TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chương 3 và 4 của tài liệu Kinh tế lượng trình bày mô hình hồi quy bội và ước lượng tham số. Tài liệu phù hợp cho sinh viên ngành kinh tế và nghiên cứu.
Nội dung trích xuất cho SEO
KINH TẾ LƯỢNG CHƯƠNG III: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI 1 3.1. Mô hình hồi quy tuyến tính 3 biến Mô hình hồi quy tổng thể Mô hình hồi quy tổng thể ngẫu nhiên: ui: sai số ngẫu nhiên của tổng thể 3.1.1. Ước lượng các tham số của mô hình (OLS) Cho n quan sát của 3 đại lượng Y, X1, X2, ký hiệu quan sát thứ i là Yi, X1i, và X2i. sai số của mẫu ứng với quan sát thứ i 2 3 4 Quan sát 1 2
Xem thêm nội dung trích xuất
KINH TẾ LƯỢNG
CHƯƠNG III: MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
1
3.1. Mô hình hồi quy tuyến tính 3 biến
Mô hình hồi quy tổng thể
Mô hình hồi quy tổng thể ngẫu nhiên:
ui: sai số ngẫu nhiên của tổng thể
3.1.1. Ước lượng các tham số của mô hình (OLS)
Cho n quan sát của 3 đại lượng Y, X1, X2, ký hiệu quan
sát thứ i là Yi, X1i, và X2i.
sai số của mẫu ứng với quan sát thứ i
2
3
4
Quan
sát
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Di
(bông)
130
162
152
133
138
166
165
138
135
123
143
175
137
171
123
155
Pi (nghìn
đồng/
bông)
1.5
1
1.2
2
2.3
1.7
1.1
3
2.6
3.1
2.4
1
2.8
1.3
2.9
1.8
INi (nghìn đồng/tuần)
1583.11
1734.36
1659.26
1720.92
1781.46
1988.62
1864.28
1883.98
1805.49
1837.33
1810.87
1854
1847
1881.2
1758.67
1886
Di là số lượng hoa
hồng bán ra trong tuần
(bông)
Pi là giá bán buôn hoa
hồng (nghìn
đồng/bông)
INi là thu nhập trung
bình theo tuần của một
hộ gia đình (nghìn
đồng/tuần)
5
-0.48
-222.92
-16.63
0.23
49,695.28
8.00
3,706.12
107.28
276.39
-0.98
-71.67
15.38
0.96
5,137.22
-15.09
-1,101.99
70.33
236.39
-0.78
-146.77
5.38
0.61
21,542.72
-4.20
-788.91
114.67
28.89
0.02
-85.11
-13.63
0.00
7,244.46
-0.26
1,159.68
-1.60
185.64
0.32
-24.57
-8.63
0.10
603.90
-2.75
211.95
-7.83
74.39
-0.28
182.59
19.38
0.08
33,337.51
-5.45
3,537.60
-51.35
375.39
-0.88
58.25
18.38
0.78
3,392.55
-16.19
1,070.26
-51.33
337.64
1.02
77.95
-8.63
1.04
6,075.52
-8.79
-672.28
79.41
74.39
0.62
-0.54
-11.63
0.38
0.30
-7.19
6.33
-0.34
135.14
1.12
31.30
-23.63
1.25
979.42
-26.43
-739.36
35.01
558.14
0.42
4.84
-3.63
0.18
23.38
-1.52
-17.53
2.02
13.14
-0.98
47.97
28.38
0.96
2,300.70
-27.84
1,361.02
-47.07
805.14
0.82
40.97
-9.63
0.67
1,678.18
-7.88
-394.29
33.54
92.64
-0.68
75.17
24.38
0.46
5,649.87
-16.61
1,832.16
-51.21
594.14
0.92
-47.36
-23.63
0.84
2,243.38
-21.71
1,118.98
-43.52
558.14
-0.18
79.97
8.38
0.03
6,394.50
-1.52
669.71
-14.49
70.14
Tổng
8.58
146,298.89
-155.41
10,959.46
173.54
4,415.75
6
7
3.1.2. Phương sai của các ước lượng
8
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú