Bộ đề mẫu ôn tập NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Nguyên Lý Kế Toán
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bộ đề mẫu ôn tập NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL cung cấp các bài tập thực hành cho sinh viên. Tài liệu giúp củng cố kiến thức và kỹ năng phân tích tài chính.
Nội dung trích xuất cho SEO
BÀI TẬP 1 Căn cứ vào các số liệu sau đây, hãy tiến hành phân loại tài sản theo kết cấu tài sản và nguồn hình thành tài sản ( Đơn vị tính: 1.000đ ) 1. Nguyên vật liệu tồn kho 50.000 2. Nguyên giá TSCĐ 400.000 3. Tiền thuế, còn nợ ngân sách 1.500 4. Tiền mặt tồn quỹ 51.450 5. Giá trị sản phẩm dở dang 27.500 6. Số tiền mua hàng còn thiếu bên bán 2.750 7. Số tiền bán hà
Xem thêm nội dung trích xuất
BÀI TẬP 1
Căn cứ vào các số liệu sau đây, hãy tiến hành phân loại tài sản theo kết cấu tài sản
và nguồn hình thành tài sản ( Đơn vị tính: 1.000đ )
1. Nguyên vật liệu tồn kho
50.000
2. Nguyên giá TSCĐ
400.000
3. Tiền thuế, còn nợ ngân sách
1.500
4. Tiền mặt tồn quỹ
51.450
5. Giá trị sản phẩm dở dang
27.500
6. Số tiền mua hàng còn thiếu bên bán
2.750
7. Số tiền bán hàng chưa thu
2.500
8. Tiền hiện có ở ngân hàng
33.000
9. Trị giá thành phẩm tồn kho
10.500
10. Tiền tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng
1.500
11. Tiền lương còn phải trả công nhân viên
6.500
12. Nguồn vốn kinh doanh
475.000
13. Lợi nhuận chưa phân phối
12.000
14. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
55.000
15. Trị giá hàng hoá tồn kho
25.000
16. Quỹ đầu tư phát triển
27.500
17. Vay ngắn hạn ngân hàng
21.200
Theo mẫu sau
Theo kết cấu tài sản
Theo nguồn hình thành tài sản
(Tài sản)
(Nguồn vốn)
A. TSHH
A. Nợ phải trả
- ………
- ………
- ………
- ………
B. TSDH
B. Vốn chủ sở hữu
- ………
- ………
- ………
- ………
Tổng cộng tài sản
Tổng cộng nguồn vốn
1
BÀI TẬP 2
Hãy tiến hành phân loại tài sản sau đây của một DN SX hàng nhựa gia dụng (theo
cách phân loại: kết cấu tài sản và nguồn hình thành tài sản)
(Đơn vị tính: 1.000đ)
1. Trị giá nhà xưởng
300.000
2. Tiền vay dài hạn ngân hàng
150.000
3. Hạt nhựa tồn kho
50.000
4. Máy dập khuôn
215.000
5. Tiền mua hạt nhựa chưa trả
25.000
6. Xe chở hàng của xí nghiệp
75.000
7. Giá trị sản phẩm đang chế tạo
45.500
8. Tiền vay ngắn hạn ngân hàng
274.500
9. Xe công tác của ban giám đốc
85.000
10. Thau nhựa các loại hiện tồn kho
90.600
11. Nguồn vốn kinh doanh
900.000
12. Máy đánh bóng sản phẩm
21.500
13. Tiền bán ghế nhựa chưa thu
17.200
14. Màu, hoá chất tồn kho
45.700
15. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
110.000
16. Tiền mặt tồn quỹ
41.500
17. Tiền hiện còn ở ngân hàng
145.000
18. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
24.000
19. Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất
45.000
20. Bàn ghế làm việc của văn phòng
12.700
21. Dầu nhờn
5.000
22. Xăng tồn kho
25.000
23. Ghế nhựa đã sản xuất xong
160.000
24. Tiền điện nước phải trả
3.500
25. Khoản phải trả khác
50.000
26. Tiền thuế còn nợ ngân sách
8.400
27. Lợi nhuận chưa phân phối
14.300
28. Văn phòng làm việc
270.000
2
BÀI TẬP 3
Có bảng cân đối kế toán ngày 31/03/2007 của Công ty B như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
Tài sản
Số tiền
Nguồn vốn
Số tiền
A. TSNH
A. Nợ phải trả
- Tiền mặt
? - Vay ngắn hạn
100.000
- TGNH
26.500 - Phải trả người bán
35.200
- Phải thu khách hàng
14.000 - Thuế phải nộp
8.000
- Hàng hoá
184.700 - Phải trả người lao động
5.600
- Tạm ứng
8.900 B. Vốn chủ sở hữu
B. TSDH
- NVKD
- NG TSCĐ HH
410.000 - Lợi nhuận chưa phân phối
Tổng cộng tài sản
? Tổng cộng nguồn vốn
500.000
?
680.000
Yêu cầu: Điền vào chỗ trống các số liệu cần thiết
BÀI TẬP 4
Doanh nghiệp Điện Bàn (DN tư nhân) có tình hình tài sản và công nợ ngày
30/06/2007 như sau:
- Phải thu khách hàng
4.500.000 đ
- Nguyên liệu, vật liệu
60.800.000 đ
- Công cụ, dụng cụ
6.200.000 đ
- Thành phẩm
7.800.000 đ
- Tài sản cố định hữu hình
270.200.000 đ
- Doanh nghiệp còn nợ người cung cấp M: 9.500.000đ và nợ dài hạn công ty tài
chính A: 90.000.000đ
Yêu cầu:
1. Tìm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
2. Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 30/06/2007 của DN Điện Bàn
BÀI TẬP 5
Công ty cổ phần Thanh Tâm được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày
05/04/2007 với tổng số vốn điều lệ là 500.000.000đ, gồm các tài sản
- Tiền gởi ngân hàng
150.000.000 đ
- Tiền mặt
154.400.000 đ
- Văn phòng làm việc
176.900.000 đ
- TSCĐ HH dùng cho quản lý
18.700.000 đ
3
Trong tháng 04/07 Công ty đã đi vào hoạt động với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
như sau:
1. Dùng TGNH mua máy trộn bê tông:
65.000.000
2. Mua vật liệu chưa trả tiền người bán:
63.800.000
3. Mua chịu một máy dầm bê tông:
46.200.000
4. Chi TGNH để trả tiền mua máy dầm bê tông:
46.200.000
5. Chi tiền mặt mua thêm công cụ đồ nghề:
2.200.000
6. Chi tiền mặt để trả nợ người bán
50.000.000
Yêu cầu:
1. Lập bảng CĐKT mới ngày 05/04/07 khi công ty mới thành lập
2. Lập bảng theo dõi sự thay đổi của các đối tượng kế toán do các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh (theo mẫu)
STT
Đối tượng kế toán
Chiều hướng tăng Số tiền
giảm ( + ), ( - )
3. Lập bảng CĐKT ngày 30/4/07 sau các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
BÀI TẬP 6
SDĐK TK 111 là 50.000.000. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như
sau:
1. Rút TGNH về nhập quỹ
51.600.000
2. Trả nợ vay ngắn hạn
700.000
3. Trả lương người lao động
1.500.000
4. Trả nợ người bán
14.500.000
5. Thu hồi tiền tạm ứng
250.000
6.Trả tiền chuyên chở vật liệu
145.000
7. Trả tiền thuê TSCĐ HH
6.500.000
8. Thu tiền khách hàng trả nợ
4.500.000
9. Thu tiền bán sản phẩm
2.500.000
10. Trả tiền công tác phí
170.000
11. Nộp tiền mặt vào ngân hàng
25.000.000
12. Thu tiền bán phế liệu
54.000
Yêu cầu: Phản ánh các số liệu có liên quan vào TK TM(111)
4
BÀI TẬP 7
SDĐK TK152 “Nguyên liệu, vật liệu” = 0
Có tình hình biến động của NL, VL tại 1 DN trong tháng như sau:
1-4: Mua 4.000kg nguyên vật liệu chính nhập kho, giá 4.500đ/kg
2-4: Mua 1.500kg vật liệu phụ nhập kho, giá 3.000đ/kg
3-4: Xuất kho 3.600kg nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm
4-4: Mua 24 tấn nhiên liệu (than đá) nhập kho, giá 64.000 đ/tấn
15-4: Mua 2.000kg nguyên vật liệu chính để nhập kho, giá 4.500đ/kg
19-4: Xuất kho 500kg nguyên vật liệu chính để nhượng lại cho đơn vị bạn
24-4: Xuất kho sản phẩm 920kg vật liệu phụ, 18 tấn nhiên liệu
26-4: Mua nhập kho 48 đơn vị phụ tùng, giá mỗi đơn vị 16.000đ
28-4: Xuất kho 36 đơn vị phụ tùng để lắp ráp vào các máy móc thiết bị
30-4: Cuối kỳ kiểm kê kho: nguyên vật liệu chính thiếu 100kg và phụ tùng thiếu 3
đơn vị
Yêu cầu:
1. Phản ánh tình hình trên vào TK152
2. Phản ánh vào các TK chi tiết của TK152
3. Mở các sổ chi tiết vật liệu có liên quan
BÀI TẬP 8
Số dư ngày 30/04/07 của một số TK tại Công ty thương mại Thủ Đô như sau (Đơn
vị tính: 1.000đ)
TK156
54.600
TK111
26.380
TK112
50.500
TK131
42.700
TK334
9.300
TK331
38.400
TK311
89.100
TK333
32.000
TK421
15.000
TK214
19.000
Trong tháng 05/07 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các TK trên
như sau:
- TK hàng hoá (156)
1. Mua hàng bằng tiền mặt
5.200
2. Mua chịu
112.800
3. Xuất kho dùng để bán
150.000
- TK tiền mặt (111)
1. Rút TGNH về quỹ tiền mặt
15.000
2. Thu tiền mặt do bán hàng
80.000
5
3. Chi tiền mặt để trả lương nhân viên
9.300
4. Trả tiền mua hàng hóa
15.200
- TK TGNH (112)
1. Khách hàng trả nợ gởi vào NH
18.700
2. Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt
15.000
3. Khách hàng trả nợ
51.900
- TK phải thu khách hàng (131)
1. Khách hàng trả nợ đã gởi vào NH
18.700
2. Khách hàng đã trả nợ vay ngắn hạn
24.000
3. Phải thu tiền của khách hàng
50.000
-TK thuế và các khoản phải nộp nhà nước (333)
1. Phải nộp thuế xuất khẩu
26.000
2. Nộp thuế bằng tiền vay ngắn hạn NH
32.000
- TK phải trả NLĐ (334)
1. Tiền lương phải trả nhân viên
12.900
2. Đã trả lương bằng tiền mặt
9.300
- TK phải trả người bán (331)
1. Mua hàng chưa trả tiền
112.800
2. Đã trả nợ người bán bằng TGNH
51.900
3. Đã trả nợ người bán bằng tiền vay
80.000
- TK vay ngắn hạn (311)
1. Trả nợ NH bằng tiền của khách hàng
24.000
2. Vay ngắn hạn trả nợ nhà cung cấp
80.000
3. Vay ngắn hạn NH để nộp thuế
32.000
- TK lợi nhuận chưa phân phối (421)
1. Kết chuyển lãi từ hoạt động sản xuất
12.000
2. Kết chuyển lỗ từ hoạt động tài chính
4.100
3. Kết chuyển lỗ từ hoạt động khác
1.800
- TK hao mòn TSCĐ (214)
1. Hao mòn TSCĐ tăng
4.000
2. Hao mòn TSCĐ giảm
6.800
Yêu cầu:
1. Phản ánh số liệu có liên quan vào các TK156, 111, 112, 131, 333, 334, 331, 311,
421, 214
2. Cho biết số dư ngày 31/05/07 của các TK trên
6
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú