Cơ sở công nghệ thông tin UEH - Đề mục ôn tập 1
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh - UEH
Cơ sở công nghệ thông tin
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập môn Cơ sở công nghệ thông tin tại UEH cung cấp kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin, Internet, và công nghệ máy tính. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin.
Nội dung trích xuất cho SEO
CHAPTER 1: INFORMATION TECHNOLOGY, THE INTERNET, AND YOU TỪ KHÓA TỔNG HỢP TRỌNG TÂM ● Hệ thống thông tin ● Con người – thủ tục – phần mềm – phần cứng – dữ liệu – Internet ● Phần mềm hệ thống vs. phần mềm ứng dụng ● Các loại chương trình phần mềm hệ thống ● Ứng dụng đa năng – chuyên biệt – di động ● Loại máy tính – máy tính cá nhân ● Phần cứng: đầu vào – đầu ra – lưu trữ – truyề
Xem thêm nội dung trích xuất
CHAPTER 1: INFORMATION TECHNOLOGY, THE INTERNET, AND
YOU
TỪ KHÓA TỔNG HỢP TRỌNG TÂM
● Hệ thống thông tin
● Con người – thủ tục – phần mềm – phần cứng – dữ liệu – Internet
● Phần mềm hệ thống vs. phần mềm ứng dụng
● Các loại chương trình phần mềm hệ thống
● Ứng dụng đa năng – chuyên biệt – di động
● Loại máy tính – máy tính cá nhân
● Phần cứng: đầu vào – đầu ra – lưu trữ – truyền thông – đơn vị hệ thống
● Dữ liệu – tài liệu – trang tính – cơ sở dữ liệu – trình bày
● Kết nối máy tính – Internet – điện toán đám mây – IoT
● Cuộc cách mạng không dây
CHAPTER 2: THE INTERNET, THE WEB, AND ELECTRONIC
COMMERCE
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 2
● Nguồn gốc Internet và web
● Truy cập web – nhà cung cấp – trình duyệt
● Tiện ích web: trình cắm, bộ lọc, truyền tệp, bảo mật
● Liên lạc Internet: mạng xã hội, blog, microblog, podcast, wiki, nhắn tin,
email
● Công cụ tìm kiếm – tìm kiếm chuyên dụng
● Đánh giá độ chính xác thông tin trên web
● Thương mại điện tử: B2C, C2C, B2B – bảo mật
● Điện toán đám mây – tương tác ba chiều (khách hàng – Internet – nhà cung
cấp)
● Internet of Things (IoT) – gửi & nhận dữ liệu liên tục
CHAPTER 5: THE SYSTEM UNIT
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 5
● Đơn vị hệ thống
● Ổ cắm – khe cắm – đường xe buýt (bus lines)
● Bộ vi xử lý – chip – bộ xử lý đặc biệt
● Bộ nhớ máy tính: RAM – ROM – flash
● Thẻ mở rộng – khe cắm mở rộng
● BUS hệ thống – BUS mở rộng
● Cổng kết nối: tiêu chuẩn – chuyên dụng
● Nguồn điện cho thiết bị: điện thoại, máy tính bảng, laptop, desktop
● Biểu diễn số – mã hóa ký tự điện tử
● Tốc độ – dung lượng – tính linh hoạt của máy tính
● Chức năng các thành phần cơ bản trong đơn vị hệ thống
● Hiểu để chọn mua – tương thích phần mềm mới
CHAPTER 6: SYSTEM INTERGRATION AND PERFORMANCE (212)
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 6
● System bus – bus protocol
● CPU – thiết bị ngoại vi – bus tương tác
● Device controllers (bộ điều khiển thiết bị)
● Interrupt processing (xử lý ngắt)
● Buffers – caches – compression (nén dữ liệu)
● Logical & physical access (truy cập logic và vật lý)
● Processing parallelism (xử lý song song)
● High-performance clustering (cụm hiệu suất cao)
● MPEG – MP3 – công nghệ nén âm thanh/video
CHAPTER 7: INPUT/ OUTPUT TECHNOLOGY (212)
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 7
● Text & image representation – grayscale – color – bitmaps – compression
● Video display – đặc điểm & công nghệ hiển thị
● Manual input devices – công nghệ nhập liệu thủ công
● Printers – công nghệ máy in
● Optical input devices – cảm biến – máy quét – mã vạch – camera
● Audio I/O devices – đặc điểm & cách hoạt động
● Adobe PostScript – PDF (Portable Document Format)
CHAPTER 6*: INPUT VÀ OUTPUT
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 6
● Thiết bị đầu vào
● Bàn phím – các loại và tính năng
● Màn hình cảm ứng – tay cầm điều khiển – bút stylus
● Thiết bị quét – máy quét quang học – đầu đọc RFID – nhận dạng
● Thiết bị chụp ảnh – nhập âm thanh
● Thiết bị đầu ra
● Màn hình phẳng – sách điện tử
● Máy in phun – in 3D – in đám mây
● Thiết bị âm thanh đầu ra – tai nghe – loa
● Thiết bị kết hợp đầu vào/ra – VR – robot – máy bay không người lái
● Công thái học – giảm thiểu tổn thương vật lý
CHAPTER 7*: LƯU TRỮ THỨ CẤP (SECONDARY STORAGE)
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 7: BỘ NHỚ THỨ CẤP
● Bộ nhớ chính vs. bộ nhớ thứ cấp (sơ cấp và thứ cấp)
● Đặc điểm của bộ nhớ thứ cấp: thiết bị lưu trữ – dung lượng – tốc độ truy cập
– loại phương tiện
● Cấu trúc ổ cứng: mâm đĩa – rãnh – sector – trục – va chạm đầu đọc
● Ổ cứng nội bộ vs. ổ cứng gắn ngoài
● Tăng cường hiệu suất: bộ đệm (caching) – RAID – nén & giải nén tệp
● Lưu trữ quang học: đĩa CD – DVD – Blu-ray
● Lưu trữ thể rắn: SSD – USB – thẻ nhớ flash
● Lưu trữ đám mây & dịch vụ lưu trữ đám mây
● Lưu trữ quy mô lớn: thiết bị lưu trữ doanh nghiệp – mạng lưu trữ (SAN)
● Dung lượng lưu trữ cho dữ liệu kỹ thuật số: văn bản – hình ảnh – âm thanh –
video
CHAPTER 3: BIỂU THỊ DỮ LIỆU (Data Representation) (212)
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
● Hệ thống số (nhị phân, thập phân, thập lục phân...)
● Biểu diễn dữ liệu nhị phân
● Xử lý dữ liệu tự động
● Mục tiêu của biểu diễn dữ liệu máy tính
● Kiểu dữ liệu của CPU:
o Số nguyên
o Số thực
o Ký tự
o Boolean (đúng/sai)
o Địa chỉ bộ nhớ
● Cấu trúc dữ liệu phổ biến và ứng dụng
● Biểu diễn dữ liệu phi số (nonnumeric)
● So sánh các phương pháp biểu diễn dữ liệu
● Định dạng địa chỉ bộ nhớ Intel (Intel Memory Address Format)
CHAPTER 4: CÔNG NGHỆ VÀ KIẾN TRÚC BỘ XỬ LÝ (212)
TỪ KHÓA TRỌNG TÂM – CHƯƠNG 4: CÔNG NGHỆ & KIẾN TRÚC
CPU
● Hoạt động của CPU – chu kỳ lệnh và chu kỳ thực thi
● Tập lệnh & định dạng lệnh
● Tốc độ xung nhịp (Clock Rate)
● Thanh ghi (Registers): dùng chung – chuyên biệt
● Kích thước từ (Word Size)
● Cấu trúc thiết kế CPU
● So sánh CPU CISC vs. RISC
● Cải thiện hiệu năng bộ xử lý (Enhancing Performance)
● CPU vật lý – vi xử lý bán dẫn (semiconductor-based)
● Xu hướng tương lai của bộ xử lý (Future Trends)
CHAP: THIẾT BỊ LƯU TRỮ DỮ LIỆU
I. Phân loại thiết bị lưu trữ
● Lưu trữ sơ cấp (Primary storage): RAM, ROM…
● Lưu trữ thứ cấp (Secondary storage): HDD, SSD, CD, DVD, băng từ…
II. Đặc điểm của thiết bị lưu trữ
● Tốc độ truy cập: nano giây (sơ cấp) vs. mili giây (thứ cấp)
● Tính biến động: lưu giữ tạm thời vs. lâu dài
● Phương pháp truy cập: nối tiếp – ngẫu nhiên – song song
● Tính di động: thiết bị rời, định dạng chuẩn
● Chi phí & dung lượng: chi phí tăng theo hiệu năng, lưu trữ thứ cấp rẻ
nhưng dung lượng lớn
III. Thiết bị lưu trữ sơ cấp
● RAM (SRAM vs DRAM): tạm thời, tốc độ cao
● ROM – EPROM – EEPROM: không mất dữ liệu, ghi chậm
● Bao bì bộ nhớ: DIP, SIMM, DIMM
IV. Truy cập bộ nhớ CPU
● Tổ chức bộ nhớ vật lý: endian lớn – endian nhỏ
● Cấp phát và địa chỉ bộ nhớ: địa chỉ tuyệt đối – tương đối
V. Lưu trữ từ tính
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú