Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Tất cả

Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Nguyên Lý Kế Toán

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL' cung cấp kiến thức cơ bản về tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kế toán.

Nội dung trích xuất cho SEO

Tài Sản ✓ Là nguồn lực mà một doanh nghiệp sở hữu ✓ DN dùng tài sản của mình để thực hiện các hoạt động như sản xuất và bán hàng ✓ Đặc điểm chung là khả năng cung cấp các dịch vụ hoặc có lợi ích trong tương lai Nợ Phải Trả ✓ Là các phần nợ trong số tài sản ✓ Các khoản nợ và nghĩa vụ phải thực hiện hiện có ✓ Các chủ nợ có thể buộc thanh lý một doanh nghiệp một cách hợp pháp khi

Xem thêm nội dung trích xuất
Tài Sản ✓ Là nguồn lực mà một doanh nghiệp sở hữu ✓ DN dùng tài sản của mình để thực hiện các hoạt động như sản xuất và bán hàng ✓ Đặc điểm chung là khả năng cung cấp các dịch vụ hoặc có lợi ích trong tương lai Nợ Phải Trả ✓ Là các phần nợ trong số tài sản ✓ Các khoản nợ và nghĩa vụ phải thực hiện hiện có ✓ Các chủ nợ có thể buộc thanh lý một doanh nghiệp một cách hợp pháp khi doanh nghiệp đó không trả các khoản nợ của nó ✓ Trong trường hợp này, luật pháp yêu cầu phần của chủ nợ phải được thanh toán trước phần của chủ sở hữu Vốn Chủ Sở Hữu ✓ Phần của chủ sở hữu trong tổng tài sản của công ty được gọi là vốn chủ sở hữu ✓ Tài sản của 1 DN thuộc sở hữu của chủ nợ hoặc cổ đông ✓ Trừ phần của chủ nợ (nợ phải trả) ra khỏi mục tài sản ➢ Tất cả còn lại là của các cổ đông (còn gọi là vốn chủ sở hữu còn lại) là phần còn lại của chủ sở hữu sau khi phần của chủ nợ được đáp ứng ✓ Vốn chủ sở hữu gồm : (1) vốn cổ phần - phổ thông: thuật ngữ được dùng để mô tả số tiền mà các cổ đông đã trả cho các cổ phiếu phổ thông mà họ mua (2) lợi nhuận giữ lại: doanh thu, chi phí và cổ tức Tóm tắt công thức nguyên lý kế toán I. Công thức cơ bản 1. Ph/trình kế toán giản đơn: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = Nợ phải trả + NVCSH 2. Ph/trình kế toán mở rộng: Tổng TS = Nợ phải trả + Vốn góp CSH rút vốn + DT - CP 3. Tổng ts cuối kỳ = Tổng ts đầu kỳ + TS tăng trong kỳ - TS giảm trong kỳ 4. Ph/trình lưu chuyển tiền: Tiền tồn cuối kỳ = Tiền tồn đầu kỳ + Tiền tăng trong kỳ - Tiền giảm trong kỳ 5. NPT cuối kỳ = Nợ phải trả đầu kỳ + Nợ phải trả phát sinh trong kỳ - Nợ đã trả trong kỳ 6. VCSH cuối kỳ = VCSH đầu kỳ + VCSH tăng trong kỳ - VCSH giảm trong kỳ II. Công thức Doanh thu, lợi nhuận 7. Doanh thu thuần từ bán hàng = DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu (chiết khấu bán hàng, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại) 8. Lợi nhuận gộp = DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu - Giá vốn hàng bán 9. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = (DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu - Giá vốn hàng bán) + DT hoạt động tài chính - Chi phí tài chính - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý DN 10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế = (DT bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu - Giá vốn hàng bán + DT hoạt động tài chính - Chi phí tài chính Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý DN) + Thu nhập khác - Chi phí khác III. Công thức chiết khấu, tính giá nhập kho (hàng hóa, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ) 11. Giá nhập kho = Giá mua (không bao gồm thuế GTGT 10%) + Chi phí phát sinh (chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản,… không bao gồm thuế GTG 10%) - Chiết khấu (chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán) - Giảm giá hàng mua 12. Chiết khấu thương mại = Giá mua (không thuế GTGT 10%) * %Chiết khấu 13. Chiết khấu thanh toán = Giá mua (không thuế GTGT 10%) * %Chiết khấu IV. Công thức tính nguyên giá, khấu hao Tài sản cố định 14. Nguyên giá = Giá mua (không thuế GTGT 10%) + Chi phí giúp TS cố định sẵn sàng đưa vào sử dụng (chi phí lắp đặt, vận chuyển, chạy thử… không thuế GTGT 10%) - Chiết khấu (chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán) - Giảm giá hàng mua 15. Giá trị được khấu hao = Nguyên giá - Giá trị thu hồi 16. Tính khấu hao 1 TSCĐ: Khấu hao 1 năm = Giá trị được khấu hao/Số năm dùng ước tính = Giá trị được khấu hao * tỷ lệ khấu hao năm Khấu hao 1 tháng = Khấu hao 1 năm/12 V. Công thức thương phiếu 17. Giá trị phải thu thương phiếu (TP) khi đáo hạn = Số gốc của TP + Lãi của TP 18. Lãi của TP = Gốc * lãi suất * thời hạn nợ (lãi suất thường là a%/năm, gốc * lãi suất mới là lãi của 1 năm, sau đó nhân với thời hạn nợ thì ra tổng lãi) 19. CK thương phiếu = Giá trị phải thu TP khi đáo hạn * lãi suất CK * thời gian nợ còn lại của TP (lãi suất CK đề bài sẽ cho, thời gian nợ còn lại của TP được tính từ ngày bắt đầu bán thương phiếu đến ngày đáo hạn) Số tiền nhận được khi bán TP = Giá trị phải thu thương phiếu khi đáo hạn - CK thương phiếu VI. Công thức tiền lương 20. Số tiền thuần người lao động nhận = Tổng lương, phụ cấp, ăn ca, thưởng các khoản giảm trừ 21. (các khoản giảm trừ gồm BHXH, BHYT, BHTN, Thuế TNCN) DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP Số hiệu TK Tên tài khoản Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Tiền mặt 111 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng tiền tệ Tiền gửi ngân hàng Chi tiết theo 1121 Tiền Việt Nam Từng ngân hàng 1122 Ngoại tệ 1123 Vàng tiền tệ 112 Tiền đang chuyển 113 1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ Đầu tư chứng khoán ngắn hạn (chứng khoán kinh doanh) 121 1211 Cổ phiếu 1212 Trái phiếu 1218 Chứng khoán và các công cụ tài chính khác Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 128 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1282 Trái phiếu 1283 Cho vay 1288 Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo Đối tượng Thuế GTGT được khấu trừ 133 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định Phải thu nội bộ 136 1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 1362 Phải thu nội bộ khác về chênh lệch tỷ giá 1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi quay đủ điều kiện được vốn hoá 1368 Phải thu nội bộ khác Phải thu khác 138 141 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1385 Phải thu về cổ phần hoá 1388 Phải thu khác Tạm ứng 151 Hàng mua đang đi đường 152 Nguyên liệu, vật liệu 153 Công cụ, dụng cụ 1531 Công cụ, dụng cụ 1532 Bao bi luân chuyển 1533 Đồ dùng cho thuê 1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 154 1541 Xây lắp 1542 Sản phẩm khác 1543 Dịch vụ 1544 Ci phí bảo hành xây lắp Thành phẩm 155 1551 Thành phẩm nhập kho 1557 Thành phần bất động sản 156 Hàng hóa 1561 Giá mua hàng hóa 1562 Chi phí thu mua hàng hóa 1567 Hàng hóa bất động sản 157 Hàng gửi đi bán 158 Hàng hóa kho bảo thuế 161 Chi sự nghiệp 1611 Chi sự nghiệp năm trước 1612 Hi sự nghiệp năm nay

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Các công thức NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL' được biên soạn nhằm hỗ trợ sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật trong việc nắm vững các khái niệm và công thức cơ bản của môn Nguyên Lý Kế Toán.

Nội dung tài liệu bao gồm các khái niệm về tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu, cùng với các công thức kế toán cơ bản như tổng tài sản, doanh thu, lợi nhuận và chi phí. Tài liệu cũng cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách tính toán các chỉ tiêu tài chính quan trọng, giúp sinh viên áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.

Đối tượng sử dụng tài liệu này chủ yếu là sinh viên đang theo học môn Nguyên Lý Kế Toán, giảng viên và những người quan tâm đến lĩnh vực kế toán. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên củng cố kiến thức mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường kế toán chuyên nghiệp.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.