Chương 3: Môi trường đầu tư - Đầu tư quốc tế FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Đầu tư quốc tế
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chương 3: Môi trường đầu tư cung cấp cái nhìn tổng quan về các yếu tố ảnh hưởng đến đầu tư quốc tế. Tài liệu này phù hợp cho sinh viên ngành Đầu tư quốc tế tại FTU.
Nội dung trích xuất cho SEO
11/17/2020 3.1. Khái niệm Chương 3 Môi trường đầu tư 3.1.2. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu MTĐT 3.1.1. Khái niệm: Môi trường đầu tư là tổng hoà các yếu tố về pháp luật, kinh tế, chính trị, văn hoá xã hội và các yếu tố cơ sở hạ tầng, năng lực thị trường, lợi thế của một quốc gia có liên quan, ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đế
Xem thêm nội dung trích xuất
11/17/2020
3.1. Khái niệm
Chương 3
Môi trường đầu tư
3.1.2. Tầm quan trọng của việc
nghiên cứu MTĐT
3.1.1. Khái niệm: Môi trường đầu tư là
tổng hoà các yếu tố về pháp luật, kinh
tế, chính trị, văn hoá xã hội và các yếu
tố cơ sở hạ tầng, năng lực thị trường,
lợi thế của một quốc gia có liên quan,
ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến
hoạt động đầu tư của nhà đầu tư trong
và ngoài nước khi đầu tư vào quốc gia
đó.
Môi trường đầu tư
• Đối với DN
• Đối với Chính phủ
• Môi trường chính trị xã hội
• Môi trường văn hóa
• Môi trường kinh tế và tài nguyên
• Môi trường tài chính
• Môi trường cơ sở hạ tầng
• Môi trường lao động
• Môi trường chính sách pháp luật
• Môi trường quốc tế
• Chính phủ Nhật đã ban hành mức thuế
nhập khẩu khẩn cấp (trong 200 ngày từ
16/3/2001) đối với 2 loại nông sản nhập
khẩu từ Trung Quốc: tỏi tây với thuế suất
tăng từ 3% lên 256%, nấm shiitake từ
4.3% lên 266%.
• Khủng hoảng đồng Peso Mexico năm 1995 và
ngành công nghiệp xe hơi
Năm 1994, giảm hàng rào thuế quan và bùng nổ
nhu cầu xe hơi tại Mexico. Tháng 10/1994, xe
hơi Mỹ xk sang Mexico tăng 500% (30000 chiếc
năm 1994). Các hãng GMC, Chryler, Ford đầu
tư vào Mexico.
Tháng 12/1994, Chính phủ Mexico quyết định thả
nổi peso so với dollar. Trong 1 tuần đồng peso
giảm 40% giá trị: được giao địch 5.6peso/$ giữa
tháng 1/1995 so với 3.5peso/$ vào đầu tháng
12/1994.
1
11/17/2020
Fidler’s Castle
• Với hơn 20 triệu người đăng ký sử dụng,
Napster – dịch vụ trao đổi file nhạc miễn
phí trên Internet
• Hội công nghiệp ghi âm Mỹ và BMG, Sony
đưa cty Napster ra tòa vì vi phạm bản
quyền.
3.2. Các yếu tố cấu thành MT ĐT
của 1 quốc gia
• Indonesia buộc thu hồi 3000 tấn Ajinomoto
Năm 2001, Công ty bột ngọt lớn nhất ở
Indonesia PT Ajinomoto buộc phải thu hồi
toàn bộ 3000 tấn mỳ chính, thiệt hại hàng
chục tỷ Rupiah và giá cổ phiếu giảm 30
điểm tại TTCK Tokyo
3.2.1. Các yếu tố kinh tế và động
cơ của chủ đầu tư
• Các nguồn lực tự nhiên
• Thị trường
• Các nhân tố định hướng hiệu quả
• Các tài sản chiến lược
Theo Hội nghị của Liên hiệp quốc về
Thương mại và Phát triển (UNCTAD), các
yếu tố quyết định FDI của nước tiếp nhận
đầu tư được chia thành 3 nhóm sau:
• Các yếu tố kinh tế
• Khung chính sách
• Các yếu tố tạo điều kiện thuận lợi cho kinh
doanh
Định hướng nguồn lực
• Sự sẵn có của nguyên vật liệu và tài
nguyên thiên nhiên
• Chi phí nguyên vật liệu
• Cơ sở hạ tầng (cảng, đường bộ, đường
sắt, điện, viễn thông,...)
• Sự sẵn có và chi phí của lao động có kỹ
năng
2
11/17/2020
Định hướng thị trường
Định hướng hiệu quả
• Quy mô thị trường và thu nhập theo đầu
người
• Tăng trưởng thị trường
• Tiếp cận thị trường khu vực và toàn cầu
• Thị hiếu riêng của người tiêu dùng
• Cơ cấu thị trường
• Lao động có kỹ năng hoặc không có kỹ
năng có chi phí rẻ
• Các chi phí đầu vào khác, ví dụ chi phí
vận tại và truyền thông với bên ngoài và
bên trong nước chủ nhà
Định hướng tài sản chiến lược
3.2.2. Khung chính sách
• Sự sẵn có của các tài sản riêng của công
ty: năng lực công nghệ, đổi mới và
marketing, thương hiệu,...
• Mua sức mạnh thị trường hoặc các thị
trường mới, phân tán rủi ro, giảm chi phí
giao dịch
Nhóm chính sách FDI vòng trong
• các luật và quy định điều chỉnh việc thâm nhập
và hoạt động của các nhà đầu tư nước ngoài tại
một nước chủ nhà.
• những tiêu chuẩn đối xử dành cho các nhà đầu
tư nước ngoài
• việc bảo hộ dành cho các nhà đầu tư nước
ngoài bao gồm các quy định điều chỉnh việc
tước quyền sở hữu và quốc hữu hóa; việc
chuyển tiền; và giải quyết tranh chấp.
Xu hướng tự do hóa khung chính sách FDI 80s
• Nhóm chính sách FDI vòng trong
• Nhóm chính sách FDI vòng ngoài
Nhóm chính sách FDI vòng ngoài
CÁC CHÍNH SÁCH TÁC ĐỘNG LÊN ỔN ĐỊNH
KINH TẾ, CHÍNH TRỊ VÀ XÃ HỘI
- Chính sách tiền tệ
- Chính sách tài khóa
- Chính sách tỷ giá hối đoái
CHÍNH SÁCH THUẾ
- Thuế quan
- Ưu đãi thuế
- Thuế doanh nghiệp và cá
nhân
Các chính sách "vòng
ngoài" tác động đén
FDI
CHÍNH SÁCH
THƯƠNG MẠI
- Thay thế nhập khẩu hay
hướng vào xuất khẩu
-Thành viên của các
chương trình hội nhập khu
vực
CHÍNH SÁCH TƯ NHÂN
HÓA
- Có thể là một nhân tố
quyết định quan trọng đối
với dòng FDI vào
3
11/17/2020
3.2.3. Các yếu tố tạo điều kiện
thuận lợi cho kinh doanh
• Các hoạt động xúc tiến FDI: tạo lập hình
ảnh, tạo lập và định hướng đầu tư, các
dịch vụ tạo điều kiện cho đầu tư, các dịch
vụ hậu đầu tư
• Các ưu đãi đầu tư
Trường hợp Công ty Honda Việt Nam
• Công ty Honda Việt Nam là công ty liên
doanh giữa Công ty Honda Motor Nhật
Bản, Công ty Asian Honda Motor Thái Lan
và Tổng Công ty Máy Động lực và Máy
Nông nghiệp Việt Nam năm 1996 với chức
năng sản xuất lắp ráp xe máy.
Động cơ thâm nhập Việt Nam
Bảng A.7 Mức độ sẵn có các nguồn tài nguyên thiên nhiên của một số
quốc gia châu Á,
Nguồn khoáng sản
Sản phẩm nông nghiệp
Việt Nam
Bảng A.5 Một số chỉ tiêu quyết định dung lượng thị
trường của một số quốc gia châu Á, 2006
Quốc gia
Dân số
(nghìn người)
1
53
31
GDP
(triệu USD)
GNI/người
(USD)
222051
1.3
364258,8
1640,4
Malaysia
26686
2.1
156924,2
5880,4
Thái Lan
65233
0.7
206645,1
3167,8
Singapore
4484
3.3
132273,4
29499,6
Việtnam
84222
1.3
60965,2
723,9
Bảng A.14 Mức giá thuê văn phòng và thuê nhà ở tại một số thành phố lớn của châu Á, 2006
Văn phòng
(USD/m2/tháng)
Nhà cho người nước ngoài thuê
(USD/tháng)
Singapore (Singapore)
53
2900
Bangkok (Thái Lan)
14
1800
Kuala Lumpur (Malaysia)
13
1100
Jakarta (Indonesia)
25
2000
Hà Nội (Việt Nam)
45
3250
Tp.HCM (Việt Nam)
36
2500
Thành phố
1
Tốc độ tăng
dân số(%)
Indonesia
Dự trữ năng lượng
Quốc gia
Thái Lan
So sánh MTĐT của VN với 1 số
quốc gia trong khu vực
16
3
Malaysia
1
3
19
Singapore
1
1
1
Nguồn: UNCTAD, FDI Compass, http://compass.unctad.org
Nguồn: JETRO, The 17th Survey of Investment-Related Cost Comparision in
Major Cities and Regions in Asia, March 2007, www.jetro.org
4
11/17/2020
Bảng A.2 Ma trận đánh giá về các quy định pháp lý về đầu tư của một số quốc
gia châu Á, năm 2004
Bảng A.17 Chi phí viễn thông tại một số thành phố lớn trong khu vực châu Á, 2006
Thành phố
Cước thuê bao điện thoại cố
định
(USD/tháng)
Cước điện thoại quốc tế (gọi tới
Nhật Bản trong 3 phút)
Cước thuê bao điện thoại di
động
(USD/tháng)
Singapore
(Singapore)
8
1,1
18
Bangkok
(Thái Lan)
2,28
1,7
27,5
1,5
8
Singapore
Thái lan
Malaysia
Việt Nam
Lĩnh vực hạn chế và cấm đầu tư
80
40
90
40
Tỷ lệ góp vốn
90
60
60
70
Quy định đất đai
50
80
90
70
Quy định về vốn đầu tư
90
80
80
70
Hình thức khuyến khích đầu tư
80
80
75
70
Thuế thu nhập doanh nghiệp
90
60
70
90
75
Chỉ tiêu đánh giá
Kuala Lumpur
(Malaysia)
9
Jakarta (Indonesia)
6,5
1,8
6
Huy động vốn tại chỗ
100
100
70
Hà Nội
(Việt Nam)
1,8
1,8
4
Quản lý ngoại hối
100
70
70
70
Tp.HCM
(Việt Nam)
1,8
1,8
4
Tổng điểm
680
570
605
555
1
3
2
4
Xếp hạng
Nguồn: JETRO, The 17th Survey of Investment-Related Cost Comparision in Major
Cities and Regions in Asia, March 2007, www.jetro.org
Bảng A.3 So sánh tính hiệu quả của các chỉ tiêu về khung pháp lý FDI của một số
quốc gia châu Á, năm 2004
Chỉ tiêu
Việt Nam
Malaysia
Thái lan
Singapor
e
Quy định tham gia
72
51
50
96
Quy định hoạt động
47
42
57
73
Quy định bảo vệ nhà đầu
tư và chấm dứt hoạt
động
66
87
81
Nguồn: Báo cáo điều tra các nước của tổ chức JETRO tháng 5/2005, www.jetro.org
Bảng A.19 Chỉ số về tham nhũng tại một số quốc gia châu Á, năm 2006
Xếp hạng
Điểm số
Mức độ tin cậy
Indonesia
Quốc gia
130
2,4
2,2-2,6
Malaysia
44
5,0
4,5-5,5
Singapore
5
9,4
9,2-9,5
Thái Lan
63
3,6
3,2-3,9
Việt Nam
111
2,6
2,4-2,9
78
Nguồn: UNCTAD, FDI Scoreboard, www.compass.unctad.org
Nguồn: Transparency International, www.transparency.org
Bảng A.20 Mức độ bảo hộ đầu tư của một số quốc gia châu Á, năm 2007
Chỉ tiêu
Indonesi Malaysi Singapor
a
a
e
Thái
Lan
Việt
Nam
Mức độ công khai thông tin
9
10
10
10
6
Mức độ trách nhiệm của giám
đốc
5
9
9
2
0
Chỉ số độ đễ dàng các cổ
đông có thể kiện
3
7
9
6
2
Chỉ số bảo hộ nhà đầu tư
5,7
8,7
9,3
6,0
2,7
Nguồn: World Bank, Doing business 2008, www.worldbank.org
5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú