Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bài tập Không gian vecto - Toán cao cấp FTU
Tất cả

Bài tập Không gian vecto - Toán cao cấp FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Toán cao cấp

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bài tập Không gian véc tơ trong môn Toán cao cấp tại Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu giúp sinh viên ôn tập và nâng cao kiến thức về không gian véc tơ.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG 3. KHÔNG GIAN VÉC TƠ Bài 3.1. Tìm véc tơ x = 2x1 – x2 + x3 biết: a) x1 = (2; 1; -1; 3); x2 = (- 2; 1; 3; 4); x3 = (-3; 1; 4; 5) b) x1 = (a; 1; 2; -1); x2 = (- 2; - a; 1; -1);x3 = (- 2; 4; a; 3) Bài 3.2. Xét sự độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính của các hệ véc tơ sau a) U = {x1 = (2; 1; -1); x2 = (- 2; 3; -4); x3 = (3; - 1; 2)} b) U = {x1 = (3; -2; 4); x2 = (- 2;

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 3. KHÔNG GIAN VÉC TƠ Bài 3.1. Tìm véc tơ x = 2x1 – x2 + x3 biết: a) x1 = (2; 1; -1; 3); x2 = (- 2; 1; 3; 4); x3 = (-3; 1; 4; 5) b) x1 = (a; 1; 2; -1); x2 = (- 2; - a; 1; -1);x3 = (- 2; 4; a; 3) Bài 3.2. Xét sự độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính của các hệ véc tơ sau a) U = {x1 = (2; 1; -1); x2 = (- 2; 3; -4); x3 = (3; - 1; 2)} b) U = {x1 = (3; -2; 4); x2 = (- 2; 2; 0); x3 =(- 1; 2; 4)} c) U = {x1 =(1;1;0); x2 =(0;1;1); x3 = (1;0;1); x4 =(2;-2; 2)} d) U = {x1 = (1; -1; 2); x2 = (2; 0; 1)} e) U = {x1 =(1;-1;2;3); x2 = (2;3;- 2;- 4); x3 = (3;2; 0; -1)} Bài 3.3. Biểu diễn véc tơ a qua các véc tơ u1, u2, u3 a) a = (4; 9; -3; -1); u1 = (1; 2; -1; 1); u2 = (0; - 1; 2; 2); u3 = (2; 4; 1; -1) b) a = (3; 0; 4) ; u1 = (1; -1; 2); u2 = (2; -1; 4); u3 = (0; 1; -1) Bài 3.4. Trong R3, hệ véc tơ nào sau đây là cơ sở của R3 a) U = {u = (1 ; -2 ; 3)} b) U = {u1 = (1 ; -1 ; -2) ; u2 = (3 ; 0 ; 1)} c) U = {u1 =(1 ; -2 ; 1) ;u2 = (1 ;-3 ; - 4) ; u3 = (2 ; -5 ; - 3) } d) U = {u1 = (1 ; -1 ; -3) ;u2 = (0 ; 0 ; 0); u3 = (5 ; -4 ; 0)} e) U = {u1 = (1 ; 1 ; 0) ; u2 = (-1 ; 1 ; 2); u2 = (2 ; 0 ; 1) ; u3 = (1 ; 2 ; 3)} f) U = {u1 = (1 ; 1 ; -2) ; u2 = (0 ; -1 ; 1) ; u3 = (0 ; 0 ; 2)} Bài 3.5. Tìm hạng của hệ véc tơ sau a) U = {u1 = (3 ; 1 ; -2) ; u2 = (-2 ; 1 ; 3) ; u3 = (-1 ; 3 ; 4)} b) U = {u1 = (-1 ; 1 ; 2) ; u2 = (2 ; - 3 ; -1) ; u3 = (-3 ; 2 ; 6)} c) U = {u1 = (2 ; 3 ; 1 ; 2) ; u2 = (3 ; 1 ; 2 ; 7) ; u3= (2 ; 4 ; 3 ; 3) ; u4= (1 ; 1 ; 2 ; 3)} d) U = {u1 = (1;2 ;3 ; -3) ; u2 = (2 ; 1 ; -2 ; 3) ; u3 = (-3 ; 1 ; 2 ; 1) ; u4 = (-3 ; 6 ; 3 ; 2)} e) U = {u1 = (1 ; 0 ; 1 ; -2) ; u2 = (1 ; 1 ; 3 ; -2) ; u3 = (2 ; 1 ; 5 ; -1) ; u4=(1 ; -1 ; 1 ; 4)} Bài 3.6. Tuỳ theo giá trị của m, tìm hạng của hệ véc tơ sau a) U = {u1= (1 ; - 2 ; 3) ; u2 = (2 ; 1 ; 0) ; u3 = (m ; 0 ; 0)} b) U = {u1 = (1 ; 2 ; -1) ; u2 = (2 ; 4 ; m)} c) U = {u1 = (1;1;1; 2) ; u2 = (1; -1; 2; 0) ; u3 = (1; 2; 0; 0) ; u4 = (m -1; -1; -1; -2)} Bài 3.7. Tập hợp nào sau đây là không gian con của không gian R3 a) F = {(x1; 0; x2); x1, x2 R} b) F = {(x1; 0; 1); x1 R} c) F = {(a; b; a - 2b); a, b R } d) F = {(x1, x2, x3): x1 - 2x2 + x3 = 1; x1, x2, x3 R} Nếu F là không gian con của R3 thì tìm cơ sở và số chiều của F. Bài 3.8. Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F của R3 sinh bởi hệ véc tơ sau a) U = {u1 = (- 1 ; 2 ; -3)} b) U = {u1 = (1 ; - 1 ; 2) ; u2 = (-3 ; 0 ; 1)} c) U = {u1 = (1 ; 2 ; 1) ;u2 = (- 1 ;- 3 ; 4) ; u3 = (0 ; - 1 ; 5) } d) U = {u1 = (-1 ; 1 ; - 3) ; u2 = (0 ; 0 ; 0) ; u3 = (-1 ; 0 ; - 4)} e) U = {u1 = (1 ; 0 ; 0) ; u2 = (1 ; -1 ; 0) ; u3 = (1 ; 1 ; -1) ;u4 = (1 ; - 2 ; - 3)} f) U = {u1 = (1 ; 0 ; 0) ; u2 = (1 ; - 1 ; 0) ; u3 = (-1 ; 1 ; 1)} Bài 3.9. Tìm m để hệ véc tơ sau là cơ sở của không gian R3 a) U = {u1 = (3; 1; m); u2 = (1; 1; 0) ; u3 = ( 2; 1; m)} b) U = {u1 = (1; - 2; 2); u2 = (0; 1; -1) ; u3 = (1; -1; m)} Bài 3.10. Cho tập F = (x; y; z) R 3 : ax + by − z = 0; a, b R a) Chứng minh rằng F là không gian con của R3 b) Tìm dim F x − 2 y + mz = 0 (m là tham số) =0 x + y Bài 3.11. Cho tập F = ( x; y; z) R 3 : a) Chứng minh rằng F là không gian con của R3 b) Tìm dimF Bài 3.12. Cho hệ {u1, u2, u3} là phụ thuộc tuyến tính trên Rn và u3 không biễu diễn tuyến tính qua {u1, u2}. Chứng minh rằng u1 và u2 tỷ lệ nhau. Bài 3.13. Chứng minh rằng hạng của hệ véc tơ không đổi nếu: a) Đổi chỗ hai véc tơ trong hệ b) Nhân một véc tơ của hệ với một số khác không c) Nhân một véc tơ của hệ với một số thực khác không rồi cộng vào một véc tơ khác trong hệ Bài 3.14. Cho U = {u1, u2, …, um} Rn. Gọi L(U) là tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các phần tử trên U: L(U) = {u = t1u1 + t2u2 + … + tmum| t1, t2, …, tm R} Chứng minh rằng L(U) là không gian véctơ con của Rn và dimL(U) = r(U) Bài 3.15. Cho hệ véc tơ U = {u1, u2, …, um} là độc lập tuyến tính trên Rn và hệ {X, u1, u2, …, um } phụ thuộc tuyến tính. Chứng minh rằng véc tơ X biểu diễn duy nhất dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các véc tơ trong hệ U. x y z 3 Bài 3.16. Cho tập F = ( x; y; z) R : 1 0 1 = 0 1 2 −2 a) Chứng minh rằng F là không gian con của R3 b) Tìm cơ sở và số chiều của F. Bài 3.17. Cho hệ véc tơ a1 = (2; 1; 0); a2 = (-1; 1; 1); a3 = (1; 2; -1) và các véc tơ b1 = a1 – a2; b2 = 2a2 – a3; b2 = 2a2 – a3; b3 = a1 – 2a3. a) Xét sự độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính của hệ véc tơ {b1, b2, b3} b) Biểu diễn véc tơ x = (3; 1; -1) qua hệ véc tơ {b1, b2, b3} a b ; a , b, c, d R c d Bài 3.18. Cho tập E = A = a) Chứng minh rằng E với phép toán cộng hai ma trận, nhân ma trận với một số lập thành một không gian véc tơ trên R. b) Tìm cơ sở và số chiều của E. Bài 3.19. Cho E, F là các không gian véc tơ con của E. Hỏi E F có là không gian con của Rn hay không? Bài 3.20. Trong R4, cho hệ véc tơ U = {u1=(-1; 2;1;2); u2 =(1; m; 1; 3); u3 =(1; -1; -1; -1); u4 =(-1; 2; m; 2); u5 =(1; 1; -1; 1)} Tìm một cơ sở không gian con L(U). Bài 3.21. Trong không gian R4, cho hệ véc tơ U = {u1, u2, u3, u4}với u1 = (2; 3; 3; -1); u2 = (1; -1; 3; 3); u3 = (2; 3; 1; a); u4 = (1; -1; b; 1) a) Tìm điều kiện của a, b để u là một cơ sở của R4. b) Khi a = -1, b = 2; hãy biểu diễn X = (2; 3; 0; 1) qua hệ véc tơ U Bài 3.22. Cho các tập con của R3: E = (x; y; z) R 3 : x − 2y + z = 0 x − y + 2z = 0 F = ( x; y ; z) R 3 : 2x − 3y + mz = 0 Tìm m để E F là không gian con của R3 có số chiều bằng 1. Bài 3.23. Trong R3, hãy chứng minh rằng L({u1, u2}) = L({v1, v2}) a) u1 = (3; -4; 2); u2 = (2; 3; -1); v1 = (0; -17; 7); v2 = (11; -9; 5) b) u1 = (2; -1; 5); u2 = (-1; 4; 3); v1 = (1; 2; 8); v2 = (4; 5; 21) Bài 3.24. Trong R4, cho hệ véc tơ U = {u1 = (1; 2; a; 1); u2 = (a; 1; 2; 3); u3 = (0; 1; b; 0)} a) Xác định a, b để hệ U là phụ thuộc tuyến tính. b) Với a, b tìm được, hãy tìm một cơ sở và số chiều của L(U). Bài 3.25. Giả sử u, v R n và A là ma trận vuông cấp n. Chứng minh rằng a) Nếu {Au, Av} là độc lập tuyến tính thì {u, v} là độc lập tuyến tính. b) Nếu {u, v} là độc lập tuyến tính và A khả nghịch thì {Au, Av} độc lập tuyến tính Bài 3.26. Trong không gian R4, cho F = (x + z; y; y + z; x + 2y) : x, y, z R và V = {(1; 0; 0; 1); (0; 1; 1; 2); (1; 0; 1; 0); (-1; 1; 1; 1)} a) Chứng minh rằng F là không gian con của R4 và V là hệ sinh của F. b) Tìm một cơ sở của F và hạng của V. c) Véc tơ a = (1; 1; 1; 3) có phải là một tổ hợp tuyến tính của V hay không? Bổ sung các véc tơ vào hệ V để trở thành một cơ sở của R4. HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ Bài 3.1. a) x = (3; 2; -9; 7) b) x = (2a; a + 6; a + 3; 2) Bài 3.2. Hướng dẫn: Tìm hạng của hệ véc tơ đó rồi kết luận a) độc lập tuyến tính b) phụ thuộc tuyến tính c) phụ thuộc tuyến tính d) độc lập tuyến tính e) phụ thuộc tuyến tính Bài 3.3. Hướng dẫn: Viết a = x1u1 + x2u2 + x3u3. Tìm x1, x2, x3. a) a = 2u1 – u2 + u3 b) a = u 1 + u 2 + 2u 3 Bài 3.4. Hướng dẫn: Hệ véc tơ có 3 véc tơ độc lập tuyến tính là cơ sở của R3 a), b), c), d) e) U không là cơ sở của R3 f) U là cơ sở của R3 Bài 3.5. Hướng dẫn: Đưa về tìm hạng của ma trận

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Bài tập Không gian véc tơ - Toán cao cấp FTU' cung cấp một loạt các bài tập liên quan đến không gian véc tơ, bao gồm tìm véc tơ, xét sự độc lập tuyến tính, và biểu diễn véc tơ qua các véc tơ khác.

Nội dung tài liệu được chia thành nhiều bài tập cụ thể, từ việc tìm các véc tơ trong không gian R3 đến việc chứng minh các tính chất của không gian véc tơ. Mỗi bài tập đều có hướng dẫn và đáp số, giúp sinh viên dễ dàng kiểm tra và hiểu rõ hơn về các khái niệm trong môn học.

Đối tượng sử dụng tài liệu này chủ yếu là sinh viên ngành Toán, Khoa học máy tính, và các ngành liên quan tại Trường Đại học Ngoại Thương, cũng như những ai muốn củng cố kiến thức về không gian véc tơ trong Toán cao cấp.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.