Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 6] - Pháp luật đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Pháp luật đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 6] cung cấp kiến thức cơ bản về Pháp luật đại cương. Tài liệu này hỗ trợ sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi.
Nội dung trích xuất cho SEO
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 6 Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL: A. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài B. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã được thực hiện C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 502. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án E. Cả A, B và C đều sai
Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
PHẦN 6
Câu 501. Các dấu hiệu của VBQPPL:
A. Được áp dụng nhiều lần và lâu dài
B. Nếu chỉ áp dụng một lần thì hiệu lực của văn bản vẫn tồn tại mặc dù đã được thực hiện
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai
Câu 502. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi xét xử tòa án chỉ có thẩm quyền ra bản án
E. Cả A, B và C đều sai
A. Khi xét xử, tòa án chỉ có thẩm quyền ra quyết định
B. Khi xét xử, tòa án có thẩm quyền ra bản án, quyết định
Câu 503. Số lượng các biện pháp trách nhiệm hành chính:
A. Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung
B. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung
C. Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung
D. Tất cả đều sai
Câu 504. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính:
A. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
A. Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
B. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
C. Cảnh cáo, phạt tiền
Câu 505. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính:
A. Cảnh cáo, phạt tiền
B. Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
C. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
D. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
Câu 506. Nguyên tắc xử phạt hành chính:
A. Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập
B. Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ
sung
C. Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử
phạt chính
D. Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung
Câu 507. Nguyên tắc xử phạt hành chính:
A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung
B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều
biện pháp xử phạt bổ sung
C. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều
biện pháp xử phạt chính
D. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung
Câu 508. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
A. Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập
B. Áp dụng độc lập hình phạt chính, và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung
C. Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính
D. Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung
Câu 509. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
A. Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung
B. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt
bổ sung
C. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình
phạt chính
D. Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung
Câu 510. Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
A. Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung
B. Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung
C. Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung
D. Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung
Câu 511. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
A. Phạt tiền là hình phạt chính
B. Phạt tiền là hình phạt bổ sung
C. Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung
D. Tất cả đều sai
Câu 512. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt:
A. Trục xuất là hình phạt chính
B. Trục xuất là hình phạt bổ sung
C. Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung
D. Tất cả đều sai
Câu 513. Hình phạt tịch thu tài sản:
A. Là hình phạt chính
B. Là hình phạt bổ sung
C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 514. Hình phạt cấm đảm nhiệm những chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định:
A. Là hình phạt chính
B. Là hình phạt bổ sung
C. Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 515. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình phạt:
A. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo
B. Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 516. Trên một tờ báo có viết “Đến tháng 6 năm 2006, Chính phủ còn “nợ” của dân 200
VBPL”, điều này có nghĩa là:
A. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 đạo luật
B. Chính phủ còn ban hành thiếu 200 văn bản hướng dẫn (văn bản pháp quy)
C. Quốc hội còn ban hành thiếu 200 đạo luật
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 517. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm:
A. Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể
B. Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể
C. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác
nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 518. Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm:
A. Vật; Tiền
B. Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 519. Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm:
A. Cá nhân
B. Cá nhân, pháp nhân
C. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác
D. Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình
Câu 520. Trong các quan hệ dân sự:
A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý
B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý
C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 521. Trong một quan hệ dân sự giữa CQNN và cá nhân công dân:
A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý
B. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý
C. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 522. Trong quan hệ hình sự:
A. CQNN và người phạm tội có sự bình đẳng về địa vị pháp lý
B. CQNN và người phạm tội có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý
C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 523. Trong một quan hệ hình sự:
A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý
E. Cả A, B và C đều sai
A. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý
B. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
Câu 524. Trong các quan hệ hành chính:
A. Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý
A. Cả A, B và C đều sai
B. Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý
C. Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
Câu 525. Trong các quan hệ hành chính:
A. Luôn thể hiện sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý
B. Cả A, B và C đều sai
C. Luôn thể hiện sự bình đẳng về địa vị pháp lý
D. Tùy từng trường hợp, có thể là bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý
Câu 526. Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm:
A. Người VN
B. Người nước ngoài
C. Người không quốc tịch
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 527. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:
A. Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
B. Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài
sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 528. Trong một phiên tòa dân sự, theo quy định chung:
A. Người thắng kiện phải chịu án phí
B. Người thua kiện phải chịu án phí
C. Án phí được chia đôi cho người thắng kiện và người thua kiện
D. Nhà nước trả án phí
Câu 529. Trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành án và phải chịu sự
cưỡng chế của cơ quan thi hành án, thì:
A. Chi phí cưỡng chế thi hành án do nhà nước chịu
B. Chi phí cưỡng chế do người bị cưỡng chế thi hành án chịu
C. Chi phí cưỡng chế do người được thi hành án chịu
D. Chi phí cưỡng chế được chia đôi cho người được thi hành án và người phải thi hành án
cùng chịu
Câu 530. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người
được thi hành án là cá nhân, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi
hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực:
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 4 năm
Câu 531. Trong trường hợp người được thi hành án không tự nguyện thi hành, đối với người
được thi hành án là tổ chức, thì người được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thi
hành bản án, quyết định trong thời hạn nào sau đây kể từ khi bản án, quyết định có hiệu lực:
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 4 năm
Câu 532. Trong vụ án dân sự, tòa án đã tuyên bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật:
A. Tòa án không có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao
bản án hoặc quyết định.
B. Tòa án có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành và người phải thi hành bản sao bản án
hoặc quyết định.
C. Tòa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người được thi hành bản sao bản án hoặc quyết định.
D. Tóa án chỉ có nghĩa vụ cấp cho người phải thi hành bản sao bản án hoặc quyết định.
Câu 533. Trong tố tụng dân sự, thời hạn để chấp hành viên định cho người phải thi hành án tự
nguyện thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật:
A. Không quá 10 ngày
B. Không quá 20 ngày
C. Không quá 30 ngày
D. Không quá 40 ngày
Câu 534. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm:
A. Việc điều tra không đầy đủ; Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với tình tiết
khách quan của vụ án
B. Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng; Có sai lầm nghiêm trọng trong việc ADPL
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 535. Trong tố tụng dân sự, căn cứ pháp lý để kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục tái thẩm:
A. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự không thể biết được; Đã
xác định được lời khai của người làm chứng, kết luận giám định hoặc lời dịch rõ ràng
không đúng sự thật hoặc đã có sự giả mạo bằng chứng
B. Thẩm phán, hội thẩm, kiểm sát viên cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố tình kết luận
trái pháp luật; Bản án hình sự, dân sự hoặc quyết định của cơ quan, tổ chức mà tòa án đã
dựa vào để giải quyết vụ án đã bị hủy.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 536. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm:
A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
B. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 537. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm:
A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp tỉnh
B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 538. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục tái thẩm:
A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 539. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục tái thẩm:
A. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh.
B. Chánh án tòa án cấp huyện, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp huyện
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 540. Trong tố tụng dân sự, ai có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực
pháp luật theo thủ tục tái thẩm:
A. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
B. Chánh án tòa án cấp tỉnh, viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 541. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa giám đốc thẩm:
A. Phiên tòa giám đốc thẩm không mở công khai
B. Phiên tòa giám đốc thẩm được mở công khai
C. Phiên tòa giám đốc thẩm có thể được mở công khai hoặc không được mở công khai tùy
theo từng trường hợp cụ thể
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 542. Trong tố tụng dân sự, phiên tòa tái thẩm:
A. Phiên tòa tái thẩm không mở công khai
B. Phiên tòa tái thẩm được
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú