MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề thi CSTMQT (Full Đáp án gợi ý)
Tất cả

Đề thi CSTMQT (Full Đáp án gợi ý)

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Chính sách thương mại quốc tế

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi CSTMQT cung cấp các câu hỏi và đáp án gợi ý cho môn Chính sách thương mại quốc tế. Tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương.

Nội dung trích xuất cho SEO

H và tín:......................................... SÉD:.........Lóp:................ ê íhl h t môn: Chính sách th van g m i qu c t Thài ÌM làm bài: 45 phút 1. Bi u ki n t ngo?ì thtro7)g rs i T ph t tri n Ị m: a. Có s (èn t i và ph t tri n cua KT h ng hoi vi s rá i c a Nhà nưóc. b. Có s ra òi c a Nhà n ư ác cùa 2 s phát tri n cùaPCL quác tí._ c. Có s ièo t i và phát ni n c a KT

Xem thêm nội dung trích xuất
H và tín:......................................... SÉD:.........Lóp:................ ê íhl h t môn: Chính sách th van g m i qu c t Thài ÌM làm bài: 45 phút 1. Bi u ki n t ngo?ì thtro7)g rs i T ph t tri n Ị m: a. Có s (èn t i và ph t tri n cua KT h ng hoi vi s rá i c a Nhà nưóc. b. Có s ra òi c a Nhà n ư ác cùa 2 s phát tri n cùaPCL quác tí._ c. Có s ièo t i và phát ni n c a KT h nj hoá, ti n t kèm thio ă i Ĩ s x d b K n cùa TB &uong nghi p. d. K t h p a và c e.K th pbvàc tr9 2. Thto If thuy l c a A. Smlth, m i nu cci l i th íuyft i v m t lo i sin phim so v i nt c khác có njhTa là: a. Tronj 'cùng ra t gi lao ng ihì nư c ó s x rt nhiiu sân ph m hơn. tr27- “với cùng 1 đơn vị nguồn lực…” b. Chi phí C h i trons sán xu t cùa nư c này n h i hon chi phí cơ h i c a rư c kia c. N ưdt dó t o m t lư ng u vào tương ưcraj so v i nư c k iĩ s x ra cùng m t lo i sân ph m. d. Kh Dg c c u trà lòi úns. 3. Theo lf thuy t cũa D.Eicar o, m t niĩ c có l i th so sánh ÍO v i nur c khác v m t lo i sáa ph ni c nghĩa lè: a. Trong càng m t gi lao ng thì nư c á s x ra nhi u săn p m hơn. slide 15 chương 2 b. Chi ph ca b i trong sàn xu t cùa nir c nìy nh hon chi phí cơ h i c a nư c ]áa c. Nưóc dt o m t lư ng n vào rưcrae ương so v i vư c Via s x ra c rng m t lo i sàn ph md. Không c c a tr lèrĩ áng. 4. Chì ti J t i (term oí trade) th hi|n ho t a n« ngo ĩ tìnrơng có hi u quà kh ; trao a. Chi tiêu này lóu hơE 0 b. Chi tiêu này lón hcm 1 c. Ch!. tí '; này b ng 1 d. Chi tí u này lón han t gi hél oái 5. EDÍU qaâ ki h t C bi í. chưa thấy trong sách, tra gg là vậy ià: II qu-l kinh tá TUdti c ì ' h o Dg Dgo i thuưng cũa tùng doanh nghi p, tim” thuong v , tùng m ng. b. S d r. góp cùa ho t ông ngo i thương vào vi c phát tri n sân xu t, oi m i co c u kinh t , tlng n ă s su t )»o d ng x h i,... ■ c. Kì ju què ư c tính toán cho tìrní phương án c th . . So sdnh hi u quà c a các phương án vói nhau tr127 6. Khi tính l i nhu n tài chính v i l i nhu n kin t trong ho t ng binh doanh: a. L ì nhu iì kình l l n hon l i nhu â tài chính b. l i nhn n kình t nhò hơn l i nhu n tài chírii c. l i nhu n kinh tí b ng l i choán tài chính d- Không có câu trà lõi d ns 3.1, tr153 7. KIi ( sú t ngo i t xu t t h a < tỳ giá h i oái chtrih th c < t la t ngo i t nh p kh thì: VD: 1/21 <1/20 <1/19 tX u & á ac ó tó u q iih p l u c ó ln u q rá _ b.Xuiítb ukh ogcóhi uq i,nh pkh u hi uqui tr139 8. M í hun ng ch NE thơòní quy jnh y v : a. sá lư iig ho c giá tr ir c phéo NK. b. Th Budng NK và th i gian th c hi n NK. c. s ìư ug ho c giá tri NK, th trư ng NK và thaãne th i sn NK. d. Không cáu trà lòi nào ư o tinĩ. slide10, chương 9, phần 2 (trong sách tr318 k nêu rõ lắm ) 9. Trong bilu thui XNK h D Tiav cùa VN, m c thu su t-cơ s Sir c c. T a su t thông thưõns. ' .b. Thu su tư u ã i.. J0. Nguý) tiéu dùng s í quan têm n: a: T su t bão h d i n iTa (NPR) cùa chu Kh p kh ub. Tj' suât báo h hi u qu (EPR) cùa thu nh p thiu c. C i a và b 4. èu khôna Qu.in lìrĩ là: c. Thui su t ưu ãi d c bì L ???tr289, k thấy đáp án 11. Hi n tư ng giá báo ờ th trưòrag trong Dir c l n h<m giá n h p kh u sau kh n p ã nghía ▼¥ v thu là hi n íư mg: a_ Thu th a c. Không cò phưong in tr i lôi úng ???tr296 b. T hu thiéu 12. Tỳ su t b o h hi u pà á g m kiã: a, Thu su t thành ph m gi m, thu su t nguyên li u không i. b Thu su t th ành p h im giàm ít hon thu so r nguyên li uT c. Thu su t thành p h im gi nguyên, th a i sn x n g u y ta t a gi m. slide4 chương9 phần 2 d. Có b và c 13. Theo ngh a. 7 m nh'12/2006/N -CP, Vi t N m ^ p d ng h f n ũg ịch thu quan \& ỉt h àng h. 4 m t hàng c. 3 m t hàng tr329 d lchOng p d ng 14. Vi c N E các m ịt b ng mà săn xu í trong J Wo st'kh8ng có l i ts sg n h |p khiu ưy g l là: a. Nh p kh u b sung b Nh p kh u thay th ìThay thí nh p kh u d. lõiông cá ph ong án diing 15. Ngưài sân x u t s quan tâm n: Hanh ngiùa (NPR) c. c í và b i . T ỷ su t b o b tra gg b. Tỳ sa l b o b hi u qu (ÊPR) . Kh ng c<5phưcmgáii ng 16. Lư rng h àn g hóa b Wnh th u i nh p .khâu là: a. Lir ng h ng hóa do doanh nghi p t kê khai c. Lư ng hàng.h a th c tí nh p. khâu. b. Lư ng b ng hóa quy A'ph trong h p đbng d. Không có câu tr lài ilng 17. C c phơ ơ n g p h áp tĩnh th u i nh p k h iu m à Vi t Nam ang 6p d ng l : a. Tbu theo g (thu taang á ) b. Tba theo lư ng (thuê tuy t i) c. Thu theo m ùa dC a v ìb 18. í.p d cg bi n p& p ph t h a i quan có m a. Có th p ng nhi õ m c tiêu ràng m c Idc m là: e. Cà a v à c b. 0 5 Chè áp d ng nhi a bi n p b ip p d ú ro quan ch o B C m c tiĩo c. R a d ng, phong phá v bình th c tr308 £ K t h p a, b, c e.'K t h p a, c 19. iim gléng nhau gi a th a i nh p ithâu TÌ h n ng ch nh p k h iu là: a. Cùng làm gi m lu n£ nb p ih a b. Cùng làTTì rànc giá trên th trư ng n i tíja_ Cùng em l i l i nhu n siíu ng ch cho ngtr ri nh p khln. C ăyà b e. C a và c tra gg 20. Theo Laffer, m i quan b gi&a th u i su t T doanh thu ttauí là: a~ Quan h tỷ lệ thu n b. Qoan b t -l ngh ch c. ròytha c múc th ai snil tr302 21. Theo quy nh h n hìn h c a v i t Nam, c c doanh nghi p o-yc quyìa kinhdosmh x n it n h p kh iu náu: a. Trong ph m vi m t hãng Cã 3ajg k ldnh doanh _ b. Sau kh Ong ký m s4 Hài qoao QM hiii khang tbu c di n c mxo tki u, nh p kb o d. C I và b (f3j C a,b v ì c p T câu 22 n câa 2 6 đự3 tr n s ớ .è i sau ' è thu n h p k h iu 12 tr292 w 12 15 II 20 9 22. Do tác ng cùa thu , lu ní nh p k h iu d a. T£ns t 3 don v l n 8 ơn v| b. Qiim t 8 on vi xu ng 3 on’v c. T ng tù l í ơn v lên 20 on v <LGi m 15 2on vi xu ng 12 on v 23. Do tác ng c a thui nh p k h iu , th ng dư cùa ngưM sin x u it 9 thay í l l ì a . f r ă n g 2 7 . cm v b . g iá m 2 7 ơn vj c. tă n g 3 8 ơn v 4 ã m 38 don v 24. DÕ tác ng cùa thu nh p kh u, th ng dir cùa ngưM B n dùng <55 tha j) l l ì a. t ng 27 cra vi b. gi m27 on v c. tâng 38 on vi _ d, giám 38 ơn v 25. Do tác ng cùa thu nh p kh u, Ng n sách Nhà nơ c-aã thay <381 là á tin§ 6 ơn vi b. gi m 6 cm v e. giâm 5 em v f d. gi m 3 ơn v 26. Do t ic ữộng cùa thu* nh p kh u, ph c !j1 x b l ĩ thay ũi là a. tâns ơnvi b. si m dơnvi c giám 5 ơn vj d. tia 5 don vj r i u 27 ln câu 3] d a tr n sơ è sau. Trong sơ è, Nhà nư c ng thòi áp d ng thui nh p kh u mú c 20% và quy nh h n ng ch nh n khiu õ'ìn c 10 em vj. So sánh v i trư rrĩ h p thwmg m l ty do T í X) tr322 27. Do tác ng c a thoi TÌ b n ng ch nh p kh u, iơyní nh p khiu 32 a. Tàng t 10 cn v ] n 30 ơn v b 3iàmt 30 em vj xu ng 10 ơn v c. T ns t 10 on v lên 20 dơn v ĩ. Gi m t 20 ơn v xu ng 10 on v 28. Do t c ng cùa thu TÌ h n ng ch nh p khâu, th ng d c a ngưòi sàn xu t ã thay i là í . t n2 75 on vi b. gi m 75 ơn C- tăng 135 ơn v . . giám 135 ơn v 29. Do t c ông cùa thu TÌ b n ch nhSp kìi ùvth ng tr c a ngtr ri tiêu dùng 32 thay iôl lì a. tăní^ on v b. giâm 75' on Ỳ c. tăng 135 on v d giim 135 on vi 30. Do tác C ng c s thu và i? n ng ch nh p kh u, Ngân sách Nhà Bir T flã tbay l !à a, tâng 10 ơn vj > gi m 10 ơn li c. tăng 30 dơn vj d. giãn 30 ơn vj 31. Do tác ng c a thui Tà’h n ng ch oh p kh n, phin I t ì nhnân siêu ng ch cùa ngơ i nh p khiu c6 h n ng ch là í- 10 on v b 20 cm vi c. 30 en v & 25 cm vj 32. c im c a các b fn pháp t o ngu n hàng, cãi bi n cơ c ?2. Tác ng cfc E2 ' b. b n v nj i. K i n ĩ trái vôi quy nh CLia W TO x t kh u là: d. C E, b v i c 33. So vói tín d ug xu t lih ii, try c p ru t kh u có i a kh c nhau ccr bàn IÈ: a. C tính ho a b. ây m nh xu t Bi n c. Kb Ég có tíáh hoàn trà -C ia v ìb e .C b v ic 34. Nhà nưérc trp g lí cho x u it kh u s làm cbo:. Giá b n hàng trong nư c tSns lén c. 'Lư n! h à n í tiêu dÙD irong nư c í a s lên X h i bi tin th t 3 C a vi b sơ đồ slide 31 chương 10 e. C a, b và c 35-T giá h i *o i chính th c qu cao (a n g tì n VN Oiryc nh g iá th p)_là nguj tn nh n làm cho: í- Du l ch re mr6c ngoài t ng. ư rư nu c D oii vào Vi t N a n l n g , xu t kh t n b. Du l ch ra n c ngo i gi ém. iu tư nưàc njoài vào Nam n g , x o ít t h u giiin c u l ch ra nư c níoài giám, dìu IU nư c nĩoàì vào Vi t Nam tĩag, xu t kh u tin j à. Du l ch Tí nư c Eíoàl g m d íu vL* nư c O OÌĨ vào Vi t Nam giim , xuàt kh u t ag. 3 . H u quâ cũa tr giá xu t k h iu bao gèro: a. B p méo s c áh tranhb. Gãy ra giá trong nư c tăng cao. slide30 chương 10 c. Gây thi t h i cho ngư ri sin xu t á C a v àb e. C a, b và c. 37. L i tóicò rt cph riáb oab og raáíiíích là tík e Ịo Ị& h a & a. C th y m nh xu t kh n trong i g n h n b. Lim tr m tr ns thêm gánh n rg n nư c ngoài c. Giúp cbu hút von dìu n i nư c ngoài . C i và b e C ia v à c 38. i u ki n cùa m t hàng xu t kh u ch l c KH N bao g m a. Có thi tmòng tiêu thy tương ái n nh b. 05 ngu n l c t .ch c s n xu t v ii chi phí thip c. 05 kh i lư ng Irim ng ch l n trong tèng kim ng ch d ư c s tr c p c a Nhà n c 39. Tbeo quan ilm côa V t Nam, m t hàng x t kh u ch l c là: slide 3 chương 10 . M i hàng sàn xu i ra ch y u dành cho xuíi kh u b, m t hàng chi m v trí quy t nh trong ĩ ông lcim ng ch xu i th iu do c t&i trư ng nưdc ngoài và di tt 40. Gia công x u it kh u bao g m các hình th c sau: a. Bên nh n gia công "làm thuê cho bên t gĩa câng và không c qoy n chi ph i s n phim Um rSL_ b. Bên t g ã c ng giao Dguy n v t li u, giúp õ k thu l cho bíc nh n gia công v ì báo tiêu s n phim. c. Bên t gia công v ì bên ch n gia còng cùng h p tác sin xn h v ì c ria s i l i chu n/r i 10 tì C ãa v àb ff. C a, b và c 41. Doanh nghi p x u it k h iu s ĩ quan tâm KHÁT án: a. T giá h i oéi ch ih th c b t giá hái oái ch c t tr 457 c. Tỳ giá bôi oái tréo tbj tnrÒDg t do d. T jpá h i oái cũi các og a-hìag thương m i l câu 42 ũ n c u 46 d a tr a sơ san T tr giá x n it k ìũu > < 12 15 II Q 42. D tác a§ng cùa tr g á mát kh ú ^ơ ng xuit khiu aa a T ng t 3 on v l n á on v b. Gi m t 8 on vj xa ng 3 don vj c. T ng t -18 ơn vi Iêa 20 on v . Giám t 15 on v xu ng 12 don vj 43 Do tác <3 D2 cũa tr - giá x u it khiu, th ng d 17c a gròi s n xu t 03 thay èi là i. lãns 27 ơn Ý] b. gi m 27 <íon v c, ting 38 on v gi m 3 dơn vi 44. Do tác ng cùa tr - gfi x ú ít khiu, th ng c il ngư i êu dùng thay d i là 1- tàng 27 dcm v b, giâm 27 dan v ì è t ag 38 ơD v d. gi m 38 on vj 45. Do tác ũ n cùa tr giá x u t kb , Ngân sách Nhà nơfrc 03 tha ĩ i l là a. lăns 16 n v h gi m 16 on vj c. g m 5 on vj 4. tăng 5 on vj — Hít — TRƯ NG IH KHOA KINH T e NGO I THƯƠNG VÀ KINH DOANH QU C T S I: Ki m tra gi a kỳ món chính sách thương m i qu c t l Sinh viên ư c phép s d ng tài li u, tuy t i không ư c trao i u ki n d. Phương án khác ngo i thương ra i và phát i. tri n g m: 5 Theo lý thuy t c a A Sm ith m t a. Cơ s t n t i và phát tri n c a KT Ngo i nư c có l i th tuy t thương hoá và s ra b. Có s ra i c a Nhà nư c. i so v i nư c ??? khác có nghĩa là: i cùa Nhà nư c cùng s phát a/c a. Trong cùng m t kho ng th i gian thì tri n c a PCI.D qu c t . nư c ó s n xu t ra nhi u s n ph m hơn: c. Có s t n t i và phát tri n c a KT hàng hoá, b. Chi phí cơ h i c a nư c ó là chi phí ti n t kèm theo ó là s xu t hi. ft,c a TB cơ b i c a nư c kia. thương nghi p. c. Nư c d. K t h p a và c ương so v i nư c kia e K t h p b và c s n xu t ra d Không câu tr lòi nào úng. i không ngang giá ??? 6. Trong các nh n b. Trao d i ngang giá 3. H c thuy t nào sau ây c p c n vai trò qu n lý c a Nhà nư c trong ho t nh i n v thương m i qu c t . a. Thương m i qu c t mang ng a/c n l i ích cho t t c các qu c gia. ngo i thương. b. Thương m i qu c t góp ph n xoá b a Thuy t tr ng thương b. Thuy t l i th tuy t nh sau, nh n nào không phù h p v i các lý thuy t z Kh ng có câu tr l i úng s cách bi t v giá các y u t s n xu t. i c. Thương m i qu c t ch mang c. Thuy t l i th so sánh nl i ích cho các nư c giàu và thi t h i cho d. C a, b và c. 4. Theo các lý thuy t c các nư c nghèo. i n v thương m i d. Thương m i qu c t giúp cho s n xu t qu c t , cơ s c a thương m i qu c t là: có hi u qu hơn. a. L i th so sánh. b. L i th tuy t u vào tương cùng m t lo i s n ph m. 2. B n ch t c a thuy t tr ng thương là: a. Trao ó t n m t lư ng i c. L i th c nh ưanh 1

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Đề thi CSTMQT (Full Đáp án gợi ý)' là một bộ đề thi mô phỏng cho môn học Chính sách thương mại quốc tế tại Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu này bao gồm nhiều câu hỏi đa dạng, từ lý thuyết đến thực hành, giúp sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi một cách hiệu quả.

Mục tiêu của tài liệu là cung cấp cho sinh viên những kiến thức cần thiết về chính sách thương mại quốc tế, từ đó nâng cao khả năng phân tích và áp dụng các khái niệm trong thực tế. Nội dung tài liệu được thiết kế để phù hợp với chương trình học và yêu cầu của môn học.

Đối tượng sử dụng chính là sinh viên đang theo học môn Chính sách thương mại quốc tế, giảng viên và những người quan tâm đến lĩnh vực thương mại quốc tế. Tài liệu này sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực trong quá trình học tập và nghiên cứu.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.