Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 2] - Pháp luật đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Pháp luật đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 2] - Pháp luật đại cương FTU cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm hữu ích cho sinh viên ngành Pháp luật. Tài liệu này giúp ôn tập và củng cố kiến thức môn học.
Nội dung trích xuất cho SEO
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 2 Câu 101. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật: A. Viện kiểm sát B. Viện công tố C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 102. Quyết định ADPL: A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký. B. Phải phù hợp với văn b
Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
PHẦN 2
Câu 101. Tên gọi chung của cơ quan có chức năng buộc tội hay truy tố ai đó ra trước pháp luật:
A. Viện kiểm sát
B. Viện công tố
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 102. Quyết định ADPL:
A. Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền
ký.
B. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên.
C. Phải phù hợp với lợi ích của nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân.
D. Cả A, B và C
Câu 103. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật:
A. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
B. Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại
C. Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư
D. Cả A, B và C
Câu 104. Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính:
A. Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
B. Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép
C. Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép
D. Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
Câu 105. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật
E. Cả A, B và C đều sai
A. Hình thức bên trong của pháp luật là nguồn của pháp luật
B. Cả hình thức bên trong và hình thức bên ngoài của pháp luật đều là nguồn của pháp luật
Câu 106. Nhận định nào sau đây là không đúng:
A. Sự xuất hiện của Nhà nước Giéc – manh, Nhà nước Roma, Nhà nước phương Đông cổ đại là
do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được.
B. Mâu thuẫn giai cấp không phải là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện Nhà nước Giéc – manh,
Nhà nước Rôma, các Nhà nước phương Đông cổ đại.
C. Sự xuất hiện của Nhà nước Aten cổ đại là do mâu thuẫn giữa các giai cấp gay gắt đến mức
không thể điều hòa được.
D. Sự xuất hiện của các nhà nước cổ đại đều xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp hay gián tiếp là
mâu thuẫn giữa các giai cấp.
Câu 107. Nhà nước CHXHCN Việt Nam có:
A. Dân tộc Kinh và 54 dân tộc thiểu số
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc
Câu 108. Bộ máy hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam được chia thành mấy cấp:
A. 2 cấp: cấp TW; cấp địa phương.
B. 4 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã.
C. 3 cấp: cấp tỉnh; cấp huyện và cấp xã.
D. 5 cấp: cấp TW; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã; cấp thôn.
Câu 109. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, thì đâu là cấp chính quyền cơ sở:
A. Chính quyền địa phương B. Cấp huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
C. Cấp xã, phường, thị trấn. D. Buôn, làng, thôn, phum, sóc, bản, mường, ấp.
Câu 110. Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có:
A. 4 thành phố trực thuộc trung ương
B. 5 thành phố trực thuộc trung ương
C. 6 thành phố trực thuộc trung ương
D. 7 thành phố trực thuộc trung ương
Câu 111. Số lượng các tỉnh hiện nay của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:
A. 55
B. 56
C. 57
D. 58
Câu 112. Quyền lực và tổ chức thực hiện quyền lực trong xã hội CXNT:
A. Tách khỏi xã hội, đứng trên xã hội để cai trị và quản lý xã hội.
B. Cả B và C đều đúng
C. Hòa nhập vào xã hội, thuộc về tất cả các thành viên trong xã hội.
D. Thực hiện sự cưỡng chế đối với những thành viên không tuân thủ những quy tắc của cộng
đồng.
Câu 113. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:
A. Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Quan hệ sản xuất
D. Lực lượng sản xuất
Câu 114. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam:
A. Do nhân dân bầu ra
B. Do Quốc hội bầu ra
C. Do Chủ tịch nước chỉ định
D. Do ĐCS bầu ra
Câu 115. Nguyên tắc: “ĐCS Việt Nam lãnh đạo nhà nước và xã hội” được quy trong bản hiến pháp
nào của nước CHXHCN Việt Nam:
A. Hiến pháp 1992
D. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1959 và Hiến pháp 1946
B. Hiến pháp 1992 và Hiến pháp 1980
C. Hiến pháp 1992, Hiến pháp 1980 và Hiến pháp 1959
Câu 116. Trong lịch sử, các kiểu nhà nước nào không có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang:
A. Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản.
B. Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến.
C. Nhà nước phong kiến, nhà nước XHCN.
D. Nhà nước tư sản, Nhà nước XHCN
Câu 117. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất:
A. Nga
B. Ấn Độ
C. Trung Quốc
D. Cả A, B và C
Câu 118. Nhà nước Đức có hình thức cấu trúc:
A. Nhà nước liên bang
B. Nhà nước đơn nhất
C. Nhà nước liên minh
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 121. Nhà nước phong kiến Việt Nam giai đoạn 1802 – 1945 (Triều đình Nhà Nguyễn) là nhà nước
có hình thức chính thể:
A. Nhà nước cộng hòa
B. Nhà nước quân chủ hạn chế
C. Nhà nước quân chủ tuyệt đối
D. Nhà nước cộng hòa quý tộc
Câu 122. Nhà nước cộng hòa là nhà nước:
A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức
thừa kế.
B. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về người đứng đầu nhà nước và được hình thành do
bầu cử.
C. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể được bầu ra trong thời hạn nhất
định.
D. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người do truyền ngôi và một cơ quan tập thể
được hình thành do bầu cử trong một thời hạn nhất định.
Câu 123. Tên gọi nào không phải là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước
CHXHCN Việt Nam hiện nay:
Bộ pháp luật
B. Bộ nông nghiệp
C. Bộ tài nguyên
D. Cả A, B và C
Câu 124. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt
Nam hiện nay:
A. Bộ thương binh và xã hội
B. Bộ thanh, thiếu niên và nhi đồng
C. Bộ văn hóa, thể thao và du lịch
D. Bộ hợp tác quốc tế
Câu 125. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của
nhà nước:
A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong
một kiểu nhà nước nhất định.
B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua
các kiểu nhà nước khác nhau.
C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau.
D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định.
Câu 126. Phương pháp cai trị phản dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong:
A. Kiểu nhà nước chủ nô
B. Kiểu nhà nước phong kiến
C. Kiểu nhà nước tư sản
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 127. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt
Nam:
A. Quyết định
B. Nghị định
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 128. Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu
bộ:
A. 16 Bộ
B. 17 Bộ
C. 18 Bộ
D. 19 Bộ
Câu 129. Khẳng định nào là đúng:
A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL.
B. Cả A, B và C đều sai
C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp.
D. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp.
Câu 130. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh
doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là:
A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật.
B. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ
cán bộ, công chức.
C. Cả A và B đều sai
D. Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ
đảng viên.
Câu 131. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến
và lập pháp:
A. Chủ tịch nước
B. Quốc hội C. Chính phủ
D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân
Câu 132. Nhận định nào đúng:
A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước
B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước
C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp
luật trước
D. Cả A và B đều đúng
Câu 133. Người lao động có quyền:
A. Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc
B. Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp
C. Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết,
thỏa thuận
D. Cả A, B và C
Câu 134. Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là:
A. Từ đủ 9 tuổi
B. Từ đủ 15 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi
D. Từ đủ 21 tuổi
Câu 135. Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi:
A. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi.
B. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi
C. Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 21 tuổi
D. Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi còn người lao động phải từ đủ 15 tuổi
Câu 136. Khẳng định nào đúng:
A. Bản chất của nhà nước sẽ quyết định chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.
B. Nhiệm vụ cơ bản của nhà nước là cơ sở để xác định số lượng, nội dung, hình thức thực
hiện các chức năng của nhà nước.
C. Chức năng nhà nước là phương tiện thực hiện nhiệm vụ cơ bản của nhà nước.
D. Cả A, B và C
Câu 137. Ban chấp hành trung ương ĐCS Việt Nam hiện tại là Ban chấp hành khóa mấy:
A. Khóa 10 B. Khóa 11
C. Khóa 12 D. Khóa 13
Câu 138. Cơ quan nào là cơ quan ngang bộ của bộ máy hành chính Nhà nước CHXHCN Việt
Nam hiện nay:
A. Ủy ban thể dục, thể thao
B. Ủy ban dân số gia đình và trẻ em
C. Văn phòng chính phủ
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 139. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam:
A. Chủ tịch nước
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
Câu 140. Cùng với sự xuất hiện, tồn tại và phát triển của nhà nước, chức năng và nhiệm vụ của
nhà nước:
A. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm trong
một kiểu nhà nước nhất định.
B. Không bao giờ thay đổi, không bao giờ mất đi cũng không bao giờ phát triển thêm qua
các kiểu nhà nước khác nhau.
C. Luôn luôn có sự thay đổi, phát triển qua các kiểu nhà nước khác nhau.
D. Chỉ có sự thay đổi, phát triển trong một kiểu nhà nước nhất định.
Câu 141. Các thuộc tính của pháp luật là:
A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 142. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội.
B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật.
C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền.
D. Cả A và C
Câu 143. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản:
A. Bằng cách mạng tư sản.
B. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến.
C. Bằng cách mạng tư sản; bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến; bằng sự hình thành các
nhà nước tư sản vốn là thuộc địa của các nước châu Âu.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 144. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992:
A. Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ
viết của dân tộc mình trước Tòa án.
B. Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trước
Tòa án.
C. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc
mình hoặc tiếng Việt trước Tòa án.
D. Cả A và C đều đúng
Câu 145. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng
xã hội:
A. Cùng phát sinh, phát triển, cùng tồn tại và tiêu vong.
B. Luôn luôn phát sinh, phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài người
C. Nhà nước có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi
D. Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nước thì cùng tồn tại với xã hội loài người
Câu 146. Một doanh nghiệp cụ thể được kinh doanh:
A. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
B. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành, nghề kinh tế quốc
dân.
C. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nước.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 147. Hiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là:
A. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán
nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt
Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt
động ở nước ngoài.
C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt
Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt
động ở nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán n
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú