Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bài tập Excel 4 - Tin học đại cương FTU
Tất cả

Bài tập Excel 4 - Tin học đại cương FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Tin học đại cương

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bài tập Excel 4 giúp sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương nắm vững các hàm tài chính trong Excel. Tài liệu bao gồm nhiều bài tập thực hành phong phú.

Nội dung trích xuất cho SEO

Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG BỘ MÔN TIN HỌC ÔN TẬP TIN HỌC – TIN206 _________________________ __________________________________ CÁC HÀM TÀI CHÍNH HAY SAI Bài 1: Một công ty liên doanh có nhu cầu mua một tài sản cố định. Giá hiện tại của tài sản cố định này là 100 triệu đồng. Biết lãi suất ngân hàng là 8% năm

Xem thêm nội dung trích xuất
Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG BỘ MÔN TIN HỌC ÔN TẬP TIN HỌC – TIN206 _________________________ __________________________________ CÁC HÀM TÀI CHÍNH HAY SAI Bài 1: Một công ty liên doanh có nhu cầu mua một tài sản cố định. Giá hiện tại của tài sản cố định này là 100 triệu đồng. Biết lãi suất ngân hàng là 8% năm. Có các phương thức thanh toán sau đặt ra tuỳ công ty lựa chọn: a. Cho thanh toán chậm sau 1 năm phải trả 109 triệu đồng. b. Cho thanh toán chậm trong vòng 3 năm, cuối mỗi năm phải trả 42 triệu đồng. c. Cho thanh toán chậm, sau 4 năm phải trả số tiền là 139,2 triệu đồng. d. Cho thanh toán chậm trong vòng 4 năm, cuỗi mỗi năm phải trả 28,2 triệu đồng. e. Thanh toán ngay 100 triệu đồng. Yêu cầu: Anh (chị) dùng hàm Rate hoặc PV để chọn phương án thanh toán có lợi nhất cho công ty. Chú ý: Hay sai dấu của tiền, khi sử dụng hàm RATE Câu A B C D E PV RATE 100 100 100 100 100 NPER 8% 8% 8% 8% 8% FV 1 3 4 4 0 PMT TYPE -109 0 0 0 0 0 -42 -139.2 -28.2 -100 RATE cách 1 PV cách 2 9.00% 100.93 12.51% 108.24 8.62% 102.32 5.00% 93.40 Chọn 8.00% 100.00 Bài 2: Bạn làm văn tự thế chấp nhà trong 10 năm để lấy 400 triệu VND đầu tư vào xây dựng trang trại. Giả sử mức lãi suất là 0,67% / tháng. Dùng hàm PMT, cho biết: a. Nếu trả tiền vào đầu tháng, mỗi tháng bạn phải trả bao nhiêu tiền? Phải trả 4.83 triệu đồng b. Nếu trả tiền vào đầu tháng, mỗi tháng bạn phải thu về bao tiền thì hòa vốn? 4.83 triệu đồng c. Nếu trả tiền vào đầu tháng, mỗi tháng bạn phải thu về bao tiền thì có lãi? > 4.83 triệu đồng d. Nếu trả tiền vào đầu tháng, mỗi tháng bạn phải thu về bao tiền thì vẫn lỗ? < 4.83 triệu đồng Chú ý: Hay sai dấu của tiền, Kỳ hạn không đổi ra tháng, kết luận sai NPER PV 120 RATE TYPE 400 0.67% PMT 1 -4.83 Bài 3: Bạn đang dự định đầu tư xây dựng trang trại. Dự kiến trong năm đầu tiên bạn có thể chịu lỗ 55 triệu VND, nhưng sau đó sẽ thu lại 95 triệu VND, 140 triệu VND, 185 triệu VND vào cuối năm thứ 2 thứ 3 thứ 4, và sẽ phải trả chi phí đầu tư ban đầu là 250 triệu VND, với tỷ lệ lãi suất là 12% năm. Hãy dùng hàm NPV hoặc IRR đánh giá việc đầu tư này. Chú ý: Hay sai vì không biết sử dụng hàm NPV PV -250 N1 N2 -55 95 N3 140 N4 185 KL: Không đầu tư RATE NPV CÁCH 1 12% -6.15 IRR CÁCH 2 11.22% Bài 4: Ngày 15/4 hàng năm, bạn gửi tiết kiệm 6 triệu đồng với lãi suất tiết kiệm là 8,4% không đổi năm liên tục trong suốt kỳ hạn. Sử dụng hàm FV anh (chị) cho biết số tiền của nhà đầu tư khi kết thúc kỳ hạn. Giả sử ngày 15/4/2001 bạn bắt đầu gửi: a) 1 năm là bao nhiêu? (Đến ngày 15/4/2002 bạn sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu?). b) 20 năm là bao nhiêu? (Đến ngày 15/4/2021 bạn sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu?). Chú ý: Hay sai Kiểu thanh toán TYPE PMT -6 -6 RATE CÂU 8.40% A 8.40% B NPER 1 20 TYPE 1 1 FV 6.50 311.16 Bài 5: Ngày 15/4/2001 bạn tiết kiệm 100 triệu VNĐ. Sử dụng hàm Fv hãy cho biết: a) Đến ngày 15/4/2002 bạn sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu. Thi Microsoft Excel Trang 1 Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) b) Ngày 15/4/2002 bạn gửi tiếp (thêm) 200 triệu VNĐ. Hỏi đến ngày 15/4/2021 bạn sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu. Biết lãi suất là 8,4% năm và bạn không rút tiền trước kỳ hạn định gửi? Chú ý: Kiểu thanh toán TYPE = 0; sai nếu không cộng các khoản gửi để tìm tổng ở câu b Cách 1 Câu A B Cách 2 Câu A B Cộng để tính tiền gửi cho 20-1=19 năm PV RATE NPER TYPE FV -100 8.4% 1 0 108.40 -308.40 8.4% 19 0 1427.81 Tính tổng tiền gửi 2 khoản 100 tr và 200 tr ở câu b PV RATE NPER TYPE FV -100 8.4% 1 0 108.40 -100 8.4% 20 0 501.86 -200 8.4% 19 0 925.95 1427.81 Bài 6: Bạn làm văn tự cầm cố nhà để lấy 400 triệu VND đầu tư vào xây dựng trang trại. Mức lãi suất là 0,67% tháng (giả sử không thay đổi trong suốt kỳ hạn). Cuối mỗi tháng bạn phải trả là 4.861.562 đồng. a. Hỏi thời gian bạn phải trả là bao nhiêu năm (sử dụng hàm Nper)? 10 năm Chú ý: Hay sai Kiểu TIỀN TỆ phải cùng đơn vị; sai không đổi Tháng sang Năm PV 400 RATE 0.67% PMT -4.861562 TYPE 0 NPER 120 NPER 10 b. Hỏi nếu đầu tư thì từ năm bao nhiêu bắt đầu có lãi? Năm thứ 11 trở đi c. Hỏi nếu đầu tư thì từ năm bao nhiêu vẫn chịu lỗ ? Năm thứ 1 đến năm thứ 9 d. Hỏi nếu đầu tư thì từ năm bao nhiêu thu hồi được vốn? Năm thứ 10 Thi Microsoft Excel Trang 2 Họ tên: (ghi họ tên) Bài 7: Cho cơ sỡ dữ liệu: Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) Bảng 1, 2, 3 DANH SÁCH HÀNG ID # Khách IDC Code Y001 Y002 Y003 Y004 10 Roting Thành Alabama phố Arizona Arkansas Delaware IDP Code Sản phẩm Đơn giá H001 Dairy, Eggs & Honey $157.40 11 Marry H002 Fruit $156.10 12 Tony H003 Breads & Pasteries $116.10 13 Smith H004 Meat $46.20 Bảng 4 QUẢN LÝ NHẬP KHẨU STT 1 2 3 4 5 6 7 8 ID # 11 12 13 11 12 13 11 12 IDC IDP Ngày FY003 FY004 FY001 FY002 FY001 FY002 FY003 FY004 H003T H004T H001T H002T H001T H002T H003T H004T 02/01/2021 02/01/2021 02/01/2021 31/03/2021 31/03/2021 02/04/2021 30/04/2021 05/12/2021 Khách Thành phố Khuyến mãi 1 Khuyến mãi 2 Số lượng 120 61 32 61 120 61 32 61 Thành tiền Tổng Thành tiền Xếp hạng Câu 1: Mỗi câu hỏi làm trên 1 trang, trong cùng 1 sheet, tạo tiêu đề đầu/cuối theo mẫu. Câu 2: Tính Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. Sử dụng hàm điền cột Khách, Thành phố Câu 3: Xếp hạng hàng hóa theo cột Thành tiền Thi Microsoft Excel Trang 3 Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) 𝟏𝟓% ∗ 𝐓𝐡à𝐧𝐡 𝐭𝐢ề𝐧, 𝐧ế𝐮 𝐒ố 𝐥ượ𝐧𝐠 ≥ 𝟐𝟎𝟎𝟎 Câu 4: Tính Khuyễn mãi 1 = { 𝟏𝟎% ∗ 𝐓𝐡à𝐧𝐡 𝐭𝐢ề𝐧, 𝐧ế𝐮 𝟐𝟎𝟎𝟎 > 𝐒ố 𝐥ượ𝐧𝐠 ≥ 𝟏𝟎𝟎𝟎 𝟓% ∗ 𝐓𝐡à𝐧𝐡 𝐭𝐢ề𝐧, 𝐭𝐫ườ𝐧𝐠 𝐡ợ𝐩 𝐜ò𝐧 𝐥ạ𝐢 𝟑% ∗ 𝐓𝐡à𝐧𝐡 𝐭𝐢ề𝐧 𝐯à𝐨 𝐧𝐠à𝐲 𝟑𝟎 𝐭𝐡á𝐧𝐠 𝟒 Câu 5: Tính Khuyễn mãi 2 = { 𝟐% ∗ 𝐓𝐡à𝐧𝐡 𝐭𝐢ề𝐧, 𝐭𝐫𝐨𝐧𝐠 𝐭𝐡á𝐧𝐠 𝟏 𝟎, 𝐭𝐫ườ𝐧𝐠 𝐡ợ𝐩 𝐜ò𝐧 𝐥ạ𝐢 Câu 6: Tính: Tổng thành tiền = Thành tiền – Khuyến mãi 1 – Khuyến mãi 2 Câu 7: Sao chép bảng QUẢN LÝ NHẬP KHẨU sang vị trí khác. Tại bảng mới sắp xếp cột Khách theo chiều tăng dần. Tiếp tục sắp xếp theo chiều giảm dần cột IDC. Cuối cùng sắp xếp theo chiều giảm dần cột IDP. Câu 8: Sao chép bảng QUẢN LÝ NHẬP KHẨU sang vị trí khác. Tại bảng mới sắp xếp cột IDP theo chiều tăng dần. Tiếp tục sắp xếp theo chiều tăng dần cột Thành phố. Cuối cùng sắp xếp theo chiều giảm dần cột Thành tiền. Câu 9: Đưa ra màn hình các mặt hàng có số lương >100 và sắp xếp theo chiều giảm dần cột "Khách"; cùng tên Khách sắp xếp theo chiều tăng dần Thành phố: STT … ID # … Tổng IDC … BẢNG HÀNG HÓA Khách Thành phố … … IDP … Số lượng … Thành tiền … … Câu 10: Đưa ra thông tin chi tiết từng IDC: THÔNG TIN CHI TIẾT IDC: … (ghi IDC) STT ID # IDP Thành phố Số lượng … … … … … Tổng Thành tiền … … Câu 11: Đưa ra thông tin chi tiết từng Khách (ghi Khách): THÔNG TIN CHI TIẾT KHÁCH: … (ghi Khách) STT ID # IDC Thành phố Số lượng … … … … … Tổng Thành tiền … … Câu 12: Tạo bảng thống kê và biểu đồ mô tả (biểu đồ bất kỳ). BẢNG THỐNG KÊ STT ID # Tổng Số lượng … … Tổng Thành tiền … … … … Câu 13: Sử dụng kết quả Câu 12:, tạo biểu đồ: BÁO CÁO 300 213 27169.3 30000 242 25000 24524.4 200 20000 150 93 100 50 14558.9 15000 10000 5000 0 USD 250 Tổng Số lượng Tổng Thành tiền 0 11 12 13 ID # Thi Microsoft Excel Trang 4 Họ tên: (ghi họ tên) Lớp: (ghi lớp) MSSV: (ghi mã số sinh viên) Câu 14: Tạo bảng báo cáo. STT … BẢNG BÁO CÁO Trung bình Số lượng ID # … Trung bình Trung bình Thành tiền … … … … Câu 15: Sử dụng kết quả câu Câu 14:, tạo biểu đồ: BÁO CÁO USD 100.00 10,000.00 9,056.43 80.00 8,174.80 80.67 8,000.00 7,279.45 71.00 60.00 6,000.00 46.50 40.00 Average of Quantity Trung bình Số lượng Trung Thành tiền Averagebình of Total 4,000.00 20.00 2,000.00 - 11 12 13 ID # Câu 16: Tạo bảng thống kê. BẢNG THỐNG KÊ STT … ID # Tổng Số lượng Khách … Tổng … Tổng Thành tiền … … … … Câu 17: Tạo bảng thống kê. BẢNG THỐNG KÊ STT … Khách … Trung bình ID # … Trung bình Số lượng Trung bình Tổng Thành tiền … … … … Câu 18: Sử dụng kết quả Câu 17:, tạo biểu đồ theo mẫu: REPORT Piece 90.00 80.00 70.00 60.00 50.00 40.00 30.00 20.00 10.00 - USD 30,000.00 27,169.30 25,000.00 24,524.40 20,000.00 71.00 80.67 14,558.9015,000.00 10,000.00 46.50 5,000.00 Average of Quantity Sum of Total - Marry Tony Smith 11 12 13 Thi Microsoft Excel Trang 5

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bài tập Excel 4 - Tin học đại cương FTU là tài liệu học tập dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương, giúp sinh viên làm quen với các hàm tài chính trong Excel. Tài liệu bao gồm nhiều bài tập thực hành, từ việc tính toán lãi suất, giá trị hiện tại, cho đến việc phân tích đầu tư.

Nội dung tài liệu được chia thành nhiều bài tập cụ thể, mỗi bài tập đều có yêu cầu rõ ràng và hướng dẫn sử dụng các hàm Excel như PV, FV, NPV, IRR, và PMT. Sinh viên sẽ được thực hành các tình huống thực tế, từ việc tính toán chi phí đầu tư đến việc quản lý tài chính cá nhân.

Tài liệu này phù hợp cho sinh viên ngành kinh tế, tài chính, và bất kỳ ai muốn nâng cao kỹ năng sử dụng Excel trong lĩnh vực tài chính. Qua đó, sinh viên sẽ phát triển khả năng phân tích và ra quyết định dựa trên số liệu tài chính.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.