Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 2 - Lý thuyết xác suất và thống kê FTU
Tất cả

Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 2 - Lý thuyết xác suất và thống kê FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Lý thuyết xác suất và thống kê

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề kiểm tra giữa kỳ môn Lý thuyết xác suất và thống kê của Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức.

Nội dung trích xuất cho SEO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Thời gian: 60 phút (Không được sử dụng tài liệu) Họ tên: ................................................... Mã SV: ........................................... Câu 1. Lượng sữa được chiết vào các hộp là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(500; 5^2) (đơn vị: ml). Lấy ngẫu nhiên 5 hộp sữa, xác suất để có đúng 3 hộp chứa từ

Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Thời gian: 60 phút (Không được sử dụng tài liệu) Họ tên: ................................................... Mã SV: ........................................... Câu 1. Lượng sữa được chiết vào các hộp là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(500; 5^2) (đơn vị: ml). Lấy ngẫu nhiên 5 hộp sữa, xác suất để có đúng 3 hộp chứa từ 495 ml đến 510 ml sữa là: A. 0,2534 B. 0,2668 C. 0,2145 D. 0,2891 Câu 2. Cho hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X có dạng: f(x) = k(4 - x^2) khi x thuộc [-2; 2], và bằng 0 khi x ngoài khoảng. Xác suất P(0 < X < 1) bằng: A. 11/32 B. 5/16 C. 3/8 D. 7/32 Câu 3. Với đầu bài câu 2, V(X) bằng: A. 0,6 B. 0,8 C. 1,0 D. 1,2 Câu 4. Một đề thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi khó và 20 câu hỏi dễ. Lấy ngẫu nhiên ra 5 câu để tạo thành một đề kiểm tra nhỏ. Xác suất để đề kiểm tra có ít nhất 1 câu hỏi khó là: A. 0,8915 B. 0,8523 C. 0,8206 D. 0,9112 Câu 5. Cho hai biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và X ~ N(12; 4), Y ~ N(5; 9). Khi đó xác suất P(3X - Y > 25) bằng: A. 0,7257 B. 0,8159 C. 0,1841 D. 0,2743 Câu 6. Tỷ lệ khách hàng mua bảo hiểm khi được tư vấn là 5%. Một nhân viên cần tư vấn ít nhất bao nhiêu khách hàng để xác suất bán được ít nhất 1 hợp đồng bảo hiểm lớn hơn 90%? A. 44 B. 45 C. 46 D. 47 Câu 7. Cho biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất như sau: X: 1 3 5 7 P: 0,15 0,35 0,30 p Giá trị E(3X - 2) bằng: A. 10,6 B. 9,4 C. 11,2 D. 12,8 Câu 8. Có 3 kiện hàng. Kiện I có 8 sản phẩm loại A, 2 sản phẩm loại B; Kiện II có 6 loại A, 4 loại B; Kiện III có 9 loại A, 1 loại B. Lấy ngẫu nhiên ra một kiện, rồi từ kiện đó lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Xác suất để lấy được 1 sản phẩm loại A và 1 sản phẩm loại B là: A. 0,3259 B. 0,3037 C. 0,2856 D. 0,3412 Câu 9. Với đầu bài câu 8, biết rằng hai sản phẩm lấy ra có một loại A và một loại B. Xác suất để 2 sản phẩm đó thuộc kiện II là: A. 0,5244 B. 0,5512 C. 0,4835 D. 0,6123 Câu 10. Cho hai biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và X ~ N(0; 1), Y ~ N(0; 1); P(X^2 + Y^2 < 0,2107) bằng: A. 0,10 B. 0,05 C. 0,15 D. 0,20 Câu 11. Tung hai con xúc xắc đối xứng và đồng chất trên mặt phẳng. Gọi X là tổng số chấm xuất hiện. F(x) là hàm phân bố xác suất của X; F(x) = 1/6 + m khi 4 < x <= 5. Giá trị của m bằng: A. 0 B. 1/12 C. 1/6 D. 1/4 Câu 12. Cho A, B là hai biến cố, biết P(A) = 0,5; P(B) = 0,4 và P(A|B) = 0,6. Xác suất P(A hợp B) bằng: A. 0,66 B. 0,74 C. 0,82 D. 0,90 Câu 13. Trọng lượng của một loại gà thịt là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Khả năng gà có trọng lượng trên 3,5 kg là 11,51%. Khả năng gà có trọng lượng dưới 2,0 kg là 15,87%. Trung bình (μ) và độ lệch chuẩn (σ) lần lượt là: A. 2,75 kg; 0,625 kg B. 2,80 kg; 0,550 kg C. 2,90 kg; 0,500 kg D. 2,75 kg; 0,750 kg Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Biến cố chắc chắn có xác suất bằng 1. B. Nếu A, B xung khắc thì P(A+B) = P(A) + P(B). C. Phương sai của biến ngẫu nhiên liên tục có thể mang giá trị âm. D. E(c) = c với mọi hằng số c. Câu 15. Tuổi thọ của một loại bóng đèn tuân theo phân phối chuẩn với trung bình 1500 giờ và độ lệch chuẩn 100 giờ. Mua ngẫu nhiên 3 bóng đèn. Xác suất để có ít nhất 1 bóng đèn có tuổi thọ trên 1650 giờ là: A. 0,1864 B. 0,2015 C. 0,1116 D. 0,1928 Câu 16. Tỷ lệ hạt giống nảy mầm là 92%. Gieo 150 hạt giống, số hạt nảy mầm có khả năng xảy ra lớn nhất là: A. 138 B. 138 hoặc 139 C. 139 D. 137 hoặc 138 Câu 17. Bắn liên tiếp vào một mục tiêu cho đến khi trúng thì dừng (các lần bắn độc lập). Xác suất trúng của mỗi lần bắn là 0,3. Xác suất để xạ thủ phải bắn đúng 4 lần là: A. 0,0854 B. 0,0912 C. 0,1029 D. 0,1134 Câu 18. Tham gia một trò chơi bốc thăm. Trong hộp có 10 thăm, gồm 2 thăm trúng 500k, 3 thăm trúng 100k, 5 thăm trúng 20k. Người chơi bốc ngẫu nhiên 1 thăm. Giá vé để được bốc thăm là 150k. Về trung bình, mỗi lần chơi người đó lỗ bao nhiêu tiền? A. 10k B. 20k C. 30k D. 40k

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 2 môn Lý thuyết xác suất và thống kê của Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) là tài liệu hữu ích cho sinh viên trong quá trình ôn tập và kiểm tra kiến thức.

Tài liệu bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, từ xác suất đến phân phối xác suất, giúp sinh viên làm quen với các dạng bài tập thường gặp trong kỳ thi. Mỗi câu hỏi đều có các lựa chọn đáp án, tạo điều kiện cho sinh viên tự đánh giá khả năng của mình.

Đối tượng sử dụng chính của tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Lý thuyết xác suất và thống kê tại FTU, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực này. Đề kiểm tra không chỉ giúp sinh viên củng cố kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề trong thời gian giới hạn.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.