Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CAO CẤP (PHẦN ĐẠI SỐ) - Toán cao cấp FTU
Tất cả

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CAO CẤP (PHẦN ĐẠI SỐ) - Toán cao cấp FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Toán cao cấp

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề ôn tập Toán cao cấp phần đại số dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu bao gồm các bài tập và câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến ma trận và hệ phương trình.

Nội dung trích xuất cho SEO

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CAO CẤP (PHẦN ĐẠI SỐ) Ghi chú: Thí sinh dùng bút (trừ bút đỏ) điền các phương án đúng vào bảng trả lời. BẢNG TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời NỘI DUNG ĐỀ THI 1 − 3 − 5 1 − 4 5 Câu 1: Hạng của ma trận 7 − 22 1 9 − 29 1 (D): 0 − 7 5 9 bằng: (A): 4 4 1 9 3 (B): 3 (C): 1 2 Câu 2: Gía trị lớn nh

Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CAO CẤP (PHẦN ĐẠI SỐ) Ghi chú: Thí sinh dùng bút (trừ bút đỏ) điền các phương án đúng vào bảng trả lời. BẢNG TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời NỘI DUNG ĐỀ THI 1 − 3 − 5 1 − 4 5 Câu 1: Hạng của ma trận 7 − 22 1 9 − 29 1 (D): 0 − 7 5 9 bằng: (A): 4 4 1 9 3 (B): 3 (C): 1 2 Câu 2: Gía trị lớn nhất của định thức cấp 3 có các phần tử nhận giá trị 0 hoặc 1 bằng (A): 2 (B): 4 (C): 6 (D): các phương án trên đều sai 0 1 0 Câu 3: Cho ma trận A = 2 − 1 0 . Khi đó det[(2A)-1]T bằng (A): 6 3 1 − 2 1/16 (B): 16 (C): (A): 0 (B): 1 (D): 1/6 Câu 4: Cho A là ma trận vuông cấp 5 có r(A) = 4. Khi đó r( A ) bằng (C):2 (D): 3 Câu 5: Hạng của hệ véc tơ {(2; -1; 3; 1); (4; -2; 6; 2); (6; -3; 9; 3); (1; 1; 1; 1)} bằng (A): 1 (B) :2 (C): 3 (D): 4 Câu 6. Hạng của hệ véc tơ {u1 = (1; 2; -3); u2 = (0; 1; 2); u3 = (2; 3; m) } bằng 2 khi (A): m = 3 (B): m= -2 (C): m = 4 (D): m = -8 Câu 7: Trong các tập dưới đây, tập nào không là không gian con của không gian R3: (A): F = (a; b; a + b) : a, b R (B): F = (a; b + 2; a − b) : a, b R (C): F = (a;0; a − b) : a, b R (D): F = (a;2b; 4a − 3b) : a, b R x 1 + x 2 − x 3 = 1 Câu 8: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất x 1 + ax 2 + 3x 3 = 2 khi 2x + 3x + ax = 3 2 3 1 (A) a = - 3 (B) a khác 2, -1 (C) với mọi a (D) a khác - 3, 2 Câu 9: Thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1 và hàng hóa 2 với hàm cung và hàm cầu như sau: Q s1 = −4 + p1 ; Qd1 = 10 − 2 p1 + 2 p 2 Q s2 = −1 + 6 p 2 ; Qd 2 = 8 + 2 p1 − p 2 ; . Giá cân bằng của mỗi hàng hóa tương ứng là (A): 35 106 ; 17 17 (B): 116 55 ; 17 17 (D): 55 116 ; 17 17 (C): 45 116 ; 17 17 Câu 10: Cho không gian con E = ( x, y, z) : − x + 2 y + z = 0 của R3. Hệ véc tơ nào sau đây là cơ sở của E (A): u1 = (−2;1;0); u 2 = (1; 0;1) (B): u1 = (−2;−1;0); u 2 = (1; 0;1) (C): u1 = (−2;1;0); u 2 = (1; 0;−1) (D): u1 = (2;1;0); u 2 = (1; 0;1) 2x 1 + x 2 + (a + 3) x 3 = 0 Câu 11: Không gian nghiệm của hệ x 1 + (a − 1) x 2 + ax 3 = 0 có chiều nhỏ nhất khi (a + 3) x + ax + 3(a + 1) x = 0 1 2 3 (A) a = 1 (B) a = 2 (C) a khác 0,1 (D) a khác -1, -2 2 1 thu được : − 1 − 1 Câu 12: Tìm ma trận X thỏa mãn A.X = X.A với A = x − y (A) : 2y x − 2 y x − y (B) : 2y x + 2 y x y (C) : 2y x − 2 y x − y (D) : 2y x − y Câu 13: A, B là các ma trận vuông cấp n: A2008= 0 và A -2B = AB. Khẳng định nào sau đây là đúng (A): det(B) = 1 (B): det(B) = 0 (C): det(B) = 2 (D) det(B) 0 Câu 14: Cho ánh xạ tuyến tính f : R 3 → R 3 xác định bởi f(x1, x2, x3) = (x1+3x2 – x3; 4x2 + 3x3; - x1 + x2 + 4x3). Khi đó chiều của Im(f) bằng (A): 1 (B): 3 (C): 2 (D): 0 Câu 15: Cho ánh xạ tuyến tính f : R 3 → R 3 xác định bởi f(x1, x2, x3) = (x1+3x2 – x3; 4x2 + 3x3; - x1 + x2 + 4x3). Khi đó, Ker(f) bằng (A): (13x,3x,4 x); x R (B): (13x,−3x,4 x); x R (C): (13x,3x,−4 x); x R (D): (−13x,3x,4 x); x R Câu 16. Cho A là ma trận vuông cấp n và det(A) 0 và A2 = A – 1. Khi đó det(2A)2009 bằng (A): 1 (B): 22009 (C): 22009n (D): 2n = 12 4 x1 + 2 x 2 + x 3 4 x 2 + 4 x3 + 9 x 4 = 21 Câu 17: Hệ 4 x1 + 10 x 2 + 5 x 3 + 4 x 4 = 32 4 x1 + 10 x 2 + 13x3 + 8 x 4 = 52 (A): (1; 2; 1; 2) có nghiệm (B): (- 1; 2; 1; 2) (C): (2; 1; 2; 1) (D): (1; 2; -1; 2) 2 1 2 1 1 − 1 Câu 18:Ma trận 1 3 2.2 3 m khả nghịch khi 2 4 5 3 0 m + 1 (A): m = 13/2 (B): m 13/2 (C): m (D): m 4 Câu 19: Giả sử trong nền kinh tế có 3 ngành sản xuất: ngành 1, ngành 2, ngành 3 có ma trận hệ số kỹ thuật như sau: 0,1 0,3 0,2 A = 0,3 0,1 0,2 và mức cầu cuối cùng đối với hàng hóa các ngành 1, 2, 3 lần lượt là 30; 0,2 0,3 0,1 4; 82 triệu USD. Mức tổng cầu đối với ngành 3 là (A): 60,72 triệu USD (B): 61,72 triệu USD (C): 82,39 triệu USD (D): 129,66 triệu USD 1 2 . Với n là số nguyên dương lẻ thì An bằng : − 3 − 2 Câu 20: Cho ma trận A = (A) : 1 2 2 1 − 3 − 2 (B): 3 2 1 0 0 1 (C): 0 1 1 0 (D): ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CAO CẤP (PHẦN ĐẠI SỐ) Ghi chú: Thí sinh dùng bút (trừ bút đỏ) điền các phương án đúng vào bảng trả lời. BẢNG TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời NỘI DUNG ĐỀ THI 1 − 3 − 5 2 − 4 5 Câu 1: Hạng của ma trận 3 − 7 1 6 − 13 1 0 − 7 5 9 bằng: 4 1 9 3 (A): 4 2 (B): 3 (C): 1 (D): Câu 2: Gía trị lớn nhất của định thức cấp 3 có các phần tử nhận giá trị 0 hoặc -1 bằng (A): 2 (B): 4 (C): 6 (D): các phương án trên đều sai 1 0 0 Câu 3: Cho ma trận A = 2 1 0 . Khi đó det[(3A)-1]T bằng 3 − 1 2 (A): 6 (B): 54 (C): 1/54 (D): 1/6 Câu 4: Cho A là ma trận vuông cấp 5 có r(A) = 2. Khi đó r( A ) bằng 1 (C):2 (D): 3 (A): 0 (B): ax + y + z = 1 Câu 5: Hệ phương trình x + y + az = 1 có vô số nghiệm khi x + ay + z = 1 (A): a = 1 (B): a = - 1 (C): a = -3 (D): a = 2 Câu 6. Hạng của hệ véc tơ {u1 = (1; 2; -3); u2 = (0; -1; -2); u3 = (2; 3; m) } bằng 2 khi (A): m = 3 (B): m= -2 (C): m = 4 (D): m = -8 Câu 7: Trong các tập dưới đây, tập nào không là không gian con của không gian R3: (A): F = (a; b; a + b) : a, b R (B): F = (a; b; a − b + 1) : a, b R (C): F = (a;0; a − b) : a, b R (D): F = (a;2b; 4a − 3b) : a, b R x 1 + x 2 − x 3 = 1 Câu 8: Tìm a để hệ sau có nghiệm x 1 + ax 2 + 3x 3 = 2 được: 2x + 3x + ax = 3 2 3 1 (A) a = - 3 (B) không có a (C) với mọi a (D) a khác - 3 Câu 9: Thị trường gồm 2 mặt hàng: hàng hóa 1 và hàng hóa 2 với hàm cung và hàm cầu như sau: Q s1 = −1 + 6 p1 ; Qd1 = 8 − p1 + 2 p 2 ; Q s2 = −4 + p 2 ; Qd 2 = 10 + 2 p1 − 2 p 2 . Giá cân bằng của mỗi hàng hóa tương ứng là (A): 35 106 ; 17 17 (B): 55 116 ; 17 17 (C): 45 116 ; 17 17 (D): 55 112 ; 17 17 Câu 10: Cho không gian con E = ( x, y, z) : x − 2 y − z = 0 của R3. Hệ véc tơ nào sau đây là cơ sở của E (A): u1 = (−2;1;0); u 2 = (1; 0;1) (B): u1 = (−2;−1;0); u 2 = (1; 0;1) (C): u1 = (−2;1;0); u 2 = (1; 0;−1) (D): u1 = (2;1;0); u 2 = (1; 0;1) 2x 1 + x 2 + (a + 3) x 3 = 0 Câu 11: Không gian nghiệm của hệ x 1 + (a − 1) x 2 + ax 3 = 0 có chiều nhỏ nhất khi (a + 3) x + ax + 3(a + 1) x = 0 1 2 3 (A) a = 1 (B) a = 2 (C) a khác 0 và 1 (D) ac khác -1 và – 2 2 − 1 .f(A) bằng − 3 3 Câu 12: Cho f(x) = x2 – 5x + 3 và A = 1 0 0 0 0 0 0 0 (B): (C) : (D) : 0 0 0 1 0 − 1 0 0 (A) : Câu 13: A, B là các ma trận vuông cấp n: A2007= 0 và A + B = AB. Khẳng định nào sau đây là đúng (A): det(B) = 1 (B): det(B) = 0 (C): det(B) = 2 (D) det(B) 0 Câu 14: Cho ánh xạ tuyến tính f : R 3 → R 3 xác định bởi f(x1, x2, x3) = (x1+3x2 – x3; 4x2 + 3x3; x1 – x2 – 4x3). Khi đó chiều của Im(f) bằng (A): 1 (B): 3 (C): 2 (D): 0 Câu 15: Cho ánh xạ tuyến tính f : R 3 → R 3 xác định bởi f(x1, x2, x3) = (x1+3x2 – x3; 4x2 + 3x3; x1 – x2 – 4x3). Khi đó, Ker(f) bằng (A): (13x,3x,4 x); x R (B): (13x,−3x,4 x); x R (C): (13x,3x,−4 x); x R (D): (−13x,3x,4 x); x R

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề ôn tập Toán cao cấp (phần đại số) được thiết kế nhằm giúp sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương củng cố kiến thức và kỹ năng giải quyết các bài toán liên quan đến ma trận và hệ phương trình. Tài liệu này bao gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm với nhiều dạng bài tập khác nhau, từ hạng của ma trận, định thức, đến các hệ véc tơ và ánh xạ tuyến tính.

Mỗi câu hỏi đều có các phương án trả lời để sinh viên có thể tự kiểm tra kiến thức của mình. Đề ôn tập này không chỉ giúp sinh viên ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập môn Toán cao cấp.

Đối tượng sử dụng chính của tài liệu này là sinh viên ngành Kinh tế, Tài chính, và các ngành liên quan tại Trường Đại học Ngoại Thương, những người đang theo học môn Toán cao cấp và cần ôn tập cho các kỳ thi.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.