Đề thi cuối kỳ LDN 2022-2023 (có đáp án) - Luật Doanh Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Luật Doanh Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi cuối kỳ môn Luật Doanh Nghiệp năm 2022-2023 tại UEL cung cấp các câu hỏi và đáp án chi tiết. Tài liệu hữu ích cho sinh viên ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi.
Nội dung trích xuất cho SEO
CÂU HỎI ĐỀ THI LUẬT DOANH NGHIỆP 2022 - 2023 CÂU 1: Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng kí mua trong thời hạn bao lâu ? A. 90 NGÀY (Đáp án được tô in đậm) B. 30 NGÀY C. 120 NGÀY D. 45 NGÀY ➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 113 quy định Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI ĐỀ THI LUẬT DOANH NGHIỆP
2022 - 2023
CÂU 1: Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng kí mua trong thời hạn bao lâu ?
A. 90 NGÀY (Đáp án được tô in đậm)
B. 30 NGÀY
C. 120 NGÀY
D. 45 NGÀY
➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 113 quy định Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã
đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc hợp đồng đăng ký mua cổ phần quy định một
thời hạn khác ngắn hơn.
CÂU 2 : Cổ phần nào là cơ bản và bắt buộc trong công ty cổ phần ?
A. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
B. Cổ phần phổ thông (Đáp án được tô vàng)
C. Cổ phần ưu đãi
D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 114 quy định Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông.
Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.
CÂU 3 : Nếu công ty giải thể , phá sản thì sẽ hoàn vốn cho ai đầu tiên ?
A. Cổ đông sáng lập
B. Thuế cho nhà nước và các khoản nợ của công ty (Đáp án được tô vàng)
C. Cổ đông ưu đãi hoàn lại
D. Cổ đông phổ thông
CÂU 4: Cuộc họp đại hội đồng cổ đông thường niên diễn ra mấy lần
A. 1 lần/ năm (Đáp án được tô vàng)
B. 1 lần/ tháng
C. 3 lần / năm
D. Họp thường xuyên
➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 139 quy định Đại hội đồng cổ đông họp thường niên mỗi năm
một lần. Ngoài cuộc họp thường niên, Đại hội đồng cổ đông có thể họp bất thường.
CÂU 5: Số lượng cổ đông tối thiểu của công ty cổ phần ?
A. 2
B. 3 (Đáp án được tô vàng)
C. 7
D. Không giới hạn
➔ Giải thích: Điểm b khoản 1 Điều 111 quy định số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và không
hạn chế số lượng tối đa.
CÂU 6: Các cổ đông sáng lập công ty cổ phần được cùng nhau đăng kí mua tỉ lệ cổ phần nào
dưới đây?
A. Mua 100% tổng số cổ phần phổ thông
B. Mua 18% tổng số cổ phần phổ thông
C. Mua 30 % tổng số cổ phần phổ thông (Đáp án được tô vàng)
D. Mua tất cả cổ phần các loại
➔ Giải thích: Khoản 2 điều 120 quy định cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng kí mua ít
nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán khi thành lập công ty.
Câu 7: Cổ phần nào sau đây không thể chuyển đổi ?
A. Cổ phần ưu đãi
B. Cổ phần phổ thông (Đáp án được tô vàng)
C. Tất cả cổ phần
D. Không có quy định
➔ Giải thích: Khoản 5 Điều 114 quy định Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành
cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết
của Đại hội đồng cổ đông.
CÂU 8: Trong công ty cổ phần, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau và được
gọi là ?
A. Cổ phiếu
B. Cổ phần (Đáp án được tô vàng)
C. Cổ đông
D. Cổ tức
➔ Giải thích: Điểm a khoản 1 Điều 111 quy định vốn điều lệ được chia thành nhiều phần
bằng nhau và được gọi là cổ phần.
CÂU 9: Cổ phần nào được chuyển thành cổ phần phổ thông sau 3 năm , kể từ ngày công ty
được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ?
A. Cổ phần ưu đãi cổ tức
B. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
C. Cổ phần ưu đãi biểu quyết (Đáp án được tô vàng)
D. Cổ phần phổ thông
➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 116 Chỉ có tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng
lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết. Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập
có hiệu lực trong 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp. Sau thời hạn ưu đãi biểu quyết, cổ phần ưu đãi biểu quyết chuyển đổi thành cổ phần
phổ thông.
CÂU 10: Theo Luật Doanh nghiệp 2020 ai sẽ nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết ?
A. Cổ đông sáng lập
B. Tổ chức được chính phủ ủy quyền
C. Cả 2 đáp án đều sai
D. Cả 2 đáp án đều đúng (Đáp án được tô vàng)
➔ Giải thích: Khoản 1 Điều 116 quy định Chỉ có tổ chức được chính phủ ủy quyền và cổ
đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết.
CÂU 11: Ai sẽ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp
trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp?
A. Cổ đông sáng lập
B. Cổ đông ưu đãi biểu quyết
C. Cổ đông ưu đãi cổ tức
D. Tất cả cổ đông (Đáp án được tô vàng)
➔ Giải thích: Điểm c khoản 1 Điều 111 Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và
nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp;
CÂU 12: Công ty có thể giảm vốn điều lệ sau khi đã hoạt động liên tục bao nhiêu năm ?
A. 2 năm (Đáp án được tô vàng)
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
➔ Giải thích: Điểm a khoản 5 Điều 112 công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông
theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục
từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các
khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông.
CÂU 13: Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp
số phiếu biểu quyết sẽ tính như thế nào ?
A. Số cổ phần đã mua
B. Số cổ phần phổ thông đã đăng kí mua (Đáp án được tô vàng)
C. Số cổ phần biểu quyết đã mua
D. Không có quy định
➔ Giải thích: Khoản 2 Điều 113 Trong thời hạn từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp đến ngày cuối cùng phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua
quy định tại khoản 1 Điều này, số phiếu biểu quyết của các cổ đông được tính theo số cổ
phần phổ thông đã được đăng ký mua, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
CÂU 14: đặc điểm công ty cổ phần?
A. Vốn điều lệ được chia thành cổ phần
B. Các thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã góp
C. Có tư cách pháp nhân
D. Tất cả đáp án trên (Đáp án được tô vàng)
CÂU 15: Công ty nào được quyền phát hành trái phiếu
A. Công ty TNHH
B. Công ty cổ phần
C. Cả 2 đều đúng (Đáp án được tô vàng)
D. Cả 2 đều sai
CÂU 16: Ai được quyền tham gia biểu quyết trong cuộc họp Đại Hội đồng cổ đông
A. Cổ đông sáng lập (Đáp án được tô vàng)
B. Cổ đông ưu đãi cổ tức
C. Cổ đông ưu đãi hoàn lại
D. Tất cả cổ đông
CÂU 17: Trường hợp nào thì công ty cổ phần không bắt buộc phải có Ban Kiểm soát ?
A. Có 10 cổ đông là tổ chức sở hữu 40% tổng số cổ phần (Đáp án được tô vàng)
B. Có 20 cổ đông là tổ chức sở hữu 60% tổng số cổ phần
C. Có 30 cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 65% tổng số cổ phần
D. Có 40 cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần
➔ Giải thích: Điểm a khoản 1 Điều 137 Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông
và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc
phải có Ban kiểm soát;
CÂU 18 : Trường hợp Điều lệ chưa có quy định thì ai là người đại diện theo pháp luật của
công ty cổ phần ?
A. Chủ tịch hội đồng quản trị (Đáp án được tô vàng)
B. Giám đốc
C. Tổng giám đốc
D. Ai cũng được
➔ Giải thích: Khoản 2 Điều 137 Trường hợp Điều lệ chưa có quy định thì Chủ tịch Hội
đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật của công ty.
CÂU 19 : Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần ?
A. Ban kiểm soát
B. Ban điều hành
C. Hội đồng quản trị
D. Đại Hội đồng cổ đông (Đáp án được tô vàng)
CÂU 20: Ai được quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông ?
A. Ban điều hành
B. Uỷ nam kiểm toán
C. Hội đồng quản trị (Đáp án được tô vàng)
D. Cổ đông công ty
➔ Giải thích: Điều 140 Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
và bất thường.
CÂU 21: Nhiệm vụ của đại hội đồng cổ đông?
A. Thông qua định hướng phát triển công ty
B. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên hội đồng quản trị
C. Sửa đổi bổ sung điều lệ
D. Tất cả đáp án trên (Đáp án được tô vàng)
➔ Giải thích: Điều 138
CÂU 22: Cơ quan nào sẽ quyết định thời điểm, phương thức , giá bán cổ phần?
A. Ban kiểm soát
B. Hội đồng quản trị (Đáp án được tô vàng) — Điều 126
C. Ban điều hành
D. Đại Hội đồng cổ đông
CÂU 23: Cổ phần của công ty gồm mấy loại?
A. 2 loại (Đáp án được tô vàng) (cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi)
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú