MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề thi cuối kì (2024-2025) (có đáp án)
Tất cả

Đề thi cuối kì (2024-2025) (có đáp án)

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Marketing căn bản

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi cuối kì môn Marketing căn bản năm học 2024-2025 với các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng. Tài liệu giúp sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD|60773069 Đề thi cuối kì Marketing học kì 2 2024 – 2025 1. KFC có xung đột với thương hiệu nhượng quyền X do thương hiệu này thích bán gà nướng trong khi KFC thích bán gà chiên. Đây là kiểu xung đột nào a. Xung đột dọc b. Xung đột ngang c. Xung đột đa tầng d. Không có xung đột 2. Sản phẩm X có chi phí đơn vị 270000 VND. Nhà sản xuất muốn đạt lợi nhuận dựa trên 10% do

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD|60773069 Đề thi cuối kì Marketing học kì 2 2024 – 2025 1. KFC có xung đột với thương hiệu nhượng quyền X do thương hiệu này thích bán gà nướng trong khi KFC thích bán gà chiên. Đây là kiểu xung đột nào a. Xung đột dọc b. Xung đột ngang c. Xung đột đa tầng d. Không có xung đột 2. Sản phẩm X có chi phí đơn vị 270000 VND. Nhà sản xuất muốn đạt lợi nhuận dựa trên 10% doanh thu. Giá bán của sản phẩm lúc này là bao nhiêu? a. 270000 đồng b. 300000 đồng c. 280000 đồng d. 295000 đồng 3. Nhận định nào sau đây đúng? a. Sản phẩm càng dễ hỏng thì kênh phân phối càng phải ngắn. b. Các quyết định về địa điểm mở cửa hàng bán lẻ ít ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng của cửa hàng tự do. c. Các nhà bán lẻ, nhà bán buôn độc lập không nắm giữ quyền sở hữu hàng hóa mà họ bán cho khách hàng. d. Phân phối có chọn lọc diễn ra khi sản phẩm cần được bán ở càng nhiều địa điểm càng tốt. 4. Công ty nghiên cứu quá trình ra quyết định mua hàng của khách hàng, yếu tố khó xác định nhất là a. THời điểm họ mua b. Cách thức và số lượng họ mua c. Phương thức thanh toán của họ d. Lý do họ mua 5. Thông qua sự khác biệt hóa về _________, thương hiệu có thể được khác biệt hóa về tính năng, hiệu suất hoặc kiểu dáng và thiết kế. a. giá b. sản phẩm c. Dịch vụ đi kèm 6. Phân khúc Thị Trường dựa trên các cơ sở (yếu tố): messages.downloaded_by lOMoARcPSD|60773069 a. Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý, hành vi b. Tâm lý, hành vi, cá tính, dân số học c. Địa lý, nhân khẩu học, cá tính, hành vi 7. ________là cách người tiêu dùng xác định một sản phẩm dựa trên những thuộc tính quan trọng - vị trí mà nó chiếm giữ trong tâm trí người tiêu dùng so với các sản phẩm cạnh tranh. a. Phân khúc thị trường b. Lựa chọn thị trường mục tiêu c. Định vị sản phẩm 8. Sản phẩm có 3 cấp độ, ở cấp độ 3, sản phẩm được thiết kế … a. Sản phẩm tăng cường b. Tích cách thương hiệu c. Giá trị cốt lõi d. Sản phẩm thực 9. Các công ty phân khúc thị trường quốc tế dựa trên sự ổn định chính trị và loại hình chính phủ, đây là phân khúc dựa trên a. Chính trị b. Văn hóa c. Kinh tế d. Vị trí địa lý 10. Các nhà quản lý Imperial Hotel Chigaco phàn nàn rằng Imperial Hotel Dallas tính tiền khách hàng cao và phục vụ chất lượng kém cho khách hàng, đây là xung đột a. Ngang b. Dọc c. Đa tầng 11. Công ty ABC, một nhà sản xuất thiết bị gia dụng, sử dụng đại diện bán hàng để bán sản phẩm của mình cho các nhà bán buôn và khách hàng riêng lẻ. Đây là một ví dụ về công cụ chiêu thị gì? a. Khuyến mãi b. Quảng cáo c. Quan hệ công chúng d. Bán hàng cá nhân 12. Glasis là sơn ô tô. Có 1 quảng cáo trên tạp chí nói rằng khách hàng nên yêu cầu xưởng sửa chữa sài sơn Glasis. Đây là chiến lược a. Chiến lược đẩy b. Chiến lược kéo c. Tiếp thị lan truyền d. Ảnh hưởng truyền miệng 13. DN phân khúc thị trường quốc tế bằng cách sử dụng một hoặc kết hợp nhiều biến số: a. Vị trí địa lý; kinh tế; chính trị và pháp lý; yếu tố văn hóa b. Vị trí địa lý; yếu tố văn hóa; khả năng chi trả; nhu cầu sản phẩm messages.downloaded_by lOMoARcPSD|60773069 c. Khả năng chi trả; yếu tố văn hóa 14. Điều nào sau đây KHÔNG mô tả chính xác về marketing hiện đại? a. Marketing liên quan đến việc quản lý các mối quan hệ khách hàng có lợi nhuận. b. Marketing nhấn mạnh đến việc bán hàng. c. Marketing liên quan đến việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng. d. Marketing là việc tạo ra giá trị cho khách hàng. 15. Phân khúc ____ từ lâu đã được sử dụng trong ngành thời trang. a. Giới tính b. Tâm lý c. Văn hóa d. Xã hội 16. Yếu tố nào sau đây thuộc tác động của môi trường vĩ mô a. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của doanh nghiệp b. Nhà cung cấp c. Hoạt động của kênh phân phối d. Thay đổi chính sách thuế và luật pháp. 17. Nhu cầu bao gồm tất cả các yếu tố sau đây, ngoại trừ a. Cảm giác thuộc về b. Kiến thức c. Thực phẩm d. Laptop Acer 18. Nam làm việc cho công ty hỗ trợ doanh nghiệp quảng bá, phân phối và bán sản phẩm cho người tiêu dùng cuối cùng. Công ty Nam làm thuộc loại? a. Trung gian marketing b. Công ty phân phối vật lý c. Nhà cung ứng d. Nhà bán sỉ 19. Pegasus thêm tính năng mới vào sản phẩm của mình và định giá cao hơn cho các sản phẩm của mình. Đây là định giá ____ a. Theo giá trị gia tăng b. Cộng chi phí c. Hòa vốn 20. Tuấn, chủ sở hữu của một công ty nhỏ, biết được rằng một đối thủ cạnh tranh đang có kế hoạch chi 300 triệu đồng cho hoạt động quảng cáo trong năm tài chính tiếp theo. Ngay khi biết được điều này, Tuấn đã gọi cho giám đốc tài chính của mình và nói, "Tôi muốn chi 300 triệu cho hoạt động quảng cáo vào năm tới". Trong trường hợp này, Tuấn sử dụng phương pháp lập ngân sách quảng cáo nào. a. Phương pháp ngang bằng cạnh tranh b. Phương pháp mục tiêu và nhiệm vụ c. Phương pháp giá cả phải chăng d. Phương pháp phần trăm doanh số messages.downloaded_by lOMoARcPSD|60773069 21. Chiến lược phủ thị trường trong đó doanh nghiệp theo đuổi một thị phần lớn ở một hoặc một vài phân khúc hoặc thị trường ngách được gọi là? a. Marketing tập trung b. Marketing vi mô c. Marketing địa phương d. Marketing cá nhân 22. Phản ứng của người mua bị ảnh hưởng bởi các yếu tố marketing kích thích, bao gồm tất cả các yếu tố sau, ngoại trừ a. Thái độ mua hàng b. Sự liên hệ với thương hiệu c. Lý do đằng sau phản ứng d. Hành vi mua 23. Động cơ mua hàng thuộc vào loại yếu tố nào? a. Cá nhân b. Tâm lý c. Xã hội d. Văn hóa 24. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hành vi mua? a. Yếu tố kinh tế b. Văn hóa và xã hội c. Tâm lý và cá nhân d. Tất cả đều đúng 25. Mai mua và bán hàng hóa từ các nhà bán lẻ để kiếm lợi nhuận. Mai có thể hoạt động trong thị trường a. Nhà bán lẻ b. Nhà bán buôn c. Đại lý d. Nhà bán lại 26. Yếu tố hoặc sự kiện nào dưới đây không tác động trong môi trường người mua a. Kinh tế b. Xã hội c. Chính trị d. Công nghệ 27. Nhận định nào đúng về sự thay đổi tổ chức kênh phân phối a. Các công ty ít lựa chọn trung gian hơn do điều kiện kinh tế khó khăn hơn b. Sự tăng cường cạnh tranh làm các công ty phải giảm số lượng kênh phân phối c. Sự phát triển Internet đe dọa các công ty truyền thống phải cắt giảm trung gian d. Xây dựng kênh phân phối mới hiếm khi xung đột với kênh phân phối cũ 28. Dịch vụ là … messages.downloaded_by lOMoARcPSD|60773069 29. 30. Khi giá tăng thì a. Hiệu quả giảm b. Cạnh tranh giảm c. Khối lượng hòa vốn tăng d. Tổng chi phí tăng 31. Mô hình AIDA xác định các đặc điểm của một ________ hiệu quả. a. Kênh truyền thông b. Thông điệp tiếp thị c. Thiết lập ngân sách d. Tổ hợp tiếp thị 32. Mc Donald và các cửa hành đồ ăn nhanh khác cung cấp “thực đơn giá trị” với giá thấp hơn. Đây là giá ___ a. Chi phí cộng thêm b. Giá trị tốt c. Hòa vốn d. Mục tiêu lợi nhuận 33. Bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định mua hàng là a. Nhận diện nhu cầu b. Phản ứng sau mua c. Tìm kiếm thông tin d. Hành vi mua hàng 34. Thông qua sự khác biệt hóa về _________, thương hiệu có thể được khác biệt hóa về tính năng, hiệu suất hoặc kiểu dáng và thiết kế. a. giá b. sản phẩm c. Dịch vụ đi kèm 35. Đâu không phải sản phẩm tiêu dùng? a. Xa xỉ b. Đặc sản c. Không được tìm đến d. Tiện ích messages.downloaded_by

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này là đề thi cuối kì môn Marketing căn bản của Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL cho năm học 2024-2025. Đề thi bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm, tập trung vào các khái niệm cơ bản trong marketing như xung đột thương hiệu, định giá sản phẩm, phân khúc thị trường và hành vi mua hàng của người tiêu dùng.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên ôn tập kiến thức đã học và làm quen với dạng câu hỏi thi. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra khả năng hiểu biết và áp dụng lý thuyết marketing vào thực tiễn.

Đối tượng sử dụng chủ yếu là sinh viên đang theo học môn Marketing căn bản tại UEL, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực marketing và muốn nâng cao kiến thức của mình.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.