Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 3] - Pháp luật đại cương FTU
Tất cả

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 3] - Pháp luật đại cương FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Pháp luật đại cương

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 3] cung cấp các câu hỏi ôn tập cho môn Pháp luật đại cương tại Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu hữu ích cho sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.

Nội dung trích xuất cho SEO

CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 3 Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nước trên thế giới: A. Chỉ có cơ cấu một viện B. Có cơ cấu hai viện C. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện D. Cả A, B và C đều sai Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể. B. Thông

Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 3 Câu 201: Cơ quan lập pháp của các nước trên thế giới: A. Chỉ có cơ cấu một viện B. Có cơ cấu hai viện C. Có thể có cơ cấu một viện hoặc hai viện D. Cả A, B và C đều sai Câu 202. Các quyết định ADPL được ban hành: A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể. B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp. C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định. D. Cả A, B và C Câu 203. Quyết định ADPL: A. Phải được ban hành kịp thời. B. Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định. C. Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn. D. Cả A, B và C Câu 204. Nguyên nhân của vi phạm pháp luật: A. Hoạt động thù địch của các lực lượng phản động B. Những thiếu sót trong hoạt động quản lý của nhà nước C. Tồn tại số ít người bẩm sinh có xu hướng tự do vô tổ chức D. Cả A, B và C đều đúng Câu 205. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. SKPL là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn. B. SKPL là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn. C. SKPL là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn. D. Cả A, B và C đều sai Câu 206. Nhóm thành phố nào sau đây có cùng cấp hành chính với nhau: A. Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Hà Nội, Đà Nẵng B. Cần Thơ, Hải Phòng, Vũng Tàu, Nha Trang, Đà Nẵng C. Nha Trang, Vinh, Huế, Đà Lạt, Biên Hòa D. Nha Trang, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng Câu 207. Cơ quan nào là CQNN: A. Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. C. Hội cựu chiến binh Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai Câu 208. Các đặc trưng, dấu hiệu cơ bản của nhà nước: A. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh tế. B. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước. C. Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế; có chủ quyền quốc gia D. Cả A, B và C đều đúng Câu 209. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực và các quy tắc quản lý. B. Xã hội CXNT là xã hội không cần tới quyền lực, hệ thống tổ chức quyền lực, nhưng đã có các quy tắc để quản lý xã hội. C. Xã hội CXNT là xã hội có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực, nhưng chưa cần tới các quy tắc để quản lý xã hội. D. Xã hội CXNT là xã hội đã có hệ thống tổ chức và cơ chế thực hiện quyền lực cũng như đã có các quy tắc để quản lý xã hội. Câu 210. Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT: A. Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế B. Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế C. Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế D. Cả A, B và C đều sai Câu 211. Nhà nước nào sau đây không phải là nhà nước XHCN: A. Cuba B. Trung Quốc C. Lào D. Nga Câu 212. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ: A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm Câu 213. Đặc trưng cơ bản nhất của nhà nước: A. Một dân tộc B. Lãnh thổ độc lập C. Có chủ quyền quốc gia D. Một HTPL Câu 214. Kiểu nhà nước nào tồn tại hai giai đoạn lịch sử phát triển của tổ chức bộ máy nhà nước là phân quyền cát cứ và trung ương tập quyền: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 215. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Australia B. Pháp C. Mianma (Miến Điện) D. Cả A, B và C đều đúng Câu 216. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Xingapo B. Philippin C. Indonesia D. Cả B và C Câu 217. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Ả rập Xê út B. Cô-oét C. Xê-ri D. Gióc-đa-ni Câu 218. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa: A. Thái Lan B. Brunay C. Campuchia D. Indonesia Câu 219. Nhà nước nào sau đây có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị, quân chủ lập hiến): A. Anh quốc B. Nhật Bản C. Nauy D. Cả A, B và C đều đúng Câu 220. Nhà nước cộng hòa dân chủ là nhà nước: A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một tập thể và được bầu cử suốt đời. B. Pháp luật quy định quyền bầu cử cho công dân để thành lập cơ quan quyền lực nhà nước tối cao có nhiệm kỳ trong thời hạn nhất định. C. Quyền lực nhà nước tối cao chỉ thuộc về một cá nhân và được hình thành bằng phương thức bầu cử. D. Cả A và C đều đúng Câu 221. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Bộ bưu chính viễn thông B. Bộ nông nghiệp C. Bộ tài nguyên và môi trường D. Cả A, B và C đều đúng Câu 222. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia bầu cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định: A. Từ đủ 18 tuổi B. Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau C. Từ đủ 21 tuổi D. Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính Câu 223. Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. Từ đủ 6 tuổi B. Từ đủ 14 tuổi C. Từ đủ 16 tuổi D. Từ đủ 18 tuổi Câu 224. Phương pháp cai trị dân chủ trong chế độ chính trị tồn tại trong: A. Kiểu nhà nước XHCN; Kiểu nhà nước tư sản B. Kiểu nhà nước phong kiến C. Kiểu nhà nước chủ nô D. Cả A, B và C đều đúng Câu 225. Ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam, hiện tại là Quốc hội khóa: A. Khóa 10 B. Khóa 11 C. Khóa 12 D. Khóa 13 Câu 226. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước: A. 3 kiểu nhà nước B. 4 kiểu nhà nước C. 5 kiểu nhà nước D. 6 kiểu nhà nước Câu 227. Khi đủ số lượng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định, thì để thông qua việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội, cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua: A. Trên 30 % số đại biểu có mặt B. Trên 50% số đại biểu có mặt C. Trên hai phần ba số đại biểu có mặt D. Trên 90% số đại biểu có mặt Câu 228. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Cơ quan, nhân viên nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 229. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là: A. Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm B. Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 230. Cơ quan hành chính có tên gọi là “Sở” là CQNN thuộc cấp nào: A. Cấp trung ương B. Cấp tỉnh C. Cấp huyện D. Cả A, B và C đều đúng Câu 231. Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay: A. Ngân hàng nhà nước B. Thanh tra chính phủ C. Ủy ban thể dục và thể thao D. Văn phòng chính phủ Câu 232. Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam: A. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động. B. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế. C. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình. D. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến pháp Câu 233. Các con đường hình thành nên pháp luật nói chung: A. Tập quán pháp B. Tiền lệ pháp C. VBQPPL D. Cả A, B và C đều đúng Câu 234. Tổ chức bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, theo nguyên tắc nào: A. Tập trung dân chủ; Pháp chế XHCN; Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS B. Quyền lực nhà nước là thống nhất những có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp. C. Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nước. D. Cả A, B và C Câu 235. Xét về độ tuổi, cá nhân được tham gia quản lý doanh nghiệp khi: A. Từ đủ 15 tuổi B. Từ đủ 18 tuổi C. Từ đủ 21 tuổi D. Từ đủ 25 tuổi Câu 236. Doanh nghiệp nói chung có thể được kinh doanh: A. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm. B. Tất cả những ngành nghề pháp luật cho phép trong danh mục ngành, nghề kinh tế quốc dân. C. Tất cả những ngành nghề đã đăng ký kinh doanh với nhà nước. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 237. Điều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992, quy định: “Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật” được hiểu là: A. Quy định về NLPL của công dân B. Quy định về NLHV của công dân C. Quy định về NLPL và NLHV của công dân D. Cả A, B và C đều sai Câu 238. Trong nhà nước pháp quyền, mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật: A. Nhà nước ban hành pháp luật nên nhà nước đứng trên pháp luật và pháp luật phải phục tùng nhà nước. B. Việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cũng như các viên chức nhà nước đều phải dựa trên cơ sở và tuân thủ triệt để các quy định của pháp luật. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 239. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tập quán pháp là tập quán được nhà nước thừa nhận B. Tập quán pháp là tập quán có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 240. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tiền lệ pháp là tiền lệ được nhà nước thừa nhận B. Tiền lệ pháp là tiền lệ có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 241. Phần giả định của QPPL là: A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước. B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định. C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 242. Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế NLHV dân sự, khi: A. Bị công an hạn chế NLHV dân sự B. Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHV dân sự C. Bị viện kiểm sát hạn chế NLHV dân sự D. Cả A, B và C đều đúng Câu 243. Kiểu nhà nước nào tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc “Tam quyền phân lập”: A. Nhà nước XHCN B. Nhà nước tư sản C. Nhà nước phong kiến D. Nhà nước chủ nô Câu 244. Quy phạm xã hội nào sau đây là quy tắc xử sự (quy tắc hành vi): A. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán B. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo C. Quy phạm đạo đức; Quy phạm tập quán; Quy phạm tôn giáo; Quy phạm của các TCXH D. Cả A, B và C đều sai Câu 245. Xét về độ tuổi, người không có NLHV dân sự là người: A. Dưới 6 tuổi B. Dưới 14 tuổi C. Dưới 16 tuổi D. Dưới 18 tuổi Câu 246. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL: A. Có năng lực chủ thể pháp luật. B. Có NLPL. C. Có NLHV. D. Cả A, B và C đều sai Câu 247. Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của viện kiểm sát có nghĩa là: A. Xét xử các vụ án B. Điều tra các vụ án C. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật D. Cả A, B và C đều đúng Câu 248. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của: A. QPPL B. Quy phạm đạo đức C. Quy phạm tập quán D. Quy phạm tôn giáo Câu 249. Sự biến là: A. Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người. B. Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người. C. Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai Câu 250. Các phương thức thể hiện của pháp luật QPPL: A. Phương thức thể hiện trực tiếp B. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức thể hiện viện dẫn C. Phương thức thể hiện trực tiếp; Phương thức

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 3] - Pháp luật đại cương FTU là tài liệu ôn tập quan trọng dành cho sinh viên ngành Pháp luật tại Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu này bao gồm 700 câu hỏi trắc nghiệm, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Nội dung của bộ đề tập trung vào các khái niệm cơ bản, nguyên tắc pháp luật, cấu trúc nhà nước và các quy định pháp luật hiện hành. Mỗi câu hỏi đều được thiết kế để kiểm tra khả năng hiểu biết và áp dụng kiến thức của sinh viên trong thực tiễn.

Đối tượng sử dụng chính của tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Pháp luật đại cương, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực pháp luật. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên ôn tập mà còn là nguồn tham khảo quý giá cho việc nghiên cứu và tìm hiểu sâu hơn về pháp luật.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.