Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề thi GK NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Tất cả

Đề thi GK NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Nguyên Lý Kế Toán

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi GK NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm về kế toán hàng tồn kho và tài sản cố định. Tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kế toán tại UEL.

Nội dung trích xuất cho SEO

Câu 1: Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau: (1) vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg. (2) vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ. (3) vật liệu xuất ra trong tháng 900kg. Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh là bao nhiêu? a.

Xem thêm nội dung trích xuất
Câu 1: Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau: (1) vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg. (2) vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ. (3) vật liệu xuất ra trong tháng 900kg. Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh là bao nhiêu? a. 4.570.000đ b. 4.644.000đ c. 4.640.000đ d. Không đủ thông tin để xác định. Câu 2: (Đvt: 1.000đ) Tại công ty Bình Minh tính giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước. Tồn kho đầu kỳ 6.000kg với đơn giá 60/kg. Ngày 07/5/N nhập kho 5.000kg với đơn giá mua 50, chi phí vận chuyển 35.000, chưa đảm bảo chất lượng theo hợp đồng nên bên bán đã giảm giá 2/kg. Ngày 15/5/N xuất kho 9.000kg. Ngày 21/5/N nhập kho 7.000kg với đơn giá mua 51/kg, chi phí vận chuyển 21.000. Ngày 26/5/N xuất kho 8.000kg. Trị giá xuất kho ngày 26/5/N bằng: a. 525.000 b. 434.000 c. 272.000 d. 438.000 Câu 3: (Đvt: 1.000đ) Công ty Mây Trăng mua dây chuyền sản xuất với giá mua 490.000, chi phí vận chuyển 30.000; chi phí lắp đặt 60.000 và chi phí chạy thử 20.000. Do người bán giao sai ngày so với hợp đồng nên được giảm giá 10.000. Thời gian dự định sử dụng dây chuyền sản xuất là 10 năm. Xác định giá trị còn lại của dây chuyền sản xuất sau 4 năm sử dụng: a. 354.000 b. 236.000 c. 531.000 d. 294.000 Câu 4: (Đơn vị tính: triệu đồng). Đầu kỳ tài sản của đơn vị có giá trị 2.400; nợ phải trả bằng 1/3 lần tài sản. Trong kỳ, tài sản tăng 1.200 và vốn chủ sở hữu giảm 400. Nợ phải trả của đơn vị cuối kỳ là bao nhiêu? a. 1.200 b. 2.400 c. 2.000 d. 800 Câu 5: DN X có 3 loại hàng hóa được theo dõi trên 3 TK chi tiết. Số dư đầu kỳ của các tài khoản chi tiết như sau: TK 156A: 200 triệu đồng, TK 156B là 120 triệu đồng, TK 156C là 80 triệu đồng. Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau: 1. Mua hàng B nhập kho 400 triệu đồng; 2. Xuất bán hàng A 150 triệu đồng, xuất bán hàng B 390 triệu đồng; 3. Mua hàng C nhập kho 100 triệu đồng. Vậy phát sinh Nợ, số phát sinh Có và số dư cuối kỳ của TK 156 là bao nhiêu? a. 500, 540 và 360 (triệu đồng). b. 400, 540 và 260 (triệu đồng). c. 400, 540 và 500 (triệu đồng). d. 540, 500 và 440 (triệu đồng). Câu 6: Nếu tổng doanh thu là 1.000 triệu VNĐ, các khoản giảm trừ doanh thu là 200 triệu VNĐ, giá vốn hàng bán là 600 triệu VNĐ, doanh thu thuần là bao nhiêu? a. 200 triệu VNĐ b. 800 triệu VNĐ c. 1.000 triệu VNĐ d. 100 triệu VNĐ Câu 7: Nguyên vật liệu nhập kho được xác định theo nguyên tắc nào? a. Giá thị trường b. Giá gốc c. Giá bán d. Giá trị còn lại Câu 8: (ĐVT: triệu đồng) Xuất bán một lô thành phẩm, giá xuất kho 10trđ, giá bán chưa thuế 12trđ thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng như thế nào? a. Nợ TK 112 “TGNH”: 12/Có TK 155 “TP”: 10/ Có TK 511 “DTBH VÀ CCDV”: 2 b. Nợ TK 632 “GVHB”/Có TK 155 “TP”: 13,2 c. Nợ tk 511“dtbh và ccdv”: 12/ có tk 112 “tgnh ”: 12 d. Nợ tk 112 “tgnh ”: 12/ có tk 511 “dtbh và ccdv”: 12 Câu 9: DN chuyển khoản để thanh toán chi phí vận chuyển hàng đi bán 200 triệu đồng và tiền thuê tiếp khách doanh nghiệp 100 triệu đồng. Kế toán ghi nhận: a. Nợ Tài khoản chi phí bán hàng/Có TK tiền gửi ngân hàng: 200 triệu đồng b. Nợ tài khoản Hàng hóa: 200 triệu đồng/Có TK tiền gửi ngân hàng: 200 triệu đồng và Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/ Có TK tiền gửi ngân hàng: 100 triệu đồng c. Nợ tài khoản chi phí bán hàng: 200 triệu đồng; Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp: 100 triệu đồng/ Có tài khoản tiền gửi ngân hàng: 300 triệu đồng d. Nợ Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK tiền gửi ngân hàng: 100 triệu đồng Câu 10: Vào đầu kỳ, giá trị tài sản là 1.000, vốn chủ sở hữu là 600. Trong kỳ, tài sản giảm 100, vốn chủ sở hữu tăng 200, Giá trị nợ phải trả vào thời điểm cuối kỳ là: a. 300 b. 500 c. 100 d. 400 Câu 11: Phương pháp tính giá thực tế bằng cách nhân đơn giá bình quân với khối lượng hàng xuất là phương pháp: a. Nhập trước xuất trước b. Bình quân gia quyền c. Tất cả các câu trên đều sai d. Giá hạch toán Câu 12: (Đvt: 1.000đ) Công ty Nắng Hồng nhập khẩu TSCĐ W với giá nhập khẩu 7.800.000, thuế nhập khẩu phải nộp 260.000, chi phí vận chuyển 18.000; chi phí lắp đặt và chạy thử 122.000. Thời gian dự định sử dụng TSCĐ W là 20 năm. Cho biết thuế nhập khẩu không được hoàn lại. Xác định giá trị hao mòn bình quân 1 năm của TSCĐ W: a. 410.000 b. 403.000 c. 390.000 d. 397.000 Câu 13: Nghiệp vụ: mua nguyên vật liệu trị giá 50 triệu vnđ, thanh toán bằng tiền tạm ứng. Định khoản kế toán là gì? a. Nợ TK 331 – Phải trả người bán/Có TK 152 - Nguyên liệu vật liệu: 50 triệu VNĐ b. Nợ TK 141 – Tạm ứng /Có TK 152 - Nguyên liệu vật liệu: 50 triệu VNĐ c. Nợ TK 152 – Nguyên liệu vật liệu /Có TK 141 – Tạm ứng: 50 triệu VNĐ d. Nợ TK 152 - Nguyên liệu vật liệu /Có TK 331 – Phải trả người bán: 50 triệu VNĐ Câu 14: (Đvt: 1.000đ) Trích tài liệu kế toán tháng 5/N về tình hình dụng cụ F tại công ty Thạch Thảo, kế toán HTK theo PP kê khai thường xuyên, tính giá xuất kho theo PP FIFO. Tồn kho đầu kỳ 6.000kg với đơn giá 60/kg. Ngày 07/5/N nhập kho 5.000kg với đơn giá mua 50, chi phí vận chuyển 35.000, chưa đảm bảo chất lượng theo hợp đồng nên bên bán đã giảm giá 2/kg. Ngày 15/5/N xuất kho 9.000kg. Ngày 21/5/N nhập kho 7.000kg với đơn giá mua 51/kg, chi phí vận chuyển 21.000. Ngày 26/5/N xuất kho 8.000kg. Trị giá xuất kho ngày 15/5/N bằng: a. 525.000 b. 531.000 c. 216.000 d. 272.000 Câu 15: Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định có số dư bên nào? a. Không có số dư b. Bên Nợ c. Bên Có d. Có thể có số dư bên Nợ, có thể có số dư bên Có Câu 16: Quy trình kế toán bao gồm bước đầu tiên nào? a. Ghi sổ kế toán. b. Thu thập và xử lý chứng từ kế toán. c. Lập báo cáo tài chính. d. Phân loại và xử lý thông tin từ chứng từ kế toán. Câu 17: Thu tiền khách hàng nợ do khách hàng mua chịu hàng thì a. Giảm nợ phải thu khách hàng b. Giảm tiền c. Tăng nợ phải thu khách hàng d. Tăng doanh thu bán hàng Câu 18: Bán hàng chưa thu tiền, lô hàng có giá vốn là 50, giá bán là 40, nghiệp vụ này tác động đến Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán): a. 1 TS tăng, 1 TS giảm, 1 NV giảm. b. 1 TS giảm, 1 NV giảm c. 1 TS tăng, 1 TS giảm, 1 NV tăng, 1 NV giảm. d. 1 TS tăng, 1 TS giảm. Câu 19: Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu sau: (1) vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg. (2) vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ. (3) vật liệu xuất ra trong tháng 900kg. Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền là bao nhiêu? a. 4.570.000đ b. 4.640.000đ c. 4.580.000đ d. 4.644.000đ Câu 20: Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: giá mua chưa thuế 200.000.000đ, thuế gtgt 20.000.000đ, chi phí vận chuyển 500.000đ, chi phí lắp đặt 1.000.000đ, được người bán giảm giá 200.000 đ. Tài sản cố định có thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 10 năm. Cho biết thuế giá trị gia tăng khi mua vào sẽ được nhà nước hoàn lạl. Giá trị còn lại của tscđ sau 3 năm sử dụng là bao nhiêu? a. 161.040.000đ b. 160.000.000đ c. 140.910.000đ d. 161.200.000đ Đề thi GK II (đề 2) Câu 1: MUA 1 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH VỚI CÁC SỐ LIỆU SAU: GIÁ MUA CHƯA THUẾ 200.000.000Đ, THUẾ GTGT 20.000.000Đ, CHI PHÍ VẬN CHUYỂN 500.000Đ, CHI PHÍ LẮP ĐẶT 1.000.000Đ, ĐƯỢC NGƯỜI BÁN GIẢM GIÁ 200.000 Đ. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CÓ THỜI GIAN SỬ DỤNG HỮU ÍCH ƯỚC TÍNH LÀ 10 NĂM. CHO BIẾT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG KHI MUA VÀO SẼ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC HOÀN LẠL. GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA TSCĐ SAU 3 NĂM SỬ DỤNG LÀ BAO NHIÊU? a. 161.040.000đ b. 160.000.000đ c. 140. 910.000đ d. 161.200.000đ The correct answer is: 140. 910.000đ Câu 2: (Đvt: 1.000đ) Công ty Nắng Hồng nhập khẩu TSCĐ W với giá nhập khẩu 7.800.000, thuế nhập khẩu phải nộp 260.000, chi phí vận chuyển 18.000; chi phí lắp đặt và chạy thử 122.000. Thời gian dự định sử dụng TSCĐ W là 20 năm. Cho biết thuế nhập khẩu không được hoàn lại. Xác định giá trị hao mòn bình quân 1 năm của TSCĐ W: a. 403.000 b. 390.000 c. 397.000 d. 410.000 The correct answer is: 410.000 Câu 3: (Đvt: 1.000đ) Công ty Thái Dương tính giá hàng xuất kho theo phương pháp FIFO. Tồn kho đầu kỳ 5.000kg với đơn giá 60/kg. Ngày 07/5/N nhập kho 5.000kg với đơn giá mua 50, chi phí vận chuyển và bốc xếp 5/kg. Ngày 15/5/N xuất kho 9.000kg. Ngày 21/5/N nhập kho 7.000kg với đơn giá mua 52/kg, chi phí vận chuyển 35.000, do hàng sai qui cách so với hợp đồng bên bán đã giảm giá 21.000. Ngày 26/5/N xuất kho 6.000kg. Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ là bao nhiêu? a. 325.000 b. 104.000 c. 315.000 d. 108.000 The correct answer is: 108.000 Câu hỏi 4: Tài khoản nào sẽ được ghi bên Có trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh: Chủ sở hữu doanh nghiệp đầu tư vốn vào doanh nghiệp bằng một thiết bị sản xuất trị giá 400 triệu đồng?

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề thi GK NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL là tài liệu học tập quan trọng dành cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL. Tài liệu này bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến các khái niệm cơ bản trong kế toán như phương pháp kê khai hàng tồn kho, tính giá trị tài sản cố định và các nghiệp vụ kế toán khác.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên củng cố kiến thức lý thuyết và áp dụng vào thực tiễn thông qua việc giải quyết các bài tập trắc nghiệm. Nội dung đề thi được thiết kế để kiểm tra khả năng hiểu biết và vận dụng kiến thức của sinh viên trong môn học Nguyên Lý Kế Toán.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Nguyên Lý Kế Toán tại UEL, các giảng viên và những người quan tâm đến lĩnh vực kế toán. Tài liệu cũng có thể được sử dụng để ôn tập trước kỳ thi giữa kỳ hoặc cuối kỳ.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.