Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 7] - Pháp luật đại cương FTU
Tất cả

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 7] - Pháp luật đại cương FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Pháp luật đại cương

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 7] cung cấp các câu hỏi ôn tập môn Pháp luật đại cương. Tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương.

Nội dung trích xuất cho SEO

CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 7 Câu 601. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. C. Cả A và B đề

Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG PHẦN 7 Câu 601. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. B. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các CQNN khác. C. C. Cả A và B đều đúng D. D. Cả A và B đều sai Câu 602. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính: A. Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng B. Phương pháp quyền uy – phục tùng C. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận D. Cả A, B và C đều đúng Câu 603. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 604. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 605. Chủ thể của ngành luật hành chính: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 606. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành - điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A và B đều đúng Câu 607. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành - điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 608. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành - điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 609. Tính chất của phương pháp mệnh lệnh – phục tùng trong ngành luật hành chính: A. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. B. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 610. Tính chất của phương pháp bình đẳng thỏa thuận trong ngành luật dân sự: A. Hoạt động quản lý, hoạt động chấp hành - điều hành mang bản chất là tính quyền uy. B. Các bên tham gia quan hệ có địa vị không bình đẳng với nhau về ý chí: một bên đưa ra lệnh, bên kia phải phục tùng. C. Bảo đảm sự bình đẳng, quyền tự định đoạt về mặt pháp lý giữa các chủ thể. Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người. D. Cả A, B và C đều đúng Câu 611. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 612. Chủ thể quản lý nhà nước: A. Mọi CQNN, những người có chức vụ cũng như mọi cán bộ, công chức, viên chức B. TCXH, cơ quan xã hội C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 613. Chủ thể quản lý nhà nước: A. TCXH, cơ quan xã hội B. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 614. Về xử lý vi phạm hành chính, khẳng định nào sau đây là đúng: A. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính trong mọi trường hợp B. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện vi phạm hành chính nếu có giá trị trên 1.000.000đ C. Không tich thu tang vật, phương tiện bị cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chiếm đoạt, mà trả lại cho chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp. D. Cả A, B và C đều sai Câu 615. Nhận định nào sau đây là đúng: A. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan B. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là công bằng, độc lập và khách quan C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 616. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người ban hành các quyết định quyết định (văn bản) quản lý hành chính nhà nước D. Cả A, B và C đều đúng Câu 617. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường hành chính bởi chính các cơ quan hành chính là không độc lập và không khách quan, bởi vì: A. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đều thuộc hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước B. Các cơ quan giải quyết khiếu kiện hành chính đồng thời là người thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 618. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính có thể được giải quyết theo con đường: A. Hành chính bởi chính các cơ quan hành chính B. Khởi kiện ra tòa án hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 619. Khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính được giải quyết theo con đường khởi kiện ra tòa án hành chính là đảm bảo tính độc lập, khách quan trong việc xét xử, bởi vì: A. Tòa án nói chung và tòa hành chính nói riêng hoạt động độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B. Việc giải quyết các khiếu kiện của công dân, tổ chức, cơ quan đối với các hành vi hành chính, các quyết định hành chính tại các cơ quan hành chính là không khách quan. C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 620. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đương sự có thể khởi kiện vụ án hành chính một cách trực tiếp mà không cần phải thông qua thủ tục khiếu nại hành chính B. Đương sự có chỉ thể khởi kiện vụ án hành chính khi đã thực hiện thủ tục khiếu nại hành chính mà không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại hành chính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 621. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt B. Chỉ có ngành luật tố tụng hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt C. Cả ngành luật hình sự và ngành luật tố tụng hình sự đều quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều sai Câu 622. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự B. Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt C. Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt D. Cả A, B và C đều đúng Câu 623. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch C. Những QHXH phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 624. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự: A. Phương pháp quyền uy – phục tùng B. B. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận C. C. Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận D. Cả A, B và C đều sai Câu 625. Nguồn của ngành luật hình sự : A. Bộ luật hình sự là nguồn duy nhất của ngành luật hình sự B. Ngoài Bộ luật hình sự thì các đạo luật khác cũng là nguồn của ngành luật hình sự C. Ngoài Bộ luật hình sự và các đạo luật thì các văn bản dưới luật cũng là nguồn của ngành luật hình sự D. Cả A, B và C đều sai Câu 626. Chủ thể của ngành luật hình sự: A. Nhà nước và người pham tội khi người này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm. B. Nhà nước và tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch C. Nhà nước và tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch D. Cả A, B và C đều đúng Câu 627. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội B. Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội C. Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội D. Cả A, B và C đều sai Câu 628. Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác. B. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện C. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được tòa án đã xét xử cho phép. D. Cả A, B và C đều sai Câu 629. Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm: A. Là hành vi; Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt B. Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 630. Tội phạm hình sự được chia thành: A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 631. Tội phạm hình sự được chia thành: A. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng B. Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng C. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng D. Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng Câu 632. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm Câu 633. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm Câu 634. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm Câu 635. Khung hình phạt tương ứng với các mức độ phạm tội: A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình Câu 636. Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi: A. Người từ đủ 12 tuổi

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Bộ đề 700 câu hỏi TN [Phần 7] - Pháp luật đại cương FTU là tài liệu ôn tập quan trọng dành cho sinh viên môn Pháp luật đại cương tại Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kỳ thi.

Nội dung tài liệu được biên soạn từ các câu hỏi ôn tập thi trắc nghiệm, bao gồm nhiều chủ đề khác nhau trong ngành luật hành chính và luật hình sự. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra kiến thức lý thuyết và khả năng áp dụng thực tiễn của sinh viên.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Pháp luật đại cương, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực pháp luật. Tài liệu sẽ hỗ trợ sinh viên trong việc nắm vững kiến thức và nâng cao khả năng tư duy pháp lý.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.