Đề cương ôn tập STKN - Sáng Tạo Khởi Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Sáng Tạo Khởi Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề cương ôn tập môn Sáng Tạo Khởi Nghiệp tại UEL cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên ôn luyện kiến thức. Tài liệu này hỗ trợ sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản trong khởi nghiệp.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 60773069 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – SÁNG TẠO VÀ KHỞI NGHIỆP Câu 1: Trong Thang đo cấp độ tư duy của Bloom (phiên bản cập nhật năm 2001), cấp độ tư duy nào được xếp ở vị trí cao nhất? A. Phân tích B. Đánh giá C. Sáng tạo D. Áp dụng Câu 2: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng nhất về Tư duy Phân kỳ? A. Tập trung tìm kiếm duy nhất một đáp án đúng dựa trên thông tin có sẵn. B. Phát
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 60773069
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – SÁNG TẠO VÀ KHỞI NGHIỆP
Câu 1: Trong Thang đo cấp độ tư duy của Bloom (phiên bản cập nhật năm 2001), cấp độ tư duy nào được xếp
ở vị trí cao nhất?
A. Phân tích
B. Đánh giá
C. Sáng tạo
D. Áp dụng
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng nhất về Tư duy Phân kỳ?
A. Tập trung tìm kiếm duy nhất một đáp án đúng dựa trên thông tin có sẵn.
B. Phát triển nhiều ý tưởng, giải pháp và góc nhìn khác nhau từ một điểm xuất phát.
C. Đánh giá tính khả thi và loại bỏ các ý tưởng kém chất lượng.
D. Phân tích logic và chứng minh các lập luận.
Câu 3: Rào cản tư duy nào xảy ra khi một người chỉ nhìn thấy chức năng truyền thống của một vật thể và khó
hình dung ra các công dụng mới cho nó?
A. Rào cản tâm lý
B. Sự cố định chức năng
C. Định kiến xác nhận
D. Thiên lệch nhận thức
Câu 4: Nguyên tắc quan trọng nhất trong giai đoạn phát tưởng (sinh ý tưởng) của một buổi Đột não/Kích não
(Brainstorming) là gì?
A. Đánh giá và chỉ ra lỗi sai của ý tưởng ngay lập tức.
B. Hoãn lại sự phán xét/đánh giá
C. Chỉ tập trung vào chất lượng, không quan tâm số lượng.
D. Giới hạn số lượng ý tưởng được đưa ra.
Câu 5: Trong Kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy (Six Thinking Hats) của Edward de Bono, Mũ màu Đen đại diện cho
điều gì?
A. Cảm xúc, bản năng và sự thấu cảm.
B. Sự lạc quan, các lợi ích và giá trị tích cực.
C. Sự cẩn trọng, điểm yếu, rủi ro và các hạn chế.
lOMoARcPSD| 60773069
D. Sự sáng tạo, ý tưởng mới và giải pháp thay thế.
6. Trong thang cấp độ tư duy của Bloom thì cấp độ tư duy thấp nhất là
a. Hiểu
b. Phân tích
c. Ứng dụng
d. Ghi nhớ
7. Phương pháp xác định cơ hội kinh doanh bằng cách giải quyết một vấn đề nghĩa là gì?
a.
Tìm ra thực trạng của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc
sống, công việc...
b.
Tìm ra nguyên nhân của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc sống, công việc...
c.
Tìm ra hậu quả của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc
sống, công việc...
d.
Tìm ra giải pháp giúp giải quyết hiệu quả vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người
khác
gặp phải trong cuộc sống, công việc...
8. Hai dạng tư duy phản biện phổ biến là:
a. Tư duy phản biện tự điều chỉnh và Tư duy phản biện ngoại cảnh
b. Tư duy phản biện tham chiếu và Tư duy phản biện nội tại
c. Tư duy phản biện vấn đề và Tư duy phản biện nội dung
d. Tư duy phản biện tham chiếu và Tư duy phản biện nội dung
9. Thông điệp nào có khả năng thuyết phục cao hơn?
a. Một tin nhắn viết tay được gửi qua đường bưu điện và đọc ở nhà.
b. Một tin nhắn được quay video được gửi qua thư và được xem trên TV.
c. Một thông điệp được ghi âm trên băng cassette, gửi qua đường bưu điện và được nghe trên máy ghi âm.
d. Một thông điệp bằng lời nói được gửi trực tiếp từ người này sang người khác trong môi trường mặt
đối mặt.
10. Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ:
a. Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ.
b. Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau.
c. Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn
d. Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng.
11. Để đánh giá ý tưởng từ nhiều góc nhìn khác nhau chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây? a.
6 chiếc mũ tư duy
b. SCAMPER
lOMoARcPSD| 60773069
c. DOIT
d. Bảng kế chuyên
12. Tranh luận hiệu quả là gì?
a.
Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tích cực và tìm kiếm sự đồng tình.
b.
Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tích cực và mang tính xây dựng.
c.
Cuộc tranh luận sẽ diễn ra nhiều lần và tìm kiếm nhiều ý kiến trái chiều. d. Cuộc tranh luận sẽ diễn ra
nhiều lần và tìm kiếm sự đồng tình.
13. Phương pháp nào dưới đây giúp kích hoạt tư duy sáng tạo hiệu quả nhất?
a. Lắng nghe và làm theo hướng dẫn của người khác
b. Tập trung vào việc phân tích số liệu
c. Tham gia vào các hoạt động trải nghiệm sáng tạo
d. Học thuộc lý thuyết một cách nghiêm túc
14. Tư duy sáng tạo là gì?
a. Phương pháp phân tích vấn đề theo cách truyền thống
b. Quá trình suy nghĩ để lặp lại những gì đã biết
c. Khả năng tạo ra những ý tưởng mới và giải pháp độc đáo
d. Cách thức giải quyết vấn đề dựa trên kinh nghiệm có sẵn 15. Điều nào sau đây là xuất phát điểm của tư
duy thiết kế?
a. Ý tưởng này có kiếm ra tiền không?
b. Mọi người cần gì?
c. Có làm được không?
d. Làm sao để cải tiến sản phẩm hay dịch vụ này?
16. Điều nào là mô tả đúng nhất về tư duy phân nhánh?
a. Bạn đi theo các phương pháp giải quyết vấn đề truyền thống.
b. Bạn xuôi theo những dòng suy nghĩ dẫn bạn ra xa khỏi suy nghĩ ban đầu.
c. Bạn suy nghĩ khác với cách nghĩ bình thường.
d. Bạn mở rộng góc nhìn của mình để tạo ra càng nhiều ý tưởng càng tốt.
17. Tư duy thiết kế là gì?
a. Các bước rèn trí não
b. Việc thiết kế đồ đạc
c. Phương pháp giải quyết vấn đề
d. Cách xây dựng mô hình
18. Sự thật ngầm hiểu (insight) là:
a.
sự diễn giải một sự việc được quan sát mà cho ra được một hiểu biết mới
lOMoARcPSD| 60773069
b.
kiến thức hoàn chỉnh về hành động của những người được quan sát trong một tình huống cụ thể c.
một ý tưởng mới cho sản phẩm hoặc dịch vụ
d. một sự kết hợp tất cả thông tin thu thập được từ việc quan sát và phỏng vấn
19. Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung của nó là gì?
a. Xác định vấn đề là bước 3 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính mà
khách hàng đang gặp phải và cần giải quyết.
b. Xác định vấn đề là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính
mà khách hàng đang gặp phải và cần giải quyết.
c. Xác định vấn đề là bước thứ 3 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính
mà doanh nghiệp đang gặp phải và cần giải quyết.
d. Xác định vấn đề là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là xác định những vấn đề chính
mà đối thủ đang gặp phải và cần giải quyết.
20. Tư duy phản biện ngoại cảnh...
a. Là việc đưa ra ý kiến của bản thân để mọi người cùng phân tích
b. Là việc đưa ra ý kiến của bản thân đến mọi người trong nhóm thảo luận
c. Là việc đưa ra ý kiến của bản thân để phản biện lại những ý kiến của người khác về cùng một vấn đề.
d. Là việc đưa ra ý kiến của bản thân để tìm kiếm sự đồng thuận của những người khác về cùng một vấn đề.
21. Điều nào sau đây là ví dụ về việc sử dụng nguyên tắc Pathos?
a. Chia sẻ số liệu thống kê về nạn đói thế giới.
b. Tiến hành khảo sát và chia sẻ kết quả.
c. Cho khán giả xem hình ảnh những đứa trẻ đang chết đói.
d. Ăn mặc đẹp cho buổi thuyết trình của bạn.
22. Vì sao sự thấu cảm lại quan trọng trong tư duy thiết kế?
a. Tất cả những điều trên
b. Nó tăng khả năng thiết kế được một giải pháp mang giá trị thực sự.
c. Nó giúp bạn hiểu thực tế cảm xúc và văn hóa của khách hàng.
d. Nó giúp bạn tìm ra những nhu cầu chưa được đáp ứng.
23. Trong công cụ Sáu chiếc mũ tư duy, những chiếc mũ được dùng để
a. giúp bạn cách ly với người khác
b. giúp bạn tách biệt một cách tư duy với những góc nhìn khác c. a và b đều sai
d. a và b đều đúng
24. Hành vi tạo lời trong Thuyết hành vi ngôn ngữ Austin (1962) là:
a. Tác động và hiệu quả mà câu nói hoặc lời bày tỏ có được trên người nghe hoặc người nhận thông điệp. b.
Diễn đạt ý nghĩa mang tính thông tin.
c. Diễn đạt ý nghĩa mà người nói muốn truyền đạt thông qua câu nói.
d. Tất cả đáp án trên đều đúng.
lOMoARcPSD| 60773069
25. Thấu cảm là bước thứ mấy trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung của nó là gì? a. Thấu cảm là
bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc về các nhu cầu, cảm
nhận, suy nghĩ, hành vi của doanh nghiệp.
b.
Thấu cảm là bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc
về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của khách hàng.
c.
Thấu cảm là bước thứ 2 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc
về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của khách hàng.
d.
Thấu cảm là bước thứ 1 trong tiến trình tư duy thiết kế và nội dung là thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc
về các nhu cầu, cảm nhận, suy nghĩ, hành vi của đối thủ cạnh tranh
26. Điều nào sau đây là chiến lược định hướng thuyết phục?
a. Đặt câu hỏi đúng và có trọng tâm.
b. Thể hiện chính kiến, quan điểm của bản thân.
c. Bài phát biểu sẽ được chuẩn bị như thế nào.
d. Tìm kiếm các phương pháp, giải pháp thay thế sáng tạo cho vấn đề.
27. Tìm hiểu những thay đổi về kinh tế, chính sách, xã hội, công nghệ và môi trường tự nhiên có dẫn
tới sự khác biệt giữa những gì đang có và những gì có thể có hoặc cần có là phương pháp xác định cơ
hội kinh doanh nào?
a. Quan sát các xu hướng
b. Tìm khoảng trống trên thị trường
c. Quan sát thị trường
d. Giải quyết một vấn đề
28. Trong giai đoạn tư duy thiết kế này, các ý tưởng được tạo ra trong quá trình lên ý tưởng
được biến thành hành động cụ thể. a. giai đoạn hành động
b. giai đoạn triển khai
c. giai đoạn cụ thể hóa
d. giai đoạn lên ý tưởng
29. Tiêu chí “Đủ dài” trong xác định cơ hội kinh doanh nghĩa là gì?
a. Thời gian cơ hội tồn tại đủ dài để khai thác.
b. Thời gian khách hàng tồn tại đủ dài để khai thác.
c. Thời gian sản phẩm tồn tại đủ dài để khai thác.
d. Thời gian doanh nghiệp tồn tại đủ dài để khai thác.
30. Thành tố “Các đối tác chính” trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
a. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để kế hoạch kinh doanh hoạt động. b. Mô tả mạng
lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để ý tưởng kinh doanh hoạt động.
c. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để chiến lược kinh doanh hoạt động. d. Mô tả mạng
lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để mô hình kinh doanh hoạt động.
31. Ở bước nào của tư duy thiết kế bạn sẽ: “Thu thập thông tin về nhu cầu và mong muốn của người
thụ hưởng”.
a. Thấu cảm
b. Lên ý tưởng
lOMoARcPSD| 60773069
c. Xác định vấn đề
d. Dựng mẫu thử
32. Phương pháp xác định cơ hội kinh doanh bằng cách giải quyết một vấn đề nghĩa là gì? a. Tìm ra giải
pháp giúp giải quyết hiệu quả vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc sống, công việc...
b.
Tìm ra nguyên nhân của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc sống, công việc.
c.
Tìm ra thực trạng của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp và/hoặc nhiều người khác gặp phải trong
cuộc sống, công việc...
d.
Tìm ra hậu quả quả của vấn đề mà bản thân nhà khởi nghiệp
33. Phương pháp Brainstorm giúp bạn điều gì?
a. Giúp cho não của bạn hoạt động một cách hiệu quả và tốt nhất
b. Giúp cho não của bạn hoạt động một cách hiệu quả và sáng tạo nhất
c. Giúp cho não của bạn hoạt động một cách có kế hoạch
d. Giúp cho cơ não của bạn hoạt động một cách thiếu hiệu quả và ít sáng tạo nhất
34. Vai trò của thuyết phục trong kinh doanh là?
a. Giải quyết vấn đề hiệu quả.
b. Xây dựng luận điểm thuyết phục.
c. Phát triển kiến thức và sự hiểu biết.
d. Đưa ra thông tin hoặc ý kiến mới.
35. Những thành tố trong công cụ Mô hình kinh doanh Canvas là gì và thứ tự phân tích ra sao?
a.
Phân khúc khách hàng – 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối – 4. Quan hệ khách
hàng – 5. Dòng doanh thu – 6. Nguồn lực chính – 7. Đối tác chính – 8. Hoạt động chính – 9. Chi phí.
b.
Phân khúc khách hàng – 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối – 4. Quan hệ khách
hàng –5. Dòng doanh thu – 6. Hoạt động chính – 7. Đối tác chính – 8. Nguồn lực chính – 9. Chi phí.
c.
Phân khúc khách hàng – 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối – 4. Quan hệ khách
hàng – 5. Dòng doanh thu – 6. Nguồn lực chính – 7. Hoạt động chính – 8. Đối tác chính – 9. Chi phí.
d.
Phân khúc khách hàng – 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối – 4. Quan hệ khách
hàng –
5. Dòng doanh thu – 6. Hoạt động chính – 7. Nguồn lực chính – 8. Đối tác chính – 9. Chi phí.
36. Thành tố “Đề xuất giá trị” trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì? a. Danh mục các
sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại giá trị cho phân khúc khách hàng cụ thể.
b. Danh mục các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại doanh thu cho doanh nghiệp cụ thể.
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú