MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề thi cuối kì CSTMQT - Thầy Toàn
Tất cả

Đề thi cuối kì CSTMQT - Thầy Toàn

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Chính sách thương mại quốc tế

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi cuối kỳ môn Chính sách thương mại quốc tế của Thầy Toàn, Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm về lý thuyết và thực tiễn trong thương mại quốc tế.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD|69091439 ĐỀ THI CUỐI KỲ CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Bán phá giá hàng hóa A. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu. B. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu. C. Xuất khẩu chỉ tăng ở doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá. D. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh xuất khẩu. E. A, B và D đúng. 2. Tính tổng quát hóa c

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD|69091439 ĐỀ THI CUỐI KỲ CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Bán phá giá hàng hóa A. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu. B. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu. C. Xuất khẩu chỉ tăng ở doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá. D. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh xuất khẩu. E. A, B và D đúng. 2. Tính tổng quát hóa của quy luật lợi thế so sánh so với lý thuyết lợi thế tuyệt đối là A. Thu lợi nhuận nhiều hơn từ mậu dịch. B. Một nước được coi là “kém nhất” vẫn có lợi thế khi giao thương với một nước được coi là “tốt nhất”. C. Không có các hình thức cản trở mậu dịch. D. Chênh lệch về giá ít hơn. 3. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với các lý thuyết về thương mại quốc tế? A. Thương mại quốc tế góp phần xóa bỏ dần sự cách biệt về giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia. B. Thương mại quốc tế chỉ mang đến lợi ích cho các nước phát triển và thiệt hại cho các nước đang phát triển. C. Thương mại quốc tế làm cho sản xuất có hiệu quả hơn. D. Thương mại quốc tế thúc đẩy chuyên môn hóa. E. A và B đúng. F. A, B và C đúng. 4. Khoảng năm 1565 - 1566, Nữ hoàng Anh đã thông qua điều luật cấm xuất khẩu cừu sống. Nếu vi phạm luật này sẽ bị tịch thi tài sản, bị bỏ tù và chặt tay trái. Nếu vi phạm lần thứ hai sẽ bị tử hình. Tư tưởng nào của chủ nghĩa trọng thương đã được Nữ hoàng Anh áp dụng? A. Tăng cường xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu. B. Vàng bạc là thước đo tài sản, sự thịnh vượng của một quốc gia. C. Hạn chế nghiêm ngặt và cấm xuất khẩu hàng nguyên liệu thô. D. A và C đúng. E. Không có đáp án đúng. 5. Trong trường hợp nào dưới đây, các nhà hoạch định chính sách có quan điểm theo chủ nghĩa trọng thương? A. Muốn áp dụng trở lại hệ thống tiền tệ bán vị vàng. B. Ủng hộ chính sách cắt giảm chi phí cho các thương nhân. C. Cổ vũ cho thương mại công bằng nhằm cải thiện tiền lương thấp ở các nước nghèo. D. Áp dụng các công cụ giảm nhập khẩu và khuyến khích xuất khẩu. E. Không có đáp án đúng. messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69091439 6. Bảo hộ mậu dịch và tự do mậu dịch là hai xu hướng A. Mâu thuẫn nhau. B. Bỏ sung cho nhau và luôn tồn tại trong chính sách thương mại của mỗi quốc gia. C. Tồn tại độc lập với nhau. D. Tất cả đều đúng. E. A và B đúng. 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Lợi thế so sánh bao hàm lợi thế tuyệt đối. B. Lợi thế tuyệt đối bao hàm lợi thế so sánh. C. Lợi thế so sánh không nhất thiết đòi hỏi phải có lợi thế tuyệt đối. D. Lợi thế tuyệt đối nhất thiết đòi hỏi phải có lợi thế so sánh. E. Lợi thế so sánh nhất thiết đòi hỏi phải có lợi thế tuyệt đối. F. A, C, D và E không đúng. G. A, B, D và E không đúng. 8. Khi thực hiện chính sách bảo hộ mậu dịch, nhà nước sẽ A. Dựng lên các hàng rào thuế quan nhằm ngăn chặn hàng ngoại nhập. B. Áp dụng các biện pháp quản lý nhập khẩu phi thuế. C. Áp dụng các biện pháp hỗ trợ cho các ngành sản xuất trong nước để giúp tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa nước mình trên thị trường thế giới. D. Tất cả đều đúng. E. A và B đúng. F. Không có đáp án đúng. 9. Tại sao WTO lại chỉ cho phép các nước bảo hộ thông qua thuế quan? A. Đảm bảo tính minh bạch. B. Thông qua đàm phán và lịch trình giảm thuế quan của một nước, người ta cũng sẽ dễ dàng hơn trong việc dự đoán mức độ bảo hộ. C. Vì thuế quan không phải là biện pháp bảo hộ. D. Tất cả đều đúng. E. A và B đúng. F. Không có đáp án đúng. 10. Việt Nam hiện có thỏa thuận Tối huệ quốc với A. Chỉ 164 thành viên WTO. B. Ngoài các thành viên WTO, còn có các nước và vùng lãnh thổ chưa là thành viên WTO. C. Không có đáp án đúng. 11. Phá giá hối đoái làm cho A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. B. Đầu tư vào trong nước tăng, đầu tư ra nước ngoài giảm. C. Du lịch ra nước ngoài tăng, du lịch vào trong nước giảm. D. A và B đúng. E. Tất cả đều đúng. F. Không có đáp án đúng. messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69091439 12. Sự khác biệt cơ bản giữa thuế theo MFN và GSP là A. Tính chất có đi có lại. B. Tính thời hạn. C. Mức thuế suất. D. Điều kiện áp dụng. E. A, B và C đúng. F. Tất cả đều đúng. G. Không có đáp án đúng. 13. Hoa Kỳ cho Việt Nam hưởng quy chế NTR. Như vậy, thuế suất Hoa Kỳ áp dụng với hàng nhập khẩu từ Việt Nam sẽ A. Thấp hơn mức thuế suất nhập khẩu từ các nước được hưởng NTR khác. B. Thấp hơn mức thuế suất nhập khẩu từ bất cứ nước thứ ba nào. C. Bằng mức thuế suất nhập khẩu từ các nước được hưởng NTR khác. D. Thấp hơn thuế suất GSP. E. C và D đúng. F. Không có đáp án đúng. 14. Biện pháp nào dưới đây không là cấp tín dụng xuất khẩu? A. Vietcombank đảm bảo nhà nhập khẩu Việt Nam sẽ trả tiền cho nhà xuất khẩu Nhật Bản. B. Eximbank Việt Nam cho một công ty Thái Lan vay để mua hàng của Việt Nam. C. Hiệp hội Cao su Việt Nam đảm bảo sẽ đền bù cho nhà xuất khẩu Việt Nam trong trường hợp nhà nhập khẩu không thanh toán. D. Eximbank Việt Nam cho công ty Việt Nam vay ưu đãi để xuất khẩu hàng sang Nhật Bản. E. A và C không đúng. F. B và C không đúng. G. Không có đáp án đúng. 15. Thái Lan là thành viên của WTO. Quy định nào dưới đây của chính phủ Thái Lan vi phạm nguyên tắc NT? A. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị điện nhập khẩu từ Singapore. B. Quy định thuế nhập khẩu xe máy từ Nhật Bản cao hơn thuế nhập khẩu xe máy từ Việt Nam. C. Dành ưu đãi cho nhà đầu tư Malaysia cao hơn nhà đầu tư Trung Quốc. D. Quy định thuế tiêu thụ nội địa mặt hàng thuốc lá căn cứ vào tỷ lệ nội địa hóa. 16. Chính phủ Việt Nam nhận được khoản tín dụng của Ngân hàng Thế giới để nâng cấp hệ thống điện vùng núi. Chính phủ quyết định mời thầu cung cấp vật tư thiết bị điện. Nhà thầu Trung Quốc và Việt Nam cùng tham gia, hồ sơ mời thầu trang thiết bị có chất lượng tương đương nhau, giá của nhà thầu Việt Nam cao hơn nhà thầu Trung Quốc. Chính phủ Việt Nam lựa chọn nhà thầu Việt Nam là vi phạm nguyên tắc nào? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69091439 A. Nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) B. Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) C. Nguyên tắc tương hỗ D. Không vi phạm nguyên tắc nào E. Không có đáp án đúng 17. EU điều tra bán phá giá mặt hàng giày mũ da của Thái Lan. Mức giá nào dưới đây có thể được sử dụng để tính giá trị thông thường? A. Giá của hợp đồng xuất khẩu giữa Biti’s và nhà phân phối Đức. B. Giá bán mặt hàng giày mũ da tương tự của Thái Lan sang EU giữa công ty mẹ (trụ sở tại Paris) và công ty con tại Bangkok để chuyển giá. C. Giá bán mặt hàng giày mũ da tương tự của Công ty da giày Thái Lan cho khách hàng độc lập tại thị trường Thái Lan. D. Không có đáp án đúng. 18. Doanh nghiệp A hoạt động tại Khu chế xuất Tân Thuận. Doanh nghiệp A cung cấp một phần hàng hóa do A sản xuất ra cho công ty B kinh doanh tại thị trường Việt Nam. Chọn phát biểu đúng về nghĩa vụ của B. A. Nộp thuế nhập khẩu hàng hóa. B. Nộp thuế xuất khẩu hàng hóa. C. Được miễn thuế xuất và nhập khẩu theo chính sách khuyến khích xuất khẩu của Việt Nam. D. B không có nghĩa vụ liên quan đến thuế xuất nhập khẩu. 19. Áp dụng hạn ngạch A. Tăng thu cho ngân sách nhà nước. B. Thúc đẩy cạnh tranh. C. Có thể đem lại lợi nhuận độc quyền cho nhà nhập khẩu. D. Gây thiệt hại cho nhà sản xuất nội địa. E. A và C đúng. F. C và D đúng. G. Không có đáp án đúng. 20. Trong thương mại quốc tế, nước nhỏ được hiểu là A. Nước có cầu nhập khẩu lớn hơn cầu nội địa. B. Nước có cung xuất khẩu lớn hơn cung nội địa. C. Nước không đủ sức làm thay đổi giá quốc tế. D. Nước mà nền kinh tế vận hành không thể thiếu hoạt động ngoại thương. E. Không có đáp án đúng. 21. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Trợ cấp xuất khẩu có thể tiến hành trực tiếp hoặc gián tiếp. B. Các thỏa thuận quốc tế khuyến khích những hình thức trợ cấp xuất khẩu nhằm thúc đẩy phát triển sản xuất. C. Nước trợ cấp xuất khẩu có thể gặp phải thuế đối kháng từ nước nhập khẩu. D. Cả ba nhận xét trên đều đúng. messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69091439 22. So với các biện pháp phi thuế quan, thuế quan có ưu điểm là A. Minh bạch, dễ dự đoán. B. Dễ đàm phán cắt giảm. C. Tạo thu ngân sách. D. Đảm bảo nghĩa vụ của các doanh nghiệp là công bằng nhau. E. A, B và C đúng. F. Tất cả đều đúng. G. Không có đáp án đúng. 23. Thuế quan ràng buộc trong WTO A. Là sự nới rộng của mức thuế trần. B. Là thuế suất được ghi trong danh mục ưu đãi (Danh mục thuế quan): được tăng trở lại quá mức ràng buộc đó. C. Là thuế suất được ghi trong danh mục ưu đãi (Danh mục thuế quan): chỉ có giảm mà không được tăng trở lại quá mức ràng buộc đó. D. Là thuế suất được ghi trong danh mục ưu đãi (Danh mục thuế quan). E. A và D đúng. F. Không có đáp án đúng. 24. Tính số thuế phải nộp: Công ty A ở Mỹ nhập khẩu 100 kg nấm từ một nước được Mỹ cho hưởng MFN. Giá nhập khẩu theo hóa đơn là 5 USD/kg. Hãy tính số thuế mà công ty phải nộp, biết rằng biểu thuế nhập khẩu của Mỹ quy định thuế đối với nấm nhập khẩu từ nước được hưởng MFN là 8,8 cent/kg + 20%. Biết 1 USD = 100 cent. A. 118,8 USD B. 104,4 USD C. 108,8 USD D. 44 USD 25. Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là A. Hàng máy móc thiết bị. B. Hàng nông sản thực phẩm. C. Hàng nguyên liệu thô sơ chế. D. Nhiều loại hàng hóa mua bán trên thị trường. E. Không có đáp án đúng. 26. Trong các nhóm biện pháp quản lý nhập khẩu dưới đây, nhóm biện pháp nào nhìn chung không được WTO cho phép áp dụng? A. Các biện pháp hạn chế định lượng. B. Thuế quan. C. Hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các biện pháp vệ sinh dịch tễ. D. A và C đúng. E. Tất cả đều đúng. F. Không có đáp án đúng. messages.downloaded_by

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này là đề thi cuối kỳ môn Chính sách thương mại quốc tế do Thầy Toàn biên soạn, thuộc Trường Đại học Ngoại Thương. Đề thi bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm, giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức về các khái niệm cơ bản trong thương mại quốc tế như bán phá giá, lợi thế so sánh, và các chính sách bảo hộ mậu dịch.

Mục tiêu của tài liệu là cung cấp cho sinh viên một công cụ ôn tập hiệu quả, giúp họ nắm vững lý thuyết và áp dụng vào thực tiễn. Đối tượng sử dụng chủ yếu là sinh viên đang theo học môn Chính sách thương mại quốc tế tại Trường Đại học Ngoại Thương, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực thương mại quốc tế.

Đề thi không chỉ giúp sinh viên làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp mà còn khuyến khích họ nghiên cứu sâu hơn về các vấn đề thương mại quốc tế hiện nay.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.