dự đoán B. Chênh lệch giữa giá trị thực và giá trị trung bình C. Chênh lệch giữa giá trị trung bình và giá trị dự đoán D. Không có đáp án nào đúng ̂𝟏 + 𝜷 ̂𝟐 𝑿. Hồi quy mô hình bằng phương pháp OLS; i = 1, 2, …, n. ̂= 𝜷 Câu 2: Cho mô hình sau: 𝒀 ̂𝟐 là ước lượng không chệch, tức là: Ước lượng của 𝜷 ̂2 )= β ̂2 A. E(𝛽 C. E(β2) = 𝛽 2 ̂2 có tính chất BLUE B. 𝛽 D. E(β2) = 0 Câu 3: Với ước lượng OLS, thành phần nào đạt giá trị nhỏ nhất? A. Phần dư B. Bình phương phần dư C. Hệ số chặn Câu 4: Cho các phương trình sau: ̂𝟎 + 𝜷 ̂𝟏 X i + ui ̂𝟎 + 𝜷 ̂𝟏 . X i + ui ̂𝒊 = 𝜷 (1) Yi = 𝜷 (2) 𝒀 Phương trình nào trong các phương trình trên được biểu diễn đúng : A. (1) B. (2) C. (3) D. Hệ số góc ̂𝟎 + 𝜷 ̂𝟏 . X i ̂𝒊 = 𝜷 (3) 𝒀 D. (1) và (3) Câu 5: Phương trình nào không phải hồi quy tuyến tính? A. Y = β0 + β1X1 + ui C. lnY = β0 + β1lnX1 + ui 2 B. Y = β0 + β1lnX1 + ui D. Y = β0 + 𝛽1 X1 + ui Câu 6: Kết quả nào dưới đây được chứng minh bởi thuyết Gauss-Markov? A. OLS đưa ra ước lượng hệ số không chệch B. OLS đưa ra ước lượng var của hệ số là nhỏ nhất C. OLS chỉ đưa ra ước lượng phương sai của hệ số là nhỏ nhất khi các ước lượng là tuyến tính và không chệch D. OLS đảm bảo rằng errors (phần dư) là phân phối chuẩn Câu 7: Các ước lượng OLS có tính chất là: A. Không chệch B. Tuyến tính, không chệch C. Tuyến tính, không chệch, tốt nhất D. Tuyến tính, hiệu quả Câu 8: Hệ số góc ước lượng của mô hình hồi quy đơn bằng 0, khi đó: A. 0 < R2< 1 B. R2 = ̅Y C. R2 = 0 D. R2 > ESS/TSS ̂𝟏 + 𝜷 ̂𝟐 X i , i = 1, 2, …, n. Biết rằng var(X) = 2 cov(X,Y), nếu mô hình ̂𝒊 = 𝜷 Câu 9: Cho mô hình sau: 𝒀 ̂𝟐 bằng: ước lượng bằng phương pháp OLS thì ước lượng của 𝜷 A. 2 B. 0,5 C. 0,2 D. 0 Câu 10: Khi mà R2 = 1 thì khẳng định nào sau đây đúng? (i) Tất cả các điểm dữ liệu nằm ở trên 1 đường thẳng (ii) Tất cả phần dư bằng 0 (iii) Tất cả độ biến động của y xung quanh giá trị trung bình được giải thích bởi mô hình (iv) Đường dự đoán (fitted line) nằm ngang đối với tất cả biến giải thích A. (ii) và (iv) B. (i) và (iii) C. (i), (ii) và (iii) D. Tất cả 3 Câu 11: Đâu không phải là cách để cải thiện độ chính xác của các ước lượng OLS trong mô hình hồi quy đơn? A. Giảm cỡ mẫu C. Chia hai vế của phương trình cho phương sai mẫu B. Lấy logarith giá trị biến phụ thuộc D. Cả ba cách trên đều không Câu 12: Cho mô hình hồi quy ̂ 𝒀𝒊 = 120 + 2,5Xi. Giá trị phần dư tại quan sát X = -16, Y = 100 là: A. 60 B. 20 C. -20 D. Không đủ thông tin để xác định được phần dư Câu 13: Ước lượng một mô hình hồi quy sử dụng một bộ số liệu gồm 50 quan sát ta thu được RSS = 120, ESS = 356. Giá trị của hệ số xác định R2 là: A. 0.252 B. 0.748 C. 0.337 D. Không phải các đáp án trên Câu 14: Ước lượng một mô hình hồi quy ta có được kết quả sau: Yi = 8 + 5Xi + ei. Nếu thay đổi tỷ lệ của biến độc lập X bằng cách nhân X với 0,5 thì hệ số chặn và hệ số góc mới sẽ là A. 4 và 2,5 B. 8 và 2,5 C. 8 và 10 D. 16 và 10 Giải thích: 𝑍𝑖 = 0.5𝑋𝑖 → 2𝑍𝑖 = 𝑋𝑖 → Yi = 8 + 5.2𝑍𝑖 + ei Câu 15 – 16 sử dụng thông tin dưới đây: Giả sử mô hình đúng thể hiện mối quan hệ giữa trình độ giáo dục (educ – số năm đào tạo, đơn vị là năm) và mức lương (wage – lương theo giờ, đơn vị là đô la) là wage = β1 + β2educ + ui Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng: ̂𝟏 ) = β2, E( 𝜷 ̂𝟐 ) = β1 A. Tính chất không chệch của các ước lượng OLS có nghĩa là E( 𝜷 B. Phương pháp bình phương nhỏ nhất cho các ước lượng phi tuyến tính không chệch tốt nhất C. Biến độc lập có mức độ biến đổi lớn (hay ∑(Xi - X̅)2) và kích thước mẫu lớn là dấu hiệu tốt bởi chúng làm cải thiện tính chính xác của các tham số ước lượng D. Tất cả đều sai Câu 16: Giả sử ta ước lượng mô hình trên thông qua một mẫu số liệu và thu được các ước lượng sau: ̂𝟏 = 3 và 𝜷 ̂𝟐 = 1,5. Đâu không phải là một dự đoán từ mô hình thu được? 𝜷 A. Khi số năm đào tạo tăng lên 1 năm thì mức lương theo giờ trung bình tăng $1,5 B. Một người với số năm đào tạo bằng 0 thì được trả trung bình là $3 trong một giờ C. Một người với 16 năm đào tạo thì được trả trung bình $27 trong một giờ D. Cứ tăng 1,5 năm đào tạo thì mức lương theo giờ trung bình tăng $1 Câu 17: Hệ số xác định (R2) đo: A. Sự tương quan giữa X và Y B. Lượng biến động trong giá trị của biến phụ thuộc Y C. Hiệp phương sai giữa X và Y D. Tỉ số giữa ESS và TSS Câu 18: Mô hình nào sau đây là mô hình hồi quy tuyến tính: A. Yi = exp(β1 + β2Xi + ui) C. Yi = β1 + β22Xi + ui B. ln(Yi) = β1 + β2/Xi + ui D. Yi = ln(β1) + β2Xi + ui Câu 19: Công ty X có một danh mục với hai khoản đầu tư A và B, trong đó khoản đầu tư A chiếm 40%. Biết phương sai lợi tức của hai khoản đầu tư là var(RA) = 0,09, var(RB) = 0,16 và hiệp phương sai cov(RA,RB) = 0,24. Độ lệch chuẩn của lợi tức của danh mục đầu tư là: A. 0,743 B. 0,1872 C. 0,552 D. 0,433 Câu 20: Trong mô hình hồi quy Yi = β1 + β2Xi + ui: A. β1 là hệ số chặn, β2 là hệ số góc, ui là phần dư B. β1 là hệ số góc, β2 là hệ số chặn, ui là phần dư 4 C. β1 là hệ số chặn, β2 là hệ số góc, ui là sai số ngẫu nhiên Câu 21: Ước lượng OLS không chệch khi: A. Phương sai sai số thay đổi C. Mô hình thiếu biến B. Kỳ vọng sai số ngẫu nhiên khác 0 D. Mẫu không ngẫu nhiên ̂𝒊 = 20 + 0,75Xi. Giá trị của phần dư tại quan sát X = 100, Y = 90 là: Câu 22: Xét mô hình hồi quy mẫu 𝒀 A. 10 B. -5 C. 5 D. Không thể xác định được Câu 23: Biến phụ thuộc Y trong phân tích hồi quy là đại lượng: A. Ngẫu nhiên B. Cho trước C. Phi ngẫu nhiên D. Cả A, B, C đều đúng Câu 24: Dùng số liệu gồm 100 quan sát ước lượng được mô hình sau: Yi = 8 + 5Xi + ei. Biết rằng R2 = 0.86. Hệ số tương quan giữa X và Y có giá trị là: A. 0.86 C. -0.86 B. 0.927 D. Không thể xác định với lượng thông tin cho sẵn Câu 25: Phần dư của mô hình thể hiện điều gì trong thực tế: A. Dạng hàm sai C. Lý thuyết chưa đủ B. Số liệu còn thiếu sót D. Cả A, B, C đều đúng Câu 26: Biến phụ thuộc có phân phối: A. Poisson B. Student C. Chuẩn D. Bernoulli Câu 27: Trong ước lượng OLS: A. R2 nhỏ nhất B. ESS nhỏ nhất C. RSS nhỏ nhất D. Cả 3 ý trên Câu 28: Một mô hình hồi quy tuyến tính có thể có: A. Một biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập B. Nhiều biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập C. Nhiều biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 29: Hệ số xác định R2 cho biết: A. Phần trăm giá trị trung bình của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập B. Phần trăm giá trị trung bình của biến phụ thuộc được giải thích bởi phần dư C. Phần trăm giá trị trung bình của biến phụ thuộc được giải thích bởi ước lượng biến phụ thuộc D. Không đáp án nào đúng Giải thích: R² cho biết phần trăm biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH HỒI QUY ĐA BIẾN Câu 1: Đâu là dạng đúng của một mô hình hồi quy tổng thể? A. Yi = β1 + β2X2i + β3X3i C. Yi = β1 + β2X2i + β3X3i + ui B. E(Y) = β1 + β2X2i + β3X3i + ui D. Ŷi = β1 + β2X2i + β3X3i + ui Câu 2: Ước lượng một mô hình hồi quy có 3 biến độc lập sử dụng bộ số liệu mẫu gồm 150 quan sát. Bậc tự do của mô hình này là: A. 148 B. 147 C. 146 D. 145 Giải thích: 3 biến độc lập tức chưa tính const 5

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Bài tập Chương 1 + 2 + 3 (Kèm đáp án)' thuộc nhóm tài liệu môn học Kinh tế lượng của Trường Đại học Ngoại Thương - FTU. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và lý thuyết liên quan đến các khái niệm cơ bản trong kinh tế lượng như phân tích hồi quy, hệ số tương quan và mô hình hồi quy hai biến.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ bản và áp dụng vào thực tiễn. Nội dung được chia thành các chương, mỗi chương tập trung vào một chủ đề cụ thể, từ giới thiệu về kinh tế lượng đến mô hình hồi quy đa biến.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Kinh tế lượng tại các trường đại học, đặc biệt là sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu cũng có thể hữu ích cho giảng viên và những người quan tâm đến lĩnh vực kinh tế lượng.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.