Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề thi cuối kỳ Vĩ Mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL
Tất cả

Đề thi cuối kỳ Vĩ Mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi cuối kỳ môn Kinh Tế Vĩ Mô tại UEL giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm đa dạng.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD| 60773069 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT KHOA KINH TẾ ______________________ Phần dành cho sinh viên Họ và tên: Thời gian: 90 phút. Sinh viên không được sử dụng tài liệu Họ tên và chữ ký cán bộ coi Phần dành cho cán bộ chấm thi thi Số câu Điểm Chữ ký đúng Mã số SV: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI Hướng dẫn làm bài trắc nghiệm: Chọn: X Không chọn : Chọn lại: 01 A B C

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 60773069 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT KHOA KINH TẾ ______________________ Phần dành cho sinh viên Họ và tên: Thời gian: 90 phút. Sinh viên không được sử dụng tài liệu Họ tên và chữ ký cán bộ coi Phần dành cho cán bộ chấm thi thi Số câu Điểm Chữ ký đúng Mã số SV: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI Hướng dẫn làm bài trắc nghiệm: Chọn: X Không chọn : Chọn lại: 01 A B C D 16 A B C D 31 A B C D 46 A B C D 61 A B C D 02 A B C D 17 A B C D 32 A B C D 47 A B C D 62 A B C D 03 A B C D 18 A B C D 33 A B C D 48 A B C D 63 A B C D 04 A B C D 19 A B C D 34 A B C D 49 A B C D 64 A B C D 05 A B C D 20 A B C D 35 A B C D 50 A B C D 65 A B C D 06 A B C D 21 A B C D 36 A B C D 51 A B C D 66 A B C D 07 A B C D 22 A B C D 37 A B C D 52 A B C D 67 A B C D 08 A B C D 23 A B C D 38 A B C D 53 A B C D 68 A B C D 09 A B C D 24 A B C D 39 A B C D 54 A B C D 69 A B C D 10 A B C D 25 A B C D 40 A B C D 55 A B C D 70 A B C D 11 A B C D 26 A B C D 41 A B C D 56 A B C D 71 A B C D 12 A B C D 27 A B C D 42 A B C D 57 A B C D 72 A B C D 13 A B C D 28 A B C D 43 A B C D 58 A B C D 73 A B C D 14 A B C D 29 A B C D 44 A B C D 59 A B C D 74 A B C D 15 A B C D 30 A B C D 45 A B C D 60 A B C D 75 A B C D 1. Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2010 là 11,75%, năm 2009 tăng 6,88%, chúng ta có thể nhận định: A. Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng C. Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát vừa phải B. Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng giá D. Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát phi mã 2. Yếu tố nào sau đây làm tăng áp lực lên cán cân thanh toán của Việt Nam trong năm 2010: A. Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Hoa Kỳ C. NHNN cấp hạn nhập khẩu vàng B. Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung D. Cả B và C Quốc 3. Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây là chắc chắn xảy ra: A. Sản lượng tăng C. Lãi suất tăng B. Sản lượng giảm D. Lãi suất giảm 4. Nếu số nhân tiền tệ bằng 2 thì phát biểu nào sau đây là sai: A. Tỷ lệ dự trữ nhỏ hơn 1 C. Khi lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng làm cho lượng tiền do ngân hàng trung ương phát hành tăng 1 đồng B. Khi ngân hàng trung ương phát hành thêm 1 đồng thì D. Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trị giá lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng 1 tỷ thì cung tiền trong lưu thông giảm 2 tỷ 5. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2009 và năm 2010 lần lượt là (đơn vị %, theo nguồn của Tổng cục Thống kê Việt Nam): A. 5,5 và 7,0 C. 5,5 và 6,78 B. 5,32 và 7,0 D. 5,32 và 6,78 6. Để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định, khi cầu ngoại tệ tăng lên thì NHTW cần phải: A. Mua vào ngoại tệ B. Bán ra ngoại tệ D. Thực hiện đồng thời cả A và C 7. Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình: Mã đề 1011C1.01 Page 1 of 5 Sinh viên nộp lại đề cùng bảng tổng hợp kết quả làm bài thi lOMoARcPSD| 60773069 A. Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn C. Phản ánh phần thu nhập mà công dân một nước kiếm được ở của dân chúng trong một năm nước ngoài B. Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước tạo D. Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước có ra trong một năm được sau khi đã đóng thuế 8. Cách niêm yết tỷ giá như Việt Nam, chẳng hạn tỷ giá của USD là 19.500 VND/USD là: A. Giá quốc tế của đồng nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ C. Giá ngoại tệ tính theo nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ tăng tăng giá. giá. B. Giá nội tệ tính theo ngoại tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ D. Giá ngoại tệ tính theo nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ mất giá mất giả. 9. Khi đồng nội tệ giảm giá trong khi các yếu tố khác không đổi sẽ gây r a tác động: A. Tỷ giá thực tăng C. Giá hàng hoá trong nước trở nên rẽ hơn B. Xuất khẩu tăng D. A, B và C đều đúng 10. Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách: A. Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội C. Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng B. Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp D. Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức 11. Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến: A. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền C. Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các mặt nhiều hơn ngân hàng thương mại B. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền D. Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng mặt giảm xuống thương mại 12. Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là: A. KM = 2 B. KM = 3 C. KM = 4 D. KM = 5 13. Lãi suất của các khoản vay trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào: A. Khả năng chuyển hoán C. Kỳ hạn thanh toán B. Rủi ro D. Cả A, B và C 14. Ngân sách của chính phủ thâm hụt 6,2% GDP, nếu chính phủ giảm 5% tổng chi tiêu thì thâm hụt ngân sách : A. 1,2% GDP C. Ít hơn 1,2% GDP B. Lớn hơn 1,2% GDP D. 6,2% GDP 15. Trong nền kinh tế Việt Nam, xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu có nghĩa là: A. Chỉ số GDP nhỏ hơn GNP C. Khi tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại sẽ được cải thiện B. Khi giảm nhập khẩu thì cán cân thương mại được cải D. Nền kinh tế VN đang nhập siêu thiện Dữ kiện sau dùng cho câu 16 và 17 : Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu sau: C = 200 + 0.8Yd, I = 100 , G = 150, T = 50 + 0.25Y. 16. Ngân sách cân bằng khi sản lượng ở mức: A. Y = 400 B. Y = 800 C. Y = 4000 D. Y = 8000 17. Nếu chính phủ tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ thêm một lượng 40 và tăng thuế một lượng 50 thì điều gì sau đây là đúng? A. Sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng 100 C. Sản lượng cân bằng giảm một lượng 10 B. Sản lượng cân bằng không thay đổi D. Cả A, B và C đều sai Dữ kiện sau dùng cho câu 18 đến 27 : Một nền kinh tế có các số liệu sau: C = 250 + 0,9Yd, I = 50 + 0,01Y, G = 290, X = 200, M = 100 + 0,07Y, T = 100 + 0,1Y, Yp = 2500, (Đơn vị của sản lượng là tỷ USD). 18. Phương trình hàm tổng cầu : A. AD = 600 + 0,82Y B. AD = 600 + 0,75Y C. AD = 700 + 0,82Y D. AD = 690 + 0,75Y C. Y = 2740 D. Cả A, B và C đều sai B. Thâm hụt một lượng 50 C. Thặng dư một lượng 90 D. Thâm hụt một lượng 90 B. Thâm hụt một lượng 68 C. Cân bằng D. Cả A, B và C đều sai C. 4% D. Không thể xác định được 19. Mức sản lượng cân bằng: A. Y = 2400 B. Y = 2800 20. Tình trạng ngân sách: A. Thặng dư một lượng 50 21. Cán cân thương mại: A. Thặng dư một lượng 68 22. Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ theo định luật Okun: A. 2% B. 3% 23. Nếu chính phủ tăng G thêm 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng: A. 1 tỷ B. 2 tỷ C.3 tỷ D. 4 tỷ 24. Nếu chính phủ điều chỉnh giảm thuế 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng thay đổi một lượng: A. Tăng thêm 1 tỷ B. Giảm xuống 1 tỷ C. Tăng thêm 0,9 tỷ D. Cả A, B và C đều sai 25. Nếu chính phủ tăng G thêm một lượng là 20,5 thì cần điểu chỉnh T một lượng bao nhiêu để sản lượng cân bằng đạt mức sản lượng tiềm năng: A. Không cần điều chỉnh T B. Tăng T thêm 5 C. Giảm T thêm 5 D. Cả A, B và C đều sai C. Y = 2900 D. Y = 3900 26. Mức sản lượng để ngân sách cân bằng: A. Y = 1900 Mã đề 1011C1.012 B. Y = 2400 lOMoARcPSD| 60773069 Page of Sinh viên nộp lại đề cùng bảng tổng hợp kết quả làm bài thi 27. Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu cân bằng ngân sách, mức chi tiêu G của chính phủ là: A. 340 B. 373,33 C. 383,33 D. Không thể xác định được 28. Khi cung tiền do NHTW quyết định thì: A. Đường cung tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất C. Đương cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất B. Đường cầu tiền hoàn toàn không có giãn theo lãi suất D. Đường cung tiền dốc xuống về bên phải 29. Giả sử Ngân hàng Nhà nước tăng lãi suất tái chiết khấu từ 7% lên 8% đồng thời tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng của dân chúng tăng lên, khi đó: A. M1 tăng và lãi suất giảm C. M1 giảm và lãi suất giảm B. M1 giảm và lãi suất tăng D. Không thể khẳng định M1 tăng hay giảm 30. Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi: A. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng C. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt B. Chính phủ giảm chi tiêu công D. Chính phủ mở rộng đầu tư công 31. Thất nghiệp nào sau đây vẫn tồn tại khi nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công: A. Thất nghiệp chu kỳ C. Thất nghiệp không tự nguyện B. Thất nghiệp tự nhiên D. Cả A, B và C 32. Đường LM dốc lên thể hiện A. Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng C. Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng giảm D. Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng giảm B. Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng 33. Lượng cung tiền tăng làm cho: A. Đường IS dịch chuyển sang trái C. Cả đường IS và LM dịch chuyển sang phải B. Đường LM dịch chuyển sang phải D. Đường IS và LM không dịch chuyển 34. Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là: A. Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C. Tỉ giá hối đoái B. Lãi suất và tỉ giá hối đoái D. Cả A, B và C đều đúng 35. Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện: A. Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp C. Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp D. Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên 36. Trong nền kinh tế mở, có sự vận động vốn hoàn hảo và chính phủ theo đuổi chính sách tỷ giá cố định thì : A. Đường LM thẳng đứng C. Đường IS thẳng đứng B. Đường LM nằm ngang D. Đường IS nằm ngang 37. Giả sử một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau (đơn vị tính tỷ USD): X = 67, M = 78, KA (tài khoản vốn) = 11 và giả định NFFI, NTr, EO bằng không. Cán cân thanh toán của quốc gia này năm 2010 là: A. Thặng dư 11 tỷ USD C. Thặng dư 22 tỷ USD B. Thâm hụt 11 tỷ USD D. Cân bằng 38. Hàm tiêu dùng C = 100 + 0,75Yd, cho biết: A. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu dùng C. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu dùng của của khu vực dân cư tăng lên 0,75 đồng. khu vực dân cư giảm xuống 0,75 đồng. B. Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu dùng D. Cả A, B và C đều sai của khu vực dân cư tăng lên 100,75 đồng. 39. Tỷ giá thực: A. Phản ánh tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền C. Phản ảnh tỷ lệ GDP giữa hai nền kinh tế B. Phản ảnh tỷ lệ lượng vàng mà 2 đồng tiền mua được D. Phản ảnh tỷ lệ giá cả hàng hóa của 2 nước khi tính theo đồng tiền của một trong hai nước đó 40. Khi không có sự thay đổi trong dự trữ ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong khi NHNN sẳng sàn tham gia tài trợ chính thức, có nghĩa là: A. Cán cân thương mại bằng 0 C. Cán cân tài khoản vãng lai bằng 0 B. Cán cân tài khoản vốn bằng 0 D. Cán cân thanh toán bằng 0 Dữ kiện sau dùng cho câu 41 đến cân 50 : Một nền kinh tế có các số liệu sau: C = 400 + 0,7Yd; I = 450 + 0,02Y – 50r; G = 200; T = 0,1Y; X = 250; M = 50 + 0,15Y. Cơ số tiền (tiền mạnh) mà Ngân hàng trung ương phát hành là 1500; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ngân hàng là 185%; tỷ lệ dự trữ chung của ngân hàng 18,5%, trong đó dự trữ bắt buộc là 8,5%; hàm cầu tiền DM = 2500 + 0,2 Y – 100r (r là lãi suất). 41. Phương trình đường IS: A. Y = 1250 – 50.r B. Y = 2500 – 100.r C. Y = 2500 – 50.r D. Y = 1250 – 100.r C. r = 10 + 0,02.Y D. r = 10 + 0,002.Y C. 3 D. Cả A, B và C đều sai C. 2100 D. 2200 42. Phương trình đường LM: A. r = 4 + 0,002.Y B. r = - 4 + 0,02.Y 43. Số nhân tiền tệ KM bằng: A. 1 B. 2 44. Lượng M1 trong lưu thông: A. 1500 Mã đề 1011C1.01 B. 2000 Page 3 of 5 Sinh viên nộp lại đề cùng bảng tổng hợp kết quả làm bài thi lOMoARcPSD| 60773069 45. Tổng tiêu dùng của khu vực hộ gia đình trong nền kinh tế: A. 400 B. 1102,5 D. 1502,5 46. Tổng mức đầu C. 1625 tư tư nhân trong nền kinh tế: A. 1100 B. 600 C. 450 D. 110 47. Tình trạng ngân sách: A. Thâm hụt 25 B. Thặng dư 25 C. Cân bằng D. Cả A, B và C đều sai NHTW quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc xuống mức 5%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng không thay đổi (Trả lời tiếp câu 48, 49, 50) 48. Tổng mức đầu tư tư nhân điều chỉnh bởi quyết định này: A. Tăng thêm 126,25 B. Tăng thêm 26,25 C. Tăng thêm 16,

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi cuối kỳ Vĩ Mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL là tài liệu quan trọng dành cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật. Tài liệu này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến các khái niệm và lý thuyết trong môn học Kinh Tế Vĩ Mô.

Mục tiêu của đề thi là giúp sinh viên củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ và đánh giá khả năng hiểu biết của mình về các vấn đề kinh tế vĩ mô. Đề thi bao gồm các câu hỏi về tỷ lệ lạm phát, chính sách tài khóa, và các yếu tố ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Sinh viên có thể sử dụng tài liệu này để tự ôn tập, làm quen với cấu trúc đề thi và nâng cao khả năng phân tích, đánh giá các tình huống kinh tế thực tế. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho cả sinh viên đang theo học và những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.