Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 4] - Pháp luật đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Pháp luật đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 4] cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm về pháp luật đại cương. Tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương.
Nội dung trích xuất cho SEO
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 4 Câu 301. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang: A. Canada B. Anh C. Pháp D. Trung Quốc Câu 302. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất: A. Đức B. Hoa Kỳ C. Thụy Sĩ D. Thụy Điển Câu 303. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống: A. Nga B. Mỹ C. Philipp
Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
PHẦN 4
Câu 301. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước liên bang:
A. Canada
B. Anh
C. Pháp
D. Trung Quốc
Câu 302. Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc là nhà nước đơn nhất:
A. Đức
B. Hoa Kỳ
C. Thụy Sĩ
D. Thụy Điển
Câu 303. Nhà nước nào sau đây có hình thức chính thể cộng hòa tổng thống:
A. Nga
B. Mỹ
C. Philippin D. Cả B và C đều đúng
Câu 304. Nhà nước nào sau đây có chính thể cộng hòa:
A. Đan Mạch
B. Thụy Điển
C. Hà Lan
D. Bồ Đào Nha
Câu 305. Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa đại nghị:
A. Đức
B. Hoa Kỳ
C. Nga
D. Cả A và C đều đúng
Câu 306. Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị):
A. Phần Lan
B. Thụy Sĩ
C. Thụy Điển
D. Áo
Câu 307. Nhà nước cộng hòa quý tộc là nhà nước:
A. Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về giới quý tộc và được hình thành theo phương thức
thừa kế.
B. Quyền lực nhà nước tối cao vừa được hình thành do bầu cử, vừa được hình thành theo
phương thức thừa kế.
C. Cả A, B và C đều đúng
D. Quyền bầu cử chỉ dành riêng cho giới quý tộc, do pháp luật quy định và bảo đảm thực
hiện.
Câu 308. Tên gọi nào là tên gọi bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt
Nam hiện nay:
A. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp
B. Bộ đầu tư
C. Bộ thống kê
D. Bộ tài nguyên và môi trường
Câu 309. Kiểu nhà nước nào sử dụng phương pháp cưỡng chế để cai trị và quản lý xã hội:
A. Nhà nước chủ nô
B. Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến
C. Nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô
D. Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô
Câu 310. Pháp luật là:
A. Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
B. Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
C. Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhưng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể
khác trong xã hội.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 311. Nhiệm vụ của nhà nước:
A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
B. Điện khí hóa toàn quốc.
C. Xây dựng và phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 312. Chế độ sở hữu đất đai củaNhà nước CHXHCN Việt Nam là:
A. Chế độ sở hữu tư nhân
B. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tậpthể
C. Chế độ sở hữu toàn dân
D. Chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tư nhân
Câu 313. Chế độ sở hữu đất đai củaNhà nước CHXHCN Việt Nam là:
A. Chế độ sở hữu tư nhân
B. Chế độ sở hữu toàn dân
C. Chế độ sở hữu tập thể
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 314. Các phương thức ra đời của nhà nước tư sản:
A. Bằng cách mạng tư sản.
B. Bằng thỏa hiệp với giai cấp phong kiến.
C. Bằng sự hình thành các nhà nước tư sản vốn là thuộc địa của các nước châu Âu.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 315. Trong quá trình hình thành và phát triển:
A. Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước.
B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.
C. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất
cả các kiểu nhà nước.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 316. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, một năm có mấy ngày nghỉ lễ:
A. 7 ngày
B. 8 ngày
C. 9 ngày
D. 10 ngày
Câu 317. Pháp luật là:
A. Đại lượng đảm bảo sự công bằng trong xã hội.
B. Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
C. Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân, tổ chức trong xã hội
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 318. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế,
văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước.
A. Bộ luật dân sự
B. Bộ luật hình sự
C. Hiến pháp
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 319. Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến
mức không thể điều hòa được:
A. Nhà nước Giéc – manh
B. Nhà nước Rôma
C. Nhà nước phương Đông
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 320. Phần quy định của QPPL:
A. Là quy tắc xử sự mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã
dự kiến trước.
B. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong
thực tế.
C. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực
hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 321. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 1992, hệ thống tòa án nhân dân được chia
thành mấy cấp:
A. 2 cấp
B. 3 cấp
C. 4 cấp
D. 5 cấp
Câu 322. Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt
Nam:
A. Tam quyền phân lập
B. Tập trung dân chủ
C. Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong
việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 323. Hệ thống tòa án của nước CHXHCN Việt Nam có bao nhiêu tòa chuyên trách:
A. 4 tòa chuyên trách
B. 5 tòa chuyên trách
C. 6 tòa chuyên trách
D. 7 tòa chuyên trách
Câu 324. Công chức nhà nước có quyền tham gia quản lý:
A. Công ty cổ phần
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Hộ kinh doanh cá thể
Câu 325. Xét về độ tuổi, cá nhân được thành lập doanh nghiệp khi:
A. Từ đủ 15 tuổi
B. Từ đủ 16 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi
D. Từ đủ 21 tuổi
Câu 326. Quyền sở hữu tài sản của cá nhân xuất hiện từ lúc:
A. Từ khi được sinh ra
B. Từ đủ 15 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi
D. Từ đủ 21 tuổi
Câu 327. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể:
A. Chỉ cần có NLPL
B. Chỉ cần có NLHV
C. Có năng lực chủ thể pháp luật
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 328. Khẳng định nào đúng:
A. Hình thức nhà nước phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.
B. Hình thức nhà nước là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực
hiện quyền lực nhà nước.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 329. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chế độ chính trị phản ánh cách thức tổ chức quyền lực nhà nước.
B. Chế độ chính trị là các phương pháp, cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thực
hiện quyền lực nhà nước.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 330. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa
là:
A. Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội.
B. Đường lối, chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế.
C. Pháp luật của nhà nước thể chế hóa đường lối, chính sách của đảng cầm quyền.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 331: Theo HTPL châu Âu lục địa, khẳng định nào là đúng:
A. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công cộng,
lợi ích nhà nước
B. Công pháp là lĩnh vực pháp luật điều vừa chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công
cộng, lợi ích nhà nước, vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân, tổ
chức.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 332: Theo HTPL châu Âu lục địa, khẳng định nào là đúng:
A. Tư pháp là lĩnh vực pháp luật điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân,
tổ chức.
B. Tư pháp là lĩnh vực pháp luật vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích công
cộng, lợi ích nhà nước, vừa điều chỉnh những QHXH liên quan tới lợi ích của cá nhân, tổ
chức.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 333: Mỗi QPPL:
A. Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định; quy định; chế tài.
B. Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên.
C. Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 334. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH:
A. Quy phạm đạo đức
B. Quy phạm tập quán
C. Quy phạm tôn giáo
D. Cả A , B và C đều đúng
Câu 335. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH:
A. QPPL
B. Quy phạm tôn giáo
C. Quy tắc quản lý của các TCXH
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 336. SKPL có thể:
A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể
B. Làm thay đổi một QHPL cụ thể
C. Làm chấm dứt một QHPL cụ thể
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 337. SKPL có thể:
A. Làm phát sinh một QHPL cụ thể
B. Làm phát sinh, thay đổi một QHPL cụ thể
C. Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt một QHPL cụ thể
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 338. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là:
A. Pháp luật bảo vệ môi trường.
B. Cả A và B đều đúng.
C. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 339. Quan điểm về pháp luật tự nhiên là:
A. Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành
B. Cả A và B đều đúng
C. Pháp luật phát sinh từ bản chất tự nhiên của con người
D. Cả A và B đều sai
Câu 340. Trong một nhà nước:
A. NLHV của các chủ thể khác nhau thì khác nhau.
B. NLHV của các chủ thể khác nhau thì giống nhau.
C. NLHV của các chủ thể có thể vừa giống nhau có thể vừa khác nhau.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 341. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, khi xét xử:
A. Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
B. Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử, và tuân theo pháp luật.
C. Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quá trình xét xử, và phải tuân theo pháp
luật.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 342. Loại nguồn được công nhận trong hệ thống VBPL Việt Nam:
A. VBPL
B. Tập quán pháp
C. Tiền lệ pháp
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 343. Chức năng công tố của viện kiểm sát có nghĩa là:
A. Xét xử các vụ án C. Buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án
B. Điều tra các vụ án D. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật
Câu 344. Khẳng định nào là đúng:
A. QPPL là quy phạm xã hội
B. Quy phạm tôn giáo không phải là quy phạm xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 345. Khẳng định nào là đúng:
A. Quy phạm đạo đức là quy phạm xã hội
B. Quy phạm tập quán không phải là quy phạm xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 346. Đối với các quy phạm xã hội không phải là QPPL, các chủ thể có phải tuân thủ không
khi xử sự theo các quy phạm đó:
A. Phải tuân thủ các quy tắc xử sự đó
B. Không phải tuân thủ các quy tắc sử sự đó
C. Có thể phải tuân thủ hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 347. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 348. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)
B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 349. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 350. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B. Điều chỉnh các quan hệ xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 351. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)
B. Bảo vệ các quan hệ xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 352. Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật:
A. Giáo dục hành vi con người
B. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 353. Người bị hạn chế NLHV dân sự là người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích
khác:
A. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
B. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên
quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố là người bị hạn
chế NLHV dân sự.
C. Dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên
quan, cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án, Viện kiểm sát có thể ra quyết định tuyên bố là
người bị hạn chế NLHV dân sự.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 354. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. ADPL
Câu 355. Hành vi “gây rối trật tự công cộng” có thể là:
A. Hành vi vi phạm hình sự
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú