Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Nguyên Lý Kế Toán
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu 'Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL' cung cấp kiến thức cơ bản về tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kế toán.
Nội dung trích xuất cho SEO
Tài Sản ✓ Là nguồn lực mà một doanh nghiệp sở hữu ✓ DN dùng tài sản của mình để thực hiện các hoạt động như sản xuất và bán hàng ✓ Đặc điểm chung là khả năng cung cấp các dịch vụ hoặc có lợi ích trong tương lai Nợ Phải Trả ✓ Là các phần nợ trong số tài sản ✓ Các khoản nợ và nghĩa vụ phải thực hiện hiện có ✓ Các chủ nợ có thể buộc thanh lý một doanh nghiệp một cách hợp pháp khi
Xem thêm nội dung trích xuất
Tài Sản
✓ Là nguồn lực mà một doanh nghiệp sở hữu
✓ DN dùng tài sản của mình để thực hiện các hoạt động như sản xuất và
bán hàng ✓ Đặc điểm chung là khả năng cung cấp các dịch vụ hoặc có
lợi ích trong tương lai Nợ Phải Trả
✓ Là các phần nợ trong số tài sản
✓ Các khoản nợ và nghĩa vụ phải thực hiện hiện có
✓ Các chủ nợ có thể buộc thanh lý một doanh nghiệp một cách hợp pháp khi
doanh nghiệp đó không trả các khoản nợ của nó
✓ Trong trường hợp này, luật pháp yêu cầu phần của chủ nợ phải được thanh
toán trước phần của chủ sở hữu
Vốn Chủ Sở Hữu
✓ Phần của chủ sở hữu trong tổng tài sản của công ty được gọi là vốn
chủ sở hữu ✓ Tài sản của 1 DN thuộc sở hữu của chủ nợ hoặc cổ đông
✓ Trừ phần của chủ nợ (nợ phải trả) ra khỏi mục tài sản
➢ Tất cả còn lại là của các cổ đông (còn gọi là vốn chủ sở hữu còn lại) là
phần còn lại của chủ sở hữu sau khi phần của chủ nợ được đáp ứng
✓ Vốn chủ sở hữu gồm : (1) vốn cổ phần - phổ thông: thuật ngữ được dùng
để mô tả số tiền mà các cổ đông đã trả cho các cổ phiếu phổ thông mà
họ mua
(2) lợi nhuận giữ lại: doanh thu, chi phí và cổ tức
Tóm tắt công thức nguyên lý kế toán
I. Công thức cơ bản
1. Ph/trình kế toán giản đơn: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = Nợ phải trả +
NVCSH 2. Ph/trình kế toán mở rộng: Tổng TS = Nợ phải trả + Vốn góp CSH rút vốn + DT - CP 3. Tổng ts cuối kỳ = Tổng ts đầu kỳ + TS tăng trong kỳ - TS
giảm trong kỳ 4. Ph/trình lưu chuyển tiền: Tiền tồn cuối kỳ = Tiền tồn đầu kỳ +
Tiền tăng trong kỳ - Tiền giảm trong kỳ
5. NPT cuối kỳ = Nợ phải trả đầu kỳ + Nợ phải trả phát sinh trong kỳ - Nợ đã
trả trong kỳ 6. VCSH cuối kỳ = VCSH đầu kỳ + VCSH tăng trong kỳ - VCSH
giảm trong kỳ
II. Công thức Doanh thu, lợi nhuận
7. Doanh thu thuần từ bán hàng = DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu
(chiết khấu bán hàng, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại)
8. Lợi nhuận gộp = DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu - Giá vốn hàng
bán 9. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = (DT bán hàng - Các khoản giảm trừ
doanh thu - Giá vốn hàng bán) + DT hoạt động tài chính - Chi phí tài chính - Chi
phí bán hàng - Chi phí quản lý DN
10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế = (DT bán hàng - Các khoản giảm trừ
doanh thu - Giá vốn hàng bán + DT hoạt động tài chính - Chi phí tài chính Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý DN) + Thu nhập khác - Chi phí khác
III. Công thức chiết khấu, tính giá nhập kho (hàng hóa, nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ)
11. Giá nhập kho = Giá mua (không bao gồm thuế GTGT 10%) + Chi phí phát
sinh (chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản,… không bao gồm thuế GTG
10%) - Chiết khấu (chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán) - Giảm
giá hàng mua
12. Chiết khấu thương mại = Giá mua (không thuế GTGT 10%) * %Chiết khấu
13. Chiết khấu thanh toán = Giá mua (không thuế GTGT 10%) * %Chiết khấu
IV. Công thức tính nguyên giá, khấu hao Tài sản cố định
14. Nguyên giá = Giá mua (không thuế GTGT 10%) + Chi phí giúp TS cố định
sẵn sàng đưa vào sử dụng (chi phí lắp đặt, vận chuyển, chạy thử… không thuế
GTGT 10%) - Chiết khấu (chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán) - Giảm
giá hàng mua 15. Giá trị được khấu hao = Nguyên giá - Giá trị thu hồi
16. Tính khấu hao 1 TSCĐ:
Khấu hao 1 năm = Giá trị được khấu hao/Số năm dùng ước tính = Giá trị được
khấu hao * tỷ lệ khấu hao năm
Khấu hao 1 tháng = Khấu hao 1 năm/12
V. Công thức thương phiếu
17. Giá trị phải thu thương phiếu (TP) khi đáo hạn = Số gốc của TP + Lãi của TP
18. Lãi của TP = Gốc * lãi suất * thời hạn nợ
(lãi suất thường là a%/năm, gốc * lãi suất mới là lãi của 1 năm, sau đó nhân với
thời hạn nợ thì ra tổng lãi)
19. CK thương phiếu = Giá trị phải thu TP khi đáo hạn * lãi suất CK * thời gian
nợ còn lại của TP
(lãi suất CK đề bài sẽ cho, thời gian nợ còn lại của TP được tính từ ngày bắt đầu
bán thương phiếu đến ngày đáo hạn)
Số tiền nhận được khi bán TP = Giá trị phải thu thương phiếu khi đáo hạn - CK
thương phiếu VI. Công thức tiền lương
20. Số tiền thuần người lao động nhận = Tổng lương, phụ cấp, ăn ca, thưởng các khoản giảm trừ
21. (các khoản giảm trừ gồm BHXH, BHYT, BHTN, Thuế TNCN)
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Số hiệu TK
Tên tài khoản
Ghi chú
Cấp
1
Cấp
2
Tiền mặt
111
1111
Tiền Việt Nam
1112
Ngoại tệ
1113
Vàng tiền tệ
Tiền gửi ngân hàng
Chi tiết
theo
1121
Tiền Việt Nam
Từng ngân
hàng
1122
Ngoại tệ
1123
Vàng tiền tệ
112
Tiền đang chuyển
113
1131
Tiền Việt Nam
1132
Ngoại tệ
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
(chứng khoán kinh doanh)
121
1211
Cổ phiếu
1212
Trái phiếu
1218
Chứng khoán và các công cụ tài chính
khác
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
128
1281
Tiền gửi có kỳ hạn
1282
Trái phiếu
1283
Cho vay
1288
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày
đáo hạn
129
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn
hạn
131
Phải thu của khách hàng
Chi tiết theo
Đối tượng
Thuế GTGT được khấu trừ
133
1331
Thuế GTGT được khấu trừ của
hàng hoá, dịch vụ
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của tài
sản cố định
Phải thu nội bộ
136
1361
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực
thuộc
1362
Phải thu nội bộ khác về chênh lệch tỷ
giá
1363
Phải thu nội bộ về chi phí đi quay đủ
điều kiện được vốn hoá
1368
Phải thu nội bộ khác
Phải thu khác
138
141
1381
Tài sản thiếu chờ xử lý
1385
Phải thu về cổ phần hoá
1388
Phải thu khác
Tạm ứng
151
Hàng mua đang đi đường
152
Nguyên liệu, vật liệu
153
Công cụ, dụng cụ
1531
Công cụ, dụng cụ
1532
Bao bi luân chuyển
1533
Đồ dùng cho thuê
1534
Thiết bị, phụ tùng thay thế
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở
dang
154
1541
Xây lắp
1542
Sản phẩm khác
1543
Dịch vụ
1544
Ci phí bảo hành xây lắp
Thành phẩm
155
1551
Thành phẩm nhập kho
1557
Thành phần bất động sản
156
Hàng hóa
1561
Giá mua hàng hóa
1562
Chi phí thu mua hàng hóa
1567
Hàng hóa bất động sản
157
Hàng gửi đi bán
158
Hàng hóa kho bảo thuế
161
Chi sự nghiệp
1611
Chi sự nghiệp năm trước
1612
Hi sự nghiệp năm nay
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú