TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi cuối kỳ môn Logic Học năm học 2023-2024 tại Trường Đại học Kinh tế - Luật. Tài liệu gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ Học kỳ I, Năm học 2023-2024 (Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu) Môn thi: LOGIC HỌC (2TC) Thời gian làm bài: 60 phút Họ và tên: _____________________________________ MSSV: ________________________________________ Cán bộ coi thi 1 (Ký tên và ghi rõ họ tên) Cán bộ coi thi 2 (Ký tên và ghi rõ họ tên) Cán bộ
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
ĐỀ THI CUỐI KỲ
Học kỳ I, Năm học 2023-2024
(Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu)
Môn thi: LOGIC HỌC (2TC)
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên: _____________________________________
MSSV: ________________________________________
Cán bộ coi thi 1 (Ký tên và ghi rõ họ
tên)
Cán bộ coi thi 2 (Ký tên và ghi rõ họ
tên)
Cán bộ chấm thi lần 1 (Ký tên và
ghi rõ họ tên)
Cán bộ chấm phúc khảo (nếu có) (Ký tên
và ghi rõ họ tên)
Số câu trả lời đúng: ______________
Điểm số: ________________________
Điểm chữ: _______________________
Số câu trả lời đúng: ______________
Điểm số: ________________________
Điểm chữ: _______________________
ĐỀ THI SỐ 01
(Sinh viên làm bài thi trực tiếp trên đề thi, khoanh tròn đáp án chọn)
1. Đối tượng nghiên cứu của logic học:
a. Tính chân lý của tư tưởng.
b. Các quy luật tâm lý trong tư duy.
c. Các thao tác và quy luật cơ bản của tư duy.
d. Tự nhiên, xã hội và tư duy.
2. Khái niệm được kết cấu bởi:
a. Bản chất và hiện tượng.
b. Nội dung và hình thức.
c. Nội hàm và ngoại diên.
d. Cái chung và cái riêng.
3. Quan hệ giữa khái niệm “từ có nội dung” và khái niệm “từ không có nội dung”:
a. Đồng nhất.
b. Mâu thuẫn.
c. Ngang hàng.
d. Giao nhau.
4. Hai khái niệm “Luật sư” và “Nhà chính trị” có quan hệ gì?
a. Quan hệ bao hàm – lệ thuộc.
b. Quan hệ giao nhau.
c. Quan hệ ngang hàng.
d. Quan hệ mâu thuẫn.
5. Giới hạn của mở rộng khái niệm là:
a. Phạm trù.
b. Khái niệm chung.
c. Khái niệm riêng.
d. Khái niệm đơn nhất.
6. Định nghĩa: “Người bệnh là người sử dụng dịch vụ y tế”. Định nghĩa trên vi phạm
quy tắc:
a. Định nghĩa phải rõ ràng.
b. Định nghĩa phải cân đối.
c. Định nghĩa phải súc tích.
d. Định nghĩa hợp logic.
7. Định nghĩa “Nghèo không phải là cái tội” vi phạm quy tắc:
a. Định nghĩa quá hẹp.
b. Định nghĩa quá rộng.
c. Định nghĩa rõ ràng.
d. Định nghĩa súc tích.
8. Xét về giá trị thì phán đoán được chia thành:
a. Phán đoán chân lý và phán đoán phi lý.
b. Phán đoán tất nhiên, phán đoán minh nhiên và phán đoán cái nhiên.
c. Phán đoán chung và phán đoán riêng.
d. Phán đoán toàn thể và phán đoán bộ phận.
9. Xác định tính chu diên của các thuật ngữ trong phán đoán E:
a. 𝑆 +− 𝑃 +
b. 𝑆 +− 𝑃 −
c. 𝑆 −− 𝑃 −
d. 𝑆 −− 𝑃 +
10. Phán đoán E sai, giá trị các phán đoán còn lại trong hình vuông logic:
a. A đúng, O đúng, I đúng.
b. A sai, O không xác định, I đúng.
c. A sai, O đúng, I sai.
d. A không xác định, O không xác định, I đúng.
11. Phán đoán I đúng thì giá trị các phán đoán còn lại trong hình vuông logic:
a. O sai, A đúng, E sai.
b. O sai, A đúng, E đúng.
c. O không xác định, A không xác định, E sai.
d. O không xác định, A đúng, E sai.
12. Phán đoán hội đúng khi:
a. Tất cả các phán đoán đơn đúng.
b. Tất cả các phán đoán đơn sai.
c. Một phán đoán đơn sai.
d. Một phán đoán đơn đúng.
13. Phán đoán lựa chọn tương đối sai khi:
a. Tất cả các mệnh đề cùng đúng.
b. Tất cả các mệnh đề cùng sai.
c. Ít nhất một mệnh đề đúng.
d. Duy nhất một mệnh đề sai.
14. Phán đoán
sai khi:
a. P sai, Q sai, R đúng, T đúng.
b. P sai, Q đúng, R đúng, T sai.
c. P đúng, Q đúng, R sai, T đúng.
d. P đúng, Q sai, R sai, T sai.
15. Phán đoán (P ^~Q)
a. P đúng, Q đúng, R sai.
b. P đúng, Q sai, R sai.
~R sai khi:
c. P sai, Q sai, R đúng.
d. P sai, Q sai, R sai.
16. Phán đoán P v (R ^ Q) sai khi:
a. P đúng và Q đúng và R đúng.
b. P sai và Q sai và R đúng.
c. P đúng và Q sai và R sai.
d. P sai và Q đúng và R đúng.
17. Phán đoán
sai khi:
a. P đúng và Q đúng và R đúng.
b. P sai và Q sai và R đúng.
c. P đúng và Q sai và R sai.
d. P sai và Q đúng và R sai.
18. Phán đoán (P ^ Q) v (~Q v S) sai khi:
a. P đúng, Q đúng, S đúng.
b. P đúng, Q sai, S đúng.
c. P sai, Q đúng, S sai.
d. P sai, Q sai, S sai.
19. Cấu trúc của phép suy luận là:
a. Giả định, quy định và cơ sở logic.
b. Khái niệm, phán đoán và chứng minh.
c. Tiền đề, kết luận và cơ sở logic.
d. Tiền đề, quy định và cơ sở logic.
20. Đại tiền đề là phán đoán E, kết luận là phán đoán O, khi tiểu tiền đề là phán đoán gì
thì tam đoạn luận hợp logic trong mọi loại hình?
a. Phán đoán O.
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú