Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bài tập trắc nghiệm - Kinh tế vi mô FTU
Tất cả

Bài tập trắc nghiệm - Kinh tế vi mô FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Kinh tế vi mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế vi mô của Trường Đại học Ngoại Thương giúp sinh viên ôn tập kiến thức cơ bản về cung cầu. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm đa dạng.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD|69091439 Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn Bài tập Trắc nghiệm Chương 1: Cung – Cầu c. Cả a và b d. Không đáp án đúng 1. Việc chính phủ đánh thuế t đồng/đơn vị sản 8. Nếu giá HH A tăng lên gây ra sự dịch chuyển phẩm vào nhà sản xuất làm cho của đường cầu đối với HH B về phía bên trái a. Đường cung dịch chuyển sang trái thì b. Đường cung dịch chuyển sang phải a

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD|69091439 Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn Bài tập Trắc nghiệm Chương 1: Cung – Cầu c. Cả a và b d. Không đáp án đúng 1. Việc chính phủ đánh thuế t đồng/đơn vị sản 8. Nếu giá HH A tăng lên gây ra sự dịch chuyển phẩm vào nhà sản xuất làm cho của đường cầu đối với HH B về phía bên trái a. Đường cung dịch chuyển sang trái thì b. Đường cung dịch chuyển sang phải a. A và B là 2 HH bổ sung c. Đường cung không đổi b. A và B là 2 HH thay thế d. Không câu nào đúng c. B là HH thứ cấp 2. Hàm cầu không bao gồm nhân tố nào trong d. B là HH thông thường các nhân tố sau đây 9. Khi xảy ra hiện tượng dư thừa hoặc thiếu hụt a. Số lượng hàng tiêu dùng thì lượng trao đổi thực tê streen thị trường sẽ b. Giá hàng hóa liên quan a. Luôn nhỏ hơn lượng cân bằng c. Giá yếu tố đầu vào b. Luôn lướn hơn lượng cân bằng d. Giá cả hàng hóa dịch vụ c. Lớn hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, nhỏ e. Không có đáp án đúng hơn lượng cân bằng khi dư thừa 3. Giá cân bằng trên thị trường chắc chắn tăng d. Nhỏ hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, lớn lên nếu hơn lượng cân bằng khi dư thừa a. Cả cung và cầu đều dịch trái 10. Nếu chính phủ đặt trần giá thấp hơn mức giá b. Cả cung và cầu đều dịch phải cân bằng, trên thị trường sẽ có c. Cầu dịch chuyển sang trái và cung dịch a. Dư thừa chuyển sang phải b. Thiếu hụt d. Cầu dịch sang phải và cung dịch chuyển sang c. Áp lực buộc người mua phải tăng giá trái d. Cả b và c D Hàm cầu hàng hóa X có dạng như sau Q x = 11. Giả sử bạn là người sản xuất đồ trang sức,nếu g*Px + h*Py + k giá nguyên liệu vàng giảm 4. Nếu X và Y là 2 HH thay thế a. Bạn sẽ sắn sàng giảm giá nhiều hơn ở mọi a. g*h = 0 mức giá b. g*h > 0 b. Bạn sẽ giảm lượng trang sức tại mọi mức giá c. g*h < 0 c. Bạn sẽ đối mặt với thực tế cầu về sản phẩm d. Chưa thể kết luận được trang sức bạn sản xuất ra sẽ tăng lên 5. Nếu X và Y là 2 HH bổ sung d. Bạn sẽ đối mặt với thực tế cầu về sản phẩm a. g*h = 0 trang sức bạn sản xuất ra sẽ giảm xuống b. g*h > 0 e. Không có đáp án đúng c. g*h < 0 12. Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng café d. Chưa thể kết luận được nếu tiền công của những công nhân hái cafe 6. Một lý do giải thích vì sao chính phủ đánh giảm và giá trà giảm thuế các nhà sản xuất thuốc lá lại làm giảm số a. Giá giảm và sự ảnh hưởng đến lượng là người hút thuốc lá không xác định được a. Nhà sản xuất đã thành công trong việc b. Giá tăng và sự ảnh hưởng đến lượng là không chuyển phần thuế này sang người tiêu dùng xác định được b. Nhà sản xuất thuốc lá đã không chuyển số c. Lượng giảm và sự ảnh hưởng đến giá là thuế này sang người tiêu dùng không xác định được c. Có nhiều hàng hóa thay thế cho thuốc lá d. Lượng tăng và sự ảnh hưởng đến giá là không d. Không có câu trả lời đúng xác định được 7. Đường Engel mô tả mối quan hệ như thế nào 13. Chính phủ đặt ra sàn giá nhằm mục đích giữa thu nhập và lượng cầu a. Bảo vệ nhà sản xuất a. Thuận chiều b. Bảo vệ người tiêu dùng b. Ngược chiều c. Kích thích xuất khẩu 1 messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69091439 Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn d. Hạn chế nhập khẩu a. Di chuyển dọc theo đường cung lúa 14. Nhân tố nào sau đây không gây ra sự dịch gạo tới mức giá cao hơn chuyển đường cầu trên thị trường giày thể b. Cầu với gạo tăng và giá lúa cao hơn thao c. Cầu với lúa gạo giảm xuống a. Sự thay đổi trong thị trường về giày thể thao d. Cho đường cung với lúa gạo dịch chuyển b. Chiến dịch quảng cáo mở rộng cho giày thể sang trái thao e. Giảm giá hàng hóa thay thế cho lúa gạo c. Sự gia tăng thu nhập của những người tiêu 22. Khi tổ chức xuất khẩu dầu lửa thế giới OPC dùng thể thao cắt giảm sản lượng thì giá dâu tăng vì d. Giá giày thể thao giảm a. Đường cầu về xăng dầu dịch chuyển sang 15. Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ phải có thể b. Đường cung vè xăng dầu dịch chuyển sang a. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia phải b. Trợ cấp giá phân bón cho người nông dân c. Đường cung về xăng dầu dịch chuyến sang c. Tăng diện tích trồng lúa trái d. Miễn thuế nông nghiệp d. Đường cầu về xăng dầu dịch chuyển sang trái e. Không có đáp án đúng e. Không có đáp án đúng 16. Với giả định các nhân tố khác không đổi, kỳ Hệ số co giãn vọng giá vàng tăng có thể dẫn tới sư thay đổi 23. Đường cầu nằm song song với trục hoành có trạng thái cân bằng trên thị trường vàng hiện hệ số co giãn của cầu theo giá tại là a. Bằng 0 a. Giá giảm, sản lượng giảm b. Bằng 1 b. Giá giảm, sản lượn tăng c. Bằng -1 c. Giá tăng, sản lượng chưa xác định d. Không câu nào đúng d. Giá chưa xác định, sản lượng giảm 24. Nhận định nào dưới đây là đúng với A và B 17. Giá cân bằng là ]mức giá tại đó là hai hàng hóa bổ sung a. Thị trường đạt được trạng thái cân bằng a. Co giãn cầu theo giá bằng 0 b. Lượng cung bằng lượng cầu b. Co giãn cầu theo thu nhập là số âm c. Không xảy ra thiếu hụt hay dư thừa c. Co giãn cầu theo thu nhập là số dương d. Tất cả a, b, c d. Co giãn chéo giữa hai hàng hóa là số âm 18. Nếu chính phủ trợ cấp t đồng/kg cho người e. Co giãn chéo giữa hai hàng hóa là số dương sản xuất 25. Giả sử co giãn chéo giữa hàng hóa A và hàng a. Giá và sản lượng đều tăng hóa B là dương thì b. Giá tăng, sản lượng giảm a. Giá hàng hóa A giảm làm cho giá cân bằng c. Giá giảm, sản lượng tăng của B tăng d. Giá và sản lượng đều giảm b. Giá hàng hóa A giảm làm cho giá cân bằng 19. Cho cung về A là cố định, A và B là hai hàng của B giảm hóa thay thế . Giảm giá B sẽ dẫn đến c. Giá hàng hóa A tăng làm cho giá cân bằng a. Cầu về A dịch chuyển sang trái của B giảm b. Cầu về A dịch chuyển sang phải d. Giá hàng hóa A tăng làm cho giá cân bằng c. Cầu về B dịch chuyển sang trái của B không đổi d. Cầu về B dịch chuyển sang phải e. Không có đáp án nào đúng 20. Nhà nước đặt mức sàn giá đối với mặt hàng 26. Chủ doanh nghiệp sản xuất hàng hóa X nhận gạo thấy rằng HH X có tổng doanh thu giảm khi a. Gây ra tình trạng dư thừa gạo trên thị trường giá giảm từ 5000 VND xuống 4000 VND. b. Gây ra tình trạng thiếu hụt gạo trên thị trường Chủ doanh nghiệp đồng thời cũng nhận thấy c. Cả a và b rằng khi giá hàng hóa X tăng từ 5000 VND d. Không câu nào đúng lên 6000 VND thì tổng doanh thu hàng hóa X 21. Hạn hán có thể gay ra tình huống cũng giảm. Nhận định nào dưới đây đúng messages.downloaded_by 2 lOMoARcPSD|69091439 Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn a. Cầu về hàng hóa X ít co giãn khi giá X lớn a. |EDP| < 1 hơn 5000 VND và co giãn khi gía X nhỏ hơn b. |EDP| > 1 5000 VND c. |EDP| = 1 b. Cầu về hàng hóa co giãn khi giá X lớn hơn d. Không câu nào đúng 5000 VND và ít co giãn khi gía X nhỏ hơn 33. Người tiêu dùng sẽ phải chịu phần lớn hơn 5000 VND trong thuế khi c. Cầu về hàng hóa X co giãn khi giá X lớn hơn a. Cầu co giãn hơn cung 5000 VND hoặc nhỏ hơn 5000 VND b. Cầu co giãn ít hơn cung d. Không nhận định nào đúng c. Cầu không co giãn 27. Cầu hàng hóa x cho bởi phương trình QDx= d. Cầu co giãn hoàn toàn 18-0,5Px+1,7Py-0,2Pz+1 trong đó Y, Z là 34. Nhân tố ảnh hưởng tới giá trị hệ số co giãn hàng hóa liên quan đến hàng hóa X, I là thu của cả cung và cầu theo giá là nhập của người tiêu dùng. Nhận định nào a. Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa dưới đây đúng b. Điều kiện về công nghệ sản xuất a. X là hàng hóa thứ cấp, Y là hàng hóa bổ sung c. Tỷ lệ thu nhập chi cho hàng hóa đang xét cho X, Z là hàng hóa thay thế cho X d. Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi b. X là hàng hóa thông thường, Y là hàng hóa 35. Nhân tố nào không ảnh hưởng đến hệ số co bổ sung cho X, Z là hàng hóa thay thế cho X giãn của cầu theo giá c. X là hàng hóa thứ cấp, Y là hàng hóa thay thế a. Số lượng người mua cho X, Z là hàng hóa thay thế cho X b. Khoảng thời gian từ khi giá thay đổi d. X là hàng hóa thứ cấp, Y là hàng hó thay thế c. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế cho X, Z là hàng hóa bổ sung cho X d. Tỷ trọng của việc chi tiêu trog tổng thu nhập 28. Nếu giá tăng 3% làm doanh thu tăng 6% thì 36. Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là 0,2 hệ số co giãn cầu theo giá nhận giá trị nghĩa là a. | EDP| = 2 a. Lượng cầu tăng 10% làm thu nhập tăng 0,2% b. | EDP| = 1 và đây là hàng hóa thông thường c. | EDP| < 1 b. Lượng cầu tăng 1% làm thu nhập giảm 2% và d. | EDP| > 1 đây là hàng hóa thứ cấp 29. Nếu toàn bộ gánh nặng thuế chuyển hết sang c. Thu nhập tăng 10% làm lượng cầu tăng 2% người tiêu dùng có thể kết luận rằng và đây là hàng hóa thứ cấp a. Cầu hoàn toàn co giãn d. Thu nhập tăng 1% làm lượng cầu giảm 2% và b. Cầu hoàn toàn không co giãn đây là hàng hóa xa xỉ c. Cầu co giãn hơn cung 37. Tổng doanh thu của người bán thay đổi thế d. Cầu co giãn ít hơn cung nào dọc theo đường cầu tuyến tính về sản 30. Hệ số co giãn theo thu nhập cua hàng hóa X phẩm là âm và hệ số co giãn chéo giữa hàn hóa X a. Tăng dần và hàng hóa Y là dương. Vậy X là b. Giảm dần a. HH thông thường và là HH thay thế cho Y c. Ban đầu tăng, sau đó giảm b. Hàng hóa thứ cấp và là HH thay thế cho Y d. Không bị ảnh hưởng bởi cầu c. HH thông thường và là HH bổ sung cho Y 38. Nếu chính phủ đặt sàn giá ràng buộc và d. HH thứ cấp và là HH bổ sung cho Y không thu mua lượng dư thừa thì so với trạng e. Không đáp án nào đúng thái cân bằng ban đầu hệ số co giãn ( xét về 31. Nếu cầu về hàng hóa của hãng là ít co giãn, giá trị tuyệt đối ) của cầu theo giá sẽ hãng muốn tăng tổng doanh thu thì hãng cần a. Tăng lên a. Tăng giá b. Giảm đi b. Giảm giá c. Không đổi c. Giữ nguyên giá d. Chưa đủ thông tin để kết luận d. Không đáp án nào đúng 39. Hàng hóa A có co giãn của cầu theo giá bằng 32. Tỷ trọng của việc chi tiêu cho HH trong tổng -4 và co giãn cuẩ cung theo giá bằng 6. Nếu thu nhập là lớn thì hàng hóa đang xét có nhà nước đánh thuế 10 (nghìn đồng/ đvsp) thì messages.downloaded_by 3 lOMoARcPSD|69091439 Tìm thêm tài liệu tại aaaclass.edu.vn giá mà người mua phải trả cho hàng hóa A sẽ Chương 2: Lý thuyết hành vi người tăng thêm tiêu dùng a. 3 (nghìn đồng/đvsp) b. 4 (nghìn đồng /đvsp) 45. Hệ số MRS giảm dần trong trường hợp tổng c. 6(nghìn đồng /đvsp) quát do d. 7(nghìn đồng /đvsp) a. Quy luật lợi ích cận biên giảm dần 40. Hệ số co giãn theo thu nhập của hàng hóa X b. Người tiêu dùng tăng tiêu dùng hàng hóa X, là âm và hệ số co giãn chéo giữa hàng hóa X giảm tiêu dùng HH Y và hàng hóa Y là dương. Vậy X là c. Hàng hóa X trở nên dắt hơn a. Hàng hóa thông thường và là hàng hóa thay d. Không câu nào đúng thế cho hàng hóa Y 46. Long tiêu dùng 2 hàng hóa bia và lạc, đường b. Hàng hóa thứ cấp và là hàng hóa thay thế cho bàng quan của long cong lồi so với gốc tọa hàng hóa Y độ. Nếu long bàng quan giữa hai bó hàng hóa c. Hàng hóa thứ cấp và là hàng hóa bổ sung cho (2,6) và (6,2) thì long sẽ hàng hóa Y a. Thích bó (4,4) hơn bó (6,2) d. Hàng hóa thứ cấp và là hàng hóa bổ sung cho b. Bàng quan giữa bó (4,4) và bó (6,2) hàng hóa Y c. Thích bó (6,2) hơn bó (4,4) e. Không đáp án nào đúng d. Thích bó (2,6) hơn bó (4,4) 41. Nếu cung hoàn hoàn không co giãn, việc 47. Đường lợi ích cận biên MU chính phủ đánh thuế vào người tiêu dùng sẽ a. Là dường doanh thu cận biên dẫn tới b. Là đường doanh thu bình quân a. Giá và sản lượng tăng c. Thể hiện quy luật năng suất cận biên giảm b. Giá tăng và sản lượng không đổi dần c. Giá giảm, sản lượng không đổi d. Giải thích vì sao đường cầu dốc xuống d. Giá không đổi, sản lượng giảm 48. Với một đường ngân sách cho trước,điểm 42. Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co tiêu dùng tối ưu giãn của cung trong ngắn hạn vì a. Không phải là tiếp điểm giữa đường bàng a. Trong dài hạn, hãng có thể điều chỉnh quy mô quan và đường ngân sách nhà xưởng b. Thể hiện mức lợi ích lớn nhất mà người tiêu b. Trong dài hạn, người tiêu dùng có thể thay dùng có thể đạt được đổi thói quen c. Là hai điểm đường ngân sách cắt hai trục tọa c. Trong dài hạn, các hãng có thể gia nhập hoặc độ rời bỏ nghành 49. Nếu hàm lợi ích có dạng U = (XY) ½ tỷ lệ d. Trong dài hạn, việc thay đổi các yếu tố sản thay thế cận biên bằng xuất dễ dàng hơn a. Tỷ số giữa hai hàng hóa e. Cả c và d b. Lượng hàng hóa X chia cho lượng hàng hóa 43. Hệ số co giãn nào dưới đây nói lên sự vận Y động dọc đường cầu chứ không phải sự thay c. Lượng hàng hóa Y cho cho lượng hàng hóa đổi đường cầu X a. ESP d. Hằng số b. EDP 50. Một sự thay đổi của giá sẽ gây ra c

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu "Bài tập trắc nghiệm - Kinh tế vi mô FTU" được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương trong việc ôn tập và củng cố kiến thức về môn học Kinh tế vi mô. Nội dung tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến các khái niệm cơ bản như cung, cầu, giá cả và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường.

Mỗi câu hỏi đều có các lựa chọn đáp án, giúp sinh viên tự kiểm tra và đánh giá khả năng hiểu biết của mình về các lý thuyết kinh tế. Tài liệu này phù hợp cho sinh viên đang theo học môn Kinh tế vi mô, cũng như những ai muốn tìm hiểu sâu hơn về các nguyên lý kinh tế cơ bản.

Ngoài ra, tài liệu còn có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo cho giảng viên trong quá trình giảng dạy, giúp họ có thêm nguồn tư liệu phong phú để truyền đạt kiến thức cho sinh viên.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.