Bài tập ôn thi NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Nguyên Lý Kế Toán
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bài tập ôn thi Nguyên Lý Kế Toán UEL giúp sinh viên củng cố kiến thức và kỹ năng thực hành. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm và định khoản kế toán.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ CUỐI KỲ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Tác dụng của tài khoản A. Phản ánh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của Doanh nghiệp B. Phản ánh tổng số phát sinh tăng, phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán C. Các câu đều đúng D. Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống Câu 2: Hàng hóa tồn kho đầu
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ CUỐI KỲ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tác dụng của tài khoản
A. Phản ánh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của Doanh nghiệp
B. Phản ánh tổng số phát sinh tăng, phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán
C. Các câu đều đúng
D. Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên, liên tục và có
hệ thống
Câu 2: Hàng hóa tồn kho đầu tháng là 5000kg đơn giá 43/kg. Mua hàng hóa nhập kho 2500kg. đơn giá
45/kg, chưa thuế GTGT 10% trả bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển hàng hóa nhập kho trả
bằng tiền mặt là 1300. Hàng hóa mua với số lượng lớn nên được hưởng chiết khấu là 500. Xuất kho
hàng hóa 3.000kg. Hàng hóa xuất kho tính theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Đơn giá nhập:
A. 45
B. 45,32
C. 44,8
D. 49,5
Câu 3: Kế toán tài chính không có đặc điểm
A. Gắn liền với phạm vi toán doanh nghiệp
B. Thời gian và đối tượng lập báo cáo linh hoạt
C. Thông tin về những sự kiện đã xảy ra
D. Có tính pháp lệnh và có độ tin cậy cao
Câu 4: Doanh nghiệp mua một tài sản cố định, giá mua đã có thuế GTGT là 315.000.000 đồng (biết
rằng thuế GTGT là 5%) chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 220.000 đồng (trong đó GTGT
là 10%) bằng tiền mặt. Chi phi lắp đặt là 400.000 đồng chưa bao gồm GTGT là 5% chưa thanh toán.
Nguyên giá của tài sản cố định sẽ là:
A. 300.000.000 đồng
B. 300.640.000 đồng
C. 315.640.000 đồng
D. 300.600.000 đồng
Câu 5: Cổ phiếu quỹ là chỉ tiêu phản ánh
A. Khoản vốn mà doanh nghiệp bỏ ra để mua lại số cổ phiếu mà doanh nghiệp đã phát hành
B. Khoản vốn mà doanh nghiệp bỏ ra để mua cổ phiếu của công ty khác phát hành
C. Tài sản Doanh nghiệp bỏ ra để đầu tư vào công ty khác
D. Số vốn đầu tư ban đầu của chủ sở hữu
Câu 6: Trong giai đoạn giá tăng. LIFO sẽ tạo ra:
A. Thu nhập ròng cao hơn FIFO
B. Thu nhập ròng thấp hơn FIFO
C. Thu nhập ròng cao hơn đơn giá bình quân gia quyền
D. Cùng thu nhập rỏng với FIFO
Câu 7: Vào ngày cuối cùng của kỳ, Công ty Alan mua một ô tô vận tải giá 2 tỷ bằng hình thức tín dụng.
Giao dịch này sẽ ảnh hưởng đến?
A. Báo cáo kết quả kinh doanh
B. Báo cáo thu nhập, Báo cáo vốn chủ sở hữu, Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo thu nhập và Báo cáo vốn chủ sở hữu
D. Bảng cân đối kế toán
Câu 8: Ngày 3/2, Công ty An Quỳnh bán hàng hóa với tổng giá bán 4.300 (triệu VNĐ) cho công ty Alpha,
điều kiện tín dụng 3/10, n/30. Giá vốn số hàng này là 2.970. Công ty An Quỳnh sử dụng phương pháp kê
khai thường xuyên. Alpha thanh toán cho công ty An Quỳnh vào ngày 8/2. Bút toán được ghi nhận vào
ngày 8/2:
A. Nợ TK Tiền mặt: 4.171, Nợ TK Chiết khấu bán hàng: 129, Có TK Phải thu khách hàng: 4.300
B. Nợ TK Tiền mặt: 4.300, Có TK Phải thu khách hàng: 4.300
C. Nợ TK Tiền mặt: 4.220, Nợ TK Chiết khấu bán hàng: 89, Có TK Phải thu khách hàng: 4.309
D. Nợ TK Tiền mặt: 4.171, Có TK Phải thu khách hàng: 4.171
Câu 9: Trường hợp khi tái phát hành cổ phiếu quỹ, khi giá tái phát hành lớn hơn giá trị ghi sổ của cổ
phiếu quỹ, kế toán ghi:
A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Có TK Cổ phiếu quỹ, Có TK Lợi nhuận chưa phân phối
B. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Có TK Cổ phiếu quỹ, Có TK Thặng dư vốn cổ phần
C. Nợ TK Cổ phiếu quỹ, Có TK Tiền gửi ngân hàng
D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Có TK Cổ phiếu quỹ
Câu 10: Để kiểm tra ghi việc sổ kép cần phải lập:
A. Bảng cân đối thử
B. Bảng tổng hợp chi tiết
C. Bảng kê
D. Bảng cân đối kế toán
Câu 11: Doanh nghiệp không được phép thay đổi phương pháp tính khấu hao trong một kỳ kế toán là
tuân thủ nguyên tắc kế toán nào:
A. Hoạt động liên tục
C. Nhất quán
B. Giá gốc
D. Phù hợp
Câu 12: Kế toán ghi nhầm bút toán như sau: Nợ TK Tiền mặt: 1.000, Có TK Vay ngân hàng: 500. Để
sửa lại bút toán trên theo đúng nguyên tắc ghi sổ kép, cách nào sau đây không phải là cách đúng khi
được bổ sung vào bút toán:
A. Có TK Khách hàng ứng trước: 500
B. Có TK Vốn chủ sở hữu: 500
C. Nợ TK Phải trả người bán: 500
D. Có TK Phải thu khách hàng: 500
Câu 13: Thông tin về tài sản tiền mặt của công ty DG trên Bảng cân đối thủ tại ngày 31/12 là 110.000
(đvt: 1.000VNĐ). Kế toán trước khi lập Báo cáo tài chính đã phát hiện bỏ sót khoản tiền khách hàng
trả nợ chưa ghi số là: 8.000 và một khoản mục kế toán ghi nhầm thanh toán tiền internet: 1.300 thành
13.000. Tính toán đúng số tiền mặt cuối kỳ:
A. 129.700
C. 113.700
B. 118.000
D. 121.700
Câu 14: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1.000đ):
Nhập vật liệu: 10.000, công cụ dụng cụ 10.000 do nhân viên mua hàng bằng tiền tạm ứng:
A. Nợ TK NL, VL: 10.000, Nợ TK CCDC: 10.000, Có TK Tạm ứng: 20.000
B. Nợ TK Tạm ứng: 20.000, Có TK NL, VL: 20.000
C. Nợ TK NL, VL: 10.000, Nợ TK CCDC: 10.000, CÓ TK PTNB: 20.000
D. Nợ TK Phải thu khác: 20.000, Có TK Tạm ứng: 20.000
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng liên quan đến quy trình ghi nhận trong kế toán:
A. Sổ Nhật ký ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo thứ tự thời gian
B. Sổ phát sinh Nợ/Có trên Bảng cân đối thử chính bằng Tổng tài sản/Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán
C. Kế toán dựa vào thông tin Sổ cái để ghi chép vào sổ nhật ký
D. Bút toán khóa sổ là không bắt buộc trong quy trình kế toán
Câu 16: Doanh nghiệp Toyota chuyên kinh doanh sản xuất ô tô. Tháng 11, công ty chuyển 2 ô tô vừa
sản xuất sang bộ phận văn phòng để phục vụ cho hoạt động đi lại của nhân viên. Kế toán ghi nhận giá
trị 2 ô tô trên vào:
A. Thành phẩm
C. Tài sản cố định
B. Doanh thu
D. Hàng hóa
Câu 17: Ngày 31/12/N, TK "Lợi nhuận chưa phân phối” của doanh nghiệp X có số dư bên Có là 500
triệu VNĐ, nội dung kinh tế của số dư này là:
A. Số lãi trong ngày 31/12/N là 500 triệu
B. Số lãi tính đến ngày 31/12/N chưa phân phối là 500 triệu
C. Số lỗ chưa xử lý tính đến 31/12/N là 500 triệu
D. Số lãi trong năm N chưa phân phối là 500 triệu
Câu 18: Trong tháng 4, DN bán hàng hóa thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng TGNH: 30 triệu, cung cấp
dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10 triệu. Khách hàng trả nợ 5 triệu, Khách hàng ứng tiền trước 20 triệu
chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là:
A. 55 triệu
C. 60 triệu
B. 50 triệu
D. 85 triệu
Câu 19: Trường hợp nào sau đây được ghi nhận vào sổ sách kế toán:
A. Tất cả các trường hợp trên
B. Mua hàng hóa trị giá 50 triệu, đã nhập kho, chưa thanh toán
C. Ký hợp đồng quảng cáo trị giá 10 triệu
D. Nhận được yêu cầu chi tiền để mua văn phòng phẩm (tiền chưa chi)
Câu 20: Xác định nội dung kinh tế của định khoản sau: Nợ TK Tạm ứng: 100, Có TK Tiền mặt: 100
A. Trả trước người bán bằng tiền mặt: 100
B. Ứng trước tiền lương cho người lao động bằng tiền mặt: 100
C. Khấu trừ khoản tạm ứng người lao động vào tiền lương: 100
D. Kế toán tạm ứng cho người lao động 100 tiền mặt mua nguyên vật liệu
Câu 21: Lãi gộp trong kỳ của công ty 123 là 550. Giá vốn là 300. Doanh thu trong kỳ của công ty 123
là:
A. 550
B. 300
C. 850
D. 250
Câu 22: Kế toán phân loại khoản khách hàng ứng trước 100 sang tài sản. Điều này làm cho:
A. Tài sản lớn hơn nguồn vốn 100
B. Tài sản lớn hơn nguồn vốn 200
C. Không ảnh hưởng đến cân đối Tài sản-Nguồn vốn
D. Không thể đưa ra kết luận
Câu 23: Tại ngày 31/7, tổng TS = tổng NV là 500.000.000. Ngày 1/8 phát sinh nghiệp vụ: Nợ TK
TGNH/Có TK Vay ngắn hạn: 10.000.000 và Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền mặt: 20.000.000.
Vậy sau ngày 1/8 (sau khi 2 nghiệp vụ này phát sinh), Tổng TS và Tổng NV:
A. 510.000.000 và 490.000.000
C. 490.000.000 và 490.000.000
B. 510.000.000 và 510.000.000
D. 530.000.000 và 530.000.000
Câu 24: Định khoản kế toán: Nợ TK Tiền/Có TK Phải thu khách hàng được nêu nội dung kinh tế nào:
A. Khách hàng trả nợ tiền vay bằng tiền mặt
B. Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng
C. Trả lại tiền mặt cho khách hàng
D. Khách hàng thanh toán số tiền nợ từ kỳ trước
Câu 25: Nghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị: 9.500.000đ được thực hiện tại ngày 13/8, điều
khoản chiết khấu 3/10, n/30. Ngày 16/8 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 800.000đ do hàng
kém chất lượng. Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/8 là:
A. 7.500.000₫
C. 8.439.000₫
B. 500.000₫
D. 8.700.000₫
Câu 26: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (đvt: 1.000đ): Xuất tiền mặt
10.000 để chỉ tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:
A. Nợ TK Phải thu khác: 10.000, Có TK Tiền mặt: 10.000
B. Nợ TK Tiền mặt: 10.000, Có TK Tạm ứng: 10.000
C. Nợ TK CCDC: 10.000, Có TK Tiền mặt: 10.000
D. Nợ TK Tạm ứng: 10.000, Có TK Tiền mặt: 10.000
Câu 27: Số dư đầu tháng TK Phải trả người bán chi tiết: TK Phải trả người bán X : 5.000, Phải trả
người bán Y: 4.000. Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ: (1) Mua NVL 6.000 chưa trả tiền cho người
bán X là 3.000, người bán Y là 3.000. (2) Chi trả tiền cho người bán X là: 7.000, người bán Y là 5.000.
Số dư cuối tháng TK Phải trả người bán là:
A. 2.000
C. 3.000
B. 4.000
D. 5.000
Câu 28: Khoản nào sau đây không thuộc chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:
A. Khấu hao thiết bị thử nghiệm
B. Lương tháng của nhân viên bán hàng
C. Tiền điện phát sinh hàng tháng
D. Khoản trả trước 2 năm tiền thuê văn phòng
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Hoạt động trao đổi tài sản không bao giờ ảnh hưởng đến báo cáo tài chính doanh nghiệp
B. Tất cả các tài sản vô hình đều không được thực hiện trích khấu hao
C. Chi phí mua bằng phát minh sáng chế được ghi nhận là chi phí trong kỳ
D. Theo nguyên tắc trọng yếu Bảng cân đối kế toán chỉ phản ánh tổng giá trị của Tài sản cố định. Chi tiết các
loại tài sản cố định có thể được trình bày trên Thuyết minh báo cáo tài chính
Câu 30: Tại sao doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo Hải Hà thông số kỹ thuật của dây chuyền sản xuất
ước tính sản xuất: 1.000 sản phẩm/1 ngày. Thời gian sử dụng 10 năm, giá mua ban đầu 11 tỷ VNĐ, Giá
trị thu hồi ước tính: 0. Với số liệu có được Doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp nào để tính
khấu hao:
A. Khấu hao đường thẳng và Khấu hao theo số dư giảm dần
B. Cả 3 phương án đều có thể áp dụng
C. Khấu hao theo đường thẳng và Khấu hao theo sản lượng
D. Khấu hao số dư giảm dần và Khấu hao theo sản lượng
Câu 31: Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 1 bước và
nhiều bước:
A. Giá
C.
Lợi vốn
nhuận
hàng
gộpbán
D. Tài
B.
Hàng
sản
tồncốkho
định
Câu 32: Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:
A. Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho DN bằng chuyển khoản
B. Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước bằng tiền mặt
C. Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN
D. B và C đúng
Câu 33: Các khoản phải thu của doanh nghiệp:
A. Không chắc chắn là Tài sản của DN
B. Không phải là Tài sản của DN
C. Là Tài sản của DN nhưng bị các đơn bị khác chiếm dụng
D. Là Nguồn vốn của DN
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú