TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bài tập Chương 2 môn Kinh tế lượng của Cô Chu Thị Mai Phương cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thực hành. Tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương.
Nội dung trích xuất cho SEO
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – KINH TẾ LƯỢNG – CÔ CHU THỊ MAI PHƯƠNG Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Mô hình hồi quy tuyến tính là: A. Mô hình tuyến tính trong các tham số nhưng có thể phi tuyến tính theo biến số B. Mô hình phi tuyến tính trong các tham số nhưng tuyến tính trong biến số C. Mô hình chỉ phi tuyến tính trong các tham số D. Mô hình chỉ tuyến tính trong các biến số Câu 2: Mô
Xem thêm nội dung trích xuất
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – KINH TẾ LƯỢNG – CÔ CHU THỊ MAI PHƯƠNG
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Mô hình hồi quy tuyến tính là:
A. Mô hình tuyến tính trong các tham số nhưng có thể phi tuyến tính theo biến số
B. Mô hình phi tuyến tính trong các tham số nhưng tuyến tính trong biến số
C. Mô hình chỉ phi tuyến tính trong các tham số
D. Mô hình chỉ tuyến tính trong các biến số
Câu 2: Mô hình hồi quy Yi = 0 + 1
A.
B.
C.
D.
1
+ ui là:
Xi
Mô hình tuyến tính theo biến số
Mô hình tuyến tính trong các tham số nhưng phi tuyến tính theo biến số
Mô hình phi tuyến tính theo cả tham số và biến số
Mô hình tuyến tính theo cả tham số và biến số
Câu 3: Mô hình Ln(Yi ) = 0 + (1 − 1 )2 X i + uilà:
A. Mô hình tuyến tính theo biến số
B. Mô hình tuyến tính theo các tham số
C. Mô hình phi tuyến tính trong các tham số và biến số
D. Mô hình tuyến tính theo cả tham số và biến số
Câu 4 : Mô hình Ln(𝒀𝒊 ) = 𝜷𝟎 + 𝜷𝟏 𝑿𝒊 + 𝒖𝒊
A.
B.
C.
D.
Mô hình tuyến tính theo biến số
Mô hình tuyến tính trong các tham số nhưng phi tuyến tính theo biến số
Mô hình tuyến tính theo cả tham số và biến số
Mô hình phi tuyến tính theo cả tham số và biến số
Câu 5: Mô hình
A.
B.
C.
D.
là:
Yi = 0 + 1 X i + ui là:
Mô hình tuyến tính theo cả tham số và biến số
Mô hình phi tuyến tính trong các tham số nhưng tuyến tính theo biến số
Mô hình tuyến tính chỉ theo các tham số
Mô hình tuyến tính chỉ theo biến số
Câu 6: Mô hình nào sau đây là mô hình hồi quy tuyến tính:
A. 𝑌𝑖 = exp(𝛽0 + 𝛽1 𝑋𝑖 + 𝑢𝑖 )
B. Ln(𝑌𝑖 ) = 𝛽0 + 𝛽1/𝑋𝑖 + 𝑢𝑖
C. 𝑌𝑖 = 𝛽0 + 𝛽12 𝑋𝑖 + 𝑢𝑖
D. 𝑌𝑖 = ln(𝛽0) + 𝛽1 𝑋𝑖 + 𝑢𝑖
Câu 7: Phương pháp ước lượng bình phương tối thiểu thông thường (OLS) nhằm:
A. Xác định đường hồi quy tổng thể sao cho tổng của các phần dư bình phương đạt giá trị nhỏ
nhất
B. Xác định đường hồi quy mẫu sao cho tổng của các phần dư bình phương đạt giá trị nhỏ nhất
C. Xác định đường hồi quy tổng thể sao cho tổng của các phần dư đạt giá trị nhỏ nhất
D. Xác định đường hồi quy mẫu sao cho tổng của các phần dư đạt giá trị lớn nhất
n
Câu 8: Khi u i đạt giá trị nhỏ nhất thì:
i =1
A. Đường hồi quy mẫu thể hiện gần đúng nhất mối quan hệ giữa Y và X.
B. Đường hồi quy tổng thể thể hiện gần đúng nhất mối quan hệ giữa Y và X.
C. Đường hồi quy mẫu thể hiện gần đúng nhất mối quan hệ giữa Y và u.
D. Đường hồi quy tổng thể thể hiện gần đúng nhất mối quan hệ giữa Y và u.
2
n
Câu 9: Trong phương
pháp OLS, thay vì chỉ cần u i đạt giá trị nhỏ nhất, Gauss lại
n
2
i =1
chuyển thành u i đạt giá trị nhỏ nhất để:
i =1
A. Khắc phục vấn đề triệt tiêu về dấu giữa các giá trị ei.
B. Trong toán học, bài toán có các biến số ở dạng bình phương dễ tìm cực trị hơn.
C. Trong toán học, bài toán có các biến số ở dạng bậc 1 khó tìm cực trị hơn.
D. Các biến số độc lập quan trọng được thể hiện rõ ảnh hưởng hơn.
Câu 10: Công thức nào sau đây thể hiện tiêu chuẩn lựa chọn đường hồi quy mẫu của
phương pháp ước lượng OLS:
A. ui = min
2
B. ui = min → Chọn B
2
C. ui = max
D. ui = max
Câu 11: Giả thiết phương sai thuần nhất của mô hình hồi quy bội được biểu diễn dưới
dạng hàm số là:
A. var( 𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , … , X𝑘𝑖 ) = 𝜎𝑖 2
B. var( 𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , . . . , X 𝑘𝑖 ) = 𝜎 2
C. 𝐸(𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , . . . , X𝑘𝑖 ) = 0
D. cov( 𝑢𝑖 , 𝑢𝑗 ) = 𝐸(𝑢𝑖 × 𝑢𝑗 ) = 0
Câu 12: Giả thiết không có tự tương quan giữa các sai số ngẫu nhiên ui của mô hình hồi
quy bội được biểu diễn dưới dạng hàm số là:
A. var( 𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , … , X𝑘𝑖 ) = 𝜎𝑖 2
B. var( 𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , . . . , X 𝑘𝑖 ) = 𝜎 2
C. 𝐸(𝑢𝑖 |𝑋2𝑖 , X3𝑖 , . . . , X𝑘𝑖 ) = 0
D. cov( 𝑢𝑖 , 𝑢𝑗 ) = 𝐸(𝑢𝑖 × 𝑢𝑗 ) = 0
Câu 13: Theo các giả thiết của phương pháp bình phương nhỏ nhất cho bài toán hồi quy
bội, giá trị ước lượng OLS của hệ số chặn và các hệ số góc sẽ:
A. Là các ước lượng tuyến tính, không chệch.
B. Thỏa mãn tiêu chuẩn BLUE.
C. Là các ước lượng có phương sai nhỏ nhất.
D. Là các ước lượng không chệch và phù hợp.
Câu 14: Trong mô hình hồi quy bội:
𝒀𝒊 = 𝜷𝟏 + 𝜷𝟐 𝑿𝟐𝒊 + 𝜷𝟑 𝑿𝟑𝒊 +. . . +𝜷𝒌 𝑿𝒌𝒊 + 𝒖𝒊 ,
Hệ số góc của biến X2i:
A. Sẽ được tính vào kích cỡ của phương sai.
B. Phản ánh ảnh hưởng riêng phần của X2i lên Yi khi X2i thay đổi 1 đơn vị.
C. Thường nhận giá trị dương.
D. Lớn hơn giá trị hệ số của X1i.
Câu 15: Tổng bình phương tất cả các sai lệch giữa giá trị của Y được tính theo mô hình
(giá trị ước lượng) với giá trị trung bình của nó được ký hiệu là:
A. TSS (total sum of squares)
B. ESS (explained sum of squares)
C. RSS (residual sum of squares)
D. MSS (mean sum of squares)
Phần 2: Bài tập
Bài tập 1: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến lượng xe hơi mới được tiêu thụ trên thị trường
Hoa Kỳ (giai đoạn 1975-1990), người ta ước lượng mô hình hồi quy tuyến tính đa biến trên mẫu
gồm 64 quan sát và thu được các kết quả như sau:
Bảng 1: Kết quả ước lượng:
Source |
SS
df
MS
Number of obs
=
64
-------------+---------------------------------F(4, 59)
=
Model | 2686013.08
4
671503.27
Prob > F
=
Residual |
59 72825.7688
R-squared
=
-------------+---------------------------------Adj R-squared
=
Total | 6982733.44
63 110837.039
Root MSE
=
-----------------------------------------------------------------------------qnc |
Coef.
Std. Err.
t
P>|t|
[95% Conf. Interval]
-------------+---------------------------------------------------------------price |
10.99123
0.64
0.526
-23.46011
45.44257
income |
669.0118
285.4189
pop | -115.2948
39.1477
-2.95
0.005
-193.6292
-36.96044
stock |
53.59426
38.43047
1.39
0.168
_cons |
15472.86
6195.571
2.50
0.015
3075.55
27870.17
------------------------------------------------------------------------------
Trong đó:
✓ qnc: số lượng xe hơi mới được bán ra trên thị trường (nghìn chiếc)
✓ price: Chỉ số giá trung bình của một chiếc xe hơi mới
✓ income: thu nhập bình quân đầu người (nghìn đô la Mỹ)
✓ pop : dân số (triệu người)
✓ stock: số lượng xe hơi lưu thông trên thị trường (nghìn chiếc)
1: Dựa vào bảng trên viết phương trình đường hồi quy mẫu nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến
lượng tiêu thụ xe hơi ở Mỹ.
2: Tính phương sai của biến Price.
3: Tính khoảng tin cậy hai bên của biến stock.
4: Tính tổng bình phương các phần dư của mô hình.
5: Tính hệ số xác định bội và hệ số xác định bội đã hiệu chỉnh của mô hình
6: Độ lệch chuẩn tổng phần dư của mô hình là bao nhiêu?
Bài 2: Một công ty muốn ước tính lượng cầu của máy tính Vaios. Theo lý thuyết, lượng cầu của
máy tính Vaio phụ thuộc vào giá của Vaio ($); giá của máy tính khác (Acer) (tính bằng $); và Thu
nhập của người tiêu dùng mỗi tuần (tính bằng đô la). Kết quả hồi quy của hàm cầu như sau:
Biến số
Giá của
Vaio
Lượng cầu của máy tính Vaio
(1)
(2)
(3)
-0,665
-1,236
-1,206
(0,081)
(0,127)
(0,095)
0,226
0,293
(0,045)
(0,039)
Giá của
Acer
0,005
Thu nhập
(0,001)
877,257
1047,854
786,884
(55,505)
(49,186)
(82,456)
R2
̅̅̅̅
𝑹𝟐
0,807
0,927
0,961
Số quan sát
18
18
18
Hệ số chặn
Ghi chú: Giá trị trong ngoặc đơn là sai số tiêu chuẩn
1. Tính ̅̅
𝑅̅̅2 cho mỗi kết quả ước lượng ở các cột (1), cột (2) và cột (3)
2.
3.
Kết quả ước lượng của mô hình nào là tốt nhất? Vì sao?
Hãy bình luận về dấu của giá trị ước lượng của các hệ số góc trong các kết quả ước
lượng trên? Các dấu này có phù hớp với lý thuyết hay không?
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú