Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề cương ôn tập lý thuyết NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Tất cả

Đề cương ôn tập lý thuyết NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Nguyên Lý Kế Toán

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề cương ôn tập lý thuyết Nguyên Lý Kế Toán cung cấp kiến thức cơ bản về kế toán cho sinh viên UEL. Tài liệu bao gồm lý thuyết và bài tập thực hành.

Nội dung trích xuất cho SEO

ÔN TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN GV: Trần Thanh Thúy Ngọc Khoa KT-KT trường ĐH KT-L, ĐHQG TP.HCM CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN => Tham khảo: VS 01 – Chuẩn mực chung 1. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán: - Đối tượng bên trong (internal users): nhà quản trị - Đối tượng bên ngoài (external users): chủ nợ, nhà đầutư,cơquan thuế… 2. Yêu cầu của thông tin kế toán (qualities of useful

Xem thêm nội dung trích xuất
ÔN TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN GV: Trần Thanh Thúy Ngọc Khoa KT-KT trường ĐH KT-L, ĐHQG TP.HCM CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN => Tham khảo: VS 01 – Chuẩn mực chung 1. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán: - Đối tượng bên trong (internal users): nhà quản trị - Đối tượng bên ngoài (external users): chủ nợ, nhà đầutư,cơquan thuế… 2. Yêu cầu của thông tin kế toán (qualities of useful information): 6 yêu cầu - Trung thực (faithful representation) - Khách quan (neutral / prudence) - Đầy đủ (completeness) - Kịp thời (timeliness) - Dễ hiểu (understandability) - Có thể so sánh (comparability) 3. Các giả định kế toán / khái niệm kế toán (assumptions / concepts): 3 giả định - Thực thể kinh doanh / Đơn vị kế toán (economic entityassumption) - Thước đo tiền tệ (monetary unit assumption) - Kỳ kế toán (time period / periodicity assumption) 4. Các nguyên tắc kế toán căn bản (principles): 7 nguyên tắc - Hoạt động liên tục(going concern principle) - Cơ sở dồn tích (accrual basis) - Giá gốc (cost principle) - Phù hợp (matching principle) - Nhất quán (consistency principle) - Thận trọng (conservatism principle) - Trọng yếu (materiality principle) 5. Đối tượng của kế toán: - Tài sản (asset): TSngắn hạn (current asset), TS dài hạn(non-current asset) => Mốc thời gian phân biệt: <= hoặc > 12 tháng kể từ thời điểm lập báo cáo - Nguồn vốn: Nợ phảitrả (liabilities), vốnchủ sở hữu (equity) Phương trình kế toán căn bản (basicaccountingequation): Tài sản = Nguồn vốn Phương trình kế toán mở rộng: Tài sản = Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH 1. Bảng cân đối kế toán Cho biết tình hình tài chính (TS vànguồn hình thành TS (Nguồn vốn)) của đơn vị kế toán tại một thời điểm nhất định (cuối tháng, quý, năm) Hai dạng trình bày: kết cấu hàng ngang và kết cấu hàng dọc Cách sắp xếp các khoản mục trên BCĐKT: Tài sản: theo tính thanh khoản (liquidity) giảm dần Nợ phải trả: theo tín h t h ú c n ợ ( s o l v e n c y ) g i ả m d ầ n D ow n lo a de d by X u ân B ùi T h an h (x u a nb tk 2 54 1 0@st.uel.edu.vn) Cách lập: Căn cứ vào số dư đầu kỳ và cuối kỳ sổ tổng hợp, sổ chi tiết các TK loại 1, 2, 3, 4 (loại TK TS và NV) trong Bảng hệ thống TK kế toán BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày….tháng….năm… TÀI SẢN Số đầu kỳ A. Tài sản ngắn hạn I.Tiềnvà tươngđương 1. Tiền 2. Tương đương tiền II. Đầu tư TC ngắn hạn …… B. Tài sản dài hạn Số cuối kỳ NGUỒN VỐN Số đầu kỳ Số cuối kỳ A. Nợ phải trả I. Nợ ngắn hạn II. Nợ dài hạn B. Vốn chủ sở hữu I. Vốn chủ sở hữu II. Nguồn kinh phí 2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Cho biết tình hình kinh doanh (DT, CP, KQKD) trong một thời kỳ của đơn vị kế toán Lập theo mẫu quy định (tham khảo trong giáo trình) Chú ý cách lập: đối với các chỉ tiêu phải tính toán, nếu ra số âm thì ghi số tiền trong ngoặc đơn, ví dụ: (1.000) Cách lập: Căn cứ vào số phát sinh các TK loại 5, 6, 7, 8, 9 (loại TK DT, CP, XĐ KQKD) trong Bảng hệ thống TK kế toán 3. Báocáolưuchuyểntiềntệ (thamkhảothêm) Cho biết tình hình lưu chuyển tiền tệ (thu, chi tiền) trong một kỳ của đơn vị kế toán 4. Bảnthuyết minhBCTC (tham khảothêm) Cho biết các thông tin bổ sung về tình hình SXKD, tình hình tài chính của đơn vị trong kỳ kế toán mà các BCTC trên không thể trình bày rõ ràng, chi tiết hoặc chưa nêu ra được. 5. Các nghiệpvụ kế toán phát sinhtác động đếnBảng cânđối kế toán TH1: TS tăng – TS giảm: số tổng không đổi, tỷ trọng TS thay đổi TH2: NV tăng – NV giảm: số tổng không đổi, tỷ trọng NV thay đổi TH3: TS tăng – NV tăng: số tổng thay đổi, tỷ trọng TS và NV thay đổi TH4: TS giảm – NV giảm: số tổng thay đổi, tỷ trọng TS và NV thay đổi NV kinh tế phát sinh tác động đến ít nhất 2 đối tượng kế toán (2 TK kế toán), nhưng không bao giờ phá vỡ tính cân đối của Bảng cân đối kế toán CHƯƠNG 3 TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 1.Tàikhoản kếtoán(accounts) được phânthành3loại: - Tài khoản Tài sản (loại 1, 2): Dư Nợ, tăng Nợ, giảm Có - Tài khoản Nguồn vốn (loại 3, 4) : Dư Có, tăng Có, giảm Nợ - Tài khoản doanh thu (loại 5, 7): Không dư, Tăng Có, giảm và kết chuyển Nợ - TK Chi phí (loại 6, 8): Không dư, Tăng Nợ, giảm và kết chuyển Có - TK Xác định kết quả kinh doanh (loại 9): Không dư, Nợ: kết chuyển chi phí, Có: kết chuyển doanh thu Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng trong – Số phát sinh giảm trong kỳ Chú ý: Các TK đặc biệt trong Bảng Hệ thống TK kế toán - Nhóm TK điều chỉnh giảm: TK 214, TK 229 => Kết cấu ngượcTK TS: DưCó, tăng Có, giảm Nợ => Khi lấy số liệu để lập BCĐKT thì ghi âm trong phần TS - Nhóm TK lưỡng tính: TK 131, TK 331 => Kết cấu: Dư Nợ hoặc Có => Khi lấy số liệu để lập BCĐKT thì lấy số dư của TK chi tiết chứ không lấy số dư của TK tổng hợp: Tổng số dư Nợ chi 2. Định khoản kế toán: LàviệcxácđịnhTKnàoghiNợ, TK nào ghi Có 4bướcđểđịnhkhoảnđúng1Nghiệp vụ kinh tế phát sinh: B1: Xác định TK có liên quan B2:Xácđịnhbiếnđộngtăng/giảmcủaTK B3: Xác địnhloại TK B4:Vậndụngnguyêntắcghichépcủaloại TK để xác định TK ghi Nợ, TK ghi Có => Lập định khoản kếtoán Chú ý: -Khiđịnhkhoảnkếtoánchỉcầnsửdụngsố hiệu TK, không cần ghi tên TK -TKghiNợđượcghitrước,TKghiCóghi sau và lùi vào 1 khoảng so với TK ghi Nợ VD: Nợ TK 112 CóTK111 1.000.000 1.000.000 3. Ghi sổ kép: LàghisốtiềnvàobênNợ,Cótương ứng của các TK kế toán Nguyêntắcghisổkép: -Mỗi NVKTphátsinhđượcghiítnhấtvào 2 TK kế toán -Mỗi NVKTphátsinhđềughiNợTKnày đồng thời ghi Có TK khác, số tiền ghi Nợ và Có phải bằng nhau 4. Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết: Chú ý: - Hạchtoán tổng hợp: sử dụng TK cấp 1 (VD: TK 152) và thước đo giá trị - Hạchtoán chi tiết: sử dụng TK cấp 2, các sổ chi tiết (VD; TK 152 (Chính), TK 152 (Phụ) …) vàcả 3 thước đo: giá trị, hiện vật và thời gian lao động. 4 nguyên tắc trong kế toán: 1. Tổng số dư Nợ = của tất cả tài khoản Tổng số dư Có củatất cả tài khoản (Quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn) 2. Tổng số phát sinh Nợ = của tất cả tài khoản Tổng số phát sinh Có của tất cả tài khoản (Từ nguyên tắc Ghi sổ kép) 3. Số dư = của tài khoản cấp 1 Số dư của tất cả tài khoản cấp 2 (Quan hệ giữa KTTH hoặc của tất cả sổ chi tiết có lquan và KTCT) 4. Số phát sinh Nợ hoặc Có = TK cấp 1 Tổng Số phát sinh Nợ hoặc Có của tài khoản của tất cả TK cấp 2 hoặc tất cả sổ chi tiết có lquan (Quan hệ giữa KTTH và KTCT) CHƯƠNG 4 TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 1. Tính giá TSCĐ: - Mua về:Nguyêntắcgiá gốc Nguyên giá = Giá mua chưa VAT + Chi phí chưa VAT + Thuế không được hoàn (NK, TTĐB) – Giảm trừ (CKTM, GGHB) - Tại bất cứ thời điểm nào trong quá trình sử dụng Giá trị còn lại = Nguyên giá – Giá trị hao mòn lũy kế Giá trị hao mòn = Nguyên giá / Số năm sử dụng 2. Tính giá HTK: - Nhập kho: Nguyên tắc giá gốc Giá gốc (giá thực tế NK) = Giá mua chưa VAT + Chi phí chưa VAT + Thuế không được hoàn (NK, TTĐB) – Giảm trừ Đơn giá gốc = Giá gốc / Số lượng NK Đơn giá gốc này sẽ được sử dụng để tính giá xuất kho theo các phương pháp xuất kho - Xuất kho: FIFO, BQGQ (cố định, di động), Thực tế đích danh Xem lại cách tính của các phương pháp trong giáo trình CHƯƠNG5 CHỨNGTỪ,SỔKẾTOÁNVÀKIỂMKÊ Tham khảo trong giáo trình 1. Chứng từ - Phân loại chứng từ: có nhiều căn cứ phân loại + Căn cứ vào nội dung phản ánh: chứng từ tiền tệ; chứng từ HTK; chứng từ bán hàng; chứng từ lao động tiền lương; chứng từ TSCĐ + Căn cứ vào nơi lập: chứng từ bên trong; chứng từ bên ngoài + Căn cứ công dụng: chứng từ mệnh lệnh; chứng từ chấp hành; chứng từ liên hợp ………. - Trình tự luân chuyển chứng từ (theo thứ tự): Lập; Kiểm tra; Hoàn chỉnh; Lưu chuyển; Bảo quản và lưu trữ 2. Cáchsửasổkếtoán - Phương pháp cải chính - Phương pháp ghi số âm - Phương pháp ghi điều chỉnh (ghi bổ sung) CHƯƠNG 6 KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CHỦ YẾU 1.Kếtoán NVL, CCDC *Tài khoản sử dụng: TK 152, TK 153 *Trình tự hạch toán: - Mua VL, CCDC nhập kho trong tháng: Giá mua Nợ TK 152, TK 153: giá mua chưa VAT Nợ TK 133 : thuế GTGT được khấu trừ Có TK 331, TK 111, TK 112, TK 141 : giá thanh toán Chi phí thu mua (tiền vận chuyển, bảo quản, bốc dỡ VL …) Nợ TK 152, TK 153: Chi phí theo giá chưa VAT Nợ TK 133: VAT của CP Có TK 331, TK 111, TK 112, TK 141 - Xuất VL,CCDCdùng SXKD: Nợ TK 621:NVL,CCDC dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm Nợ TK 627:NVL,CCDC dùng cho quản lý và phục vụ phân xưởng Nợ TK 641:NVL,CCDC dùng cho bộ phận bán hàng Nợ TK 642:NVL,CCDC dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp CóTK152,TK 153: Tổng giá trị NVL, CCDC xuất kho (tính theo các pp FIFO, BQGQ, TTĐD) 2. Kế toán TSCĐ * Tài khoảnsửdụng:TK211, 213, 214 * Trình tự hạchtoán: - MuaTSCĐvềsửdụng cho SXKD: Giá mua NợTK211, TK 213: giá mua chưa VAT NợTK133 : thuế GTGT được khấu trừ Có TK 331, TK 111, TK 112, TK 141 : giá thanh toán Chi phíthumua (tiền vận chuyển, bảo quản, bốc dỡ VL …) NợTK211, TK 213: Chi phí theo giá chưa VAT NợTK133: VAT của CP Có TK 331, TK 111, TK 112, TK 141 - Kế toán khấu hao TSCĐ: Nợ TK 627: TSCĐ ở phân xưởng sản xuất Nợ TK 641: TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng Nợ TK 642: TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp Có TK 214: Tổng số tiền trích khấu hao TSCĐ - Thanh lý, nhượng bánTSCĐ Xóa sổ TSCĐ: Nợ TK 214: Giá trị HMLK Nợ TK 811: GTCL Có TK 211, TK 213: NG TSCĐ Ghi nhập thu nhập: Nợ TK 111, 112, 131: Giá thanh toán Có TK 711: Giá bán chưa VAT Có TK 3331: VAT ra Ghi nhận chiphí: Nợ TK811: Chi phi chưa VAT Nợ TK133: VAT vào Có TK 111, 112, 331: Giá thanh toán 3. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương * Tài khoản sử dụng: TK 334, 338 * Trình tự hạch toán: - Lương phải trả CNV: Nợ TK 622: Tiền lương CN trực tiếp sản xuất sphẩm

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Đề cương ôn tập lý thuyết NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL' được biên soạn nhằm hỗ trợ sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật trong việc ôn tập và củng cố kiến thức môn học Nguyên Lý Kế Toán. Tài liệu bao gồm các chương chính như tổng quan về kế toán, báo cáo tài chính, tài khoản và ghi sổ kép, tính giá các đối tượng kế toán, chứng từ và sổ kế toán, cũng như kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu.

Mỗi chương được trình bày rõ ràng với các khái niệm cơ bản, nguyên tắc kế toán, và các ví dụ minh họa cụ thể. Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Nguyên Lý Kế Toán, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực kế toán.

Tài liệu không chỉ giúp sinh viên nắm vững lý thuyết mà còn cung cấp các bài tập thực hành để áp dụng kiến thức vào thực tiễn. Đây là nguồn tài liệu quý giá cho việc chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao kỹ năng kế toán.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.