Đề thi GK NMLH 2021-2022 - Nhập Môn Luật Học UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Nhập Môn Luật Học
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi giữa kỳ môn Nhập Môn Luật Học năm 2021-2022 tại UEL. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng về kiến thức pháp luật cơ bản.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI GIỮA KỲ NHẬP MÔN LUẬT HỌC BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN LUẬT HỌC Câu 1: Nhận định nào đúng về năng lực pháp luật của cá nhân: A. Năng lực pháp luật của các cá nhân là khác nhau B. Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi cá nhân đủ 18 tuổi C. Năng lực pháp luật của cá nhân phụ thuộc vào năng lực hành vi D. Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi sinh ra và cò
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI GIỮA KỲ NHẬP MÔN LUẬT HỌC
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NHẬP MÔN LUẬT HỌC
Câu 1: Nhận định nào đúng về năng lực pháp luật của cá nhân:
A. Năng lực pháp luật của các cá nhân là khác nhau
B. Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi cá nhân đủ 18 tuổi
C. Năng lực pháp luật của cá nhân phụ thuộc vào năng lực hành vi
D. Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi sinh ra và còn sống
Câu 2: Đặc điểm điển hình của chính thể cộng hòa đại nghị là:
A. Nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền hành pháp
B. Không tồn tại nghị viện
C. Chính phủ chịu trách nhiệm chính trị trước Nghị viện
D. Nguyên thủ quốc gia được kế vị theo huyết thống
Câu 3: Nga là quốc gia theo hình thức chính thể:
A. Cộng hòa tổng thống
B. Cộng hoà hỗn hợp (lưỡng thể)
C. Cộng hòa quý tộc
D. Cộng hòa đại nghị
Câu 4: Pháp nhân trở thành chủ thể vi phạm pháp luật hình sự khi:
A. Phải là pháp nhân thương mại
B. Là tổ chức được thành lập hợp pháp
C. Có tài sản riêng
D. Có cơ cấu tổ chức
Câu 5: Nhiệm kỳ của Tổng thống Mỹ và Hạ Nghị viện Mỹ lần lượt là:
A. 4 năm – 2 năm
B. 4 năm – 6 năm
C. 5 năm – 4 năm
D. 4 năm – 3 năm
Câu 6: (Chọn nhiều đáp án): Anh E vay của F 200 triệu đồng và đến hạn không trả. Hành vi của E
có thể được xem là:
A. Vi phạm pháp luật hình sự (Có thể cấu thành tội "Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài
sản" nếu có yếu tố gian dối hoặc bỏ trốn)
B. Không phải vi phạm pháp luật
C. Vi phạm pháp luật hành chính
D. Vi phạm pháp luật dân sự (Tranh chấp hợp đồng vay tài sản thông thường)
Câu 7: Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:
A. Cá nhân đủ 18 tuổi
B. Cá nhân đủ 15 tuổi
C. Cá nhân đủ 6 tuổi
D. Cá nhân sinh ra và còn sống
Câu 8: Trình tự nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống:
A. Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.
B. Nguyên thủ quốc gia được bổ nhiệm
C. Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia.
D. Nhân dân bầu nguyên thủ quốc gia
Câu 9: Nhận định nào sau đây KHÔNG chính xác:
A. Cá nhân đủ 18 tuổi có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật (Sai vì có trường hợp bị
mất/hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có quan hệ pháp luật yêu cầu độ tuổi cao hơn như
ứng cử Quốc hội phải đủ 21 tuổi)
B. Cá nhân dưới 14 tuổi không bị xử phạt vi phạm hành chính
C. Cá nhân dưới 14 tuổi có thể tham gia một số quan hệ pháp luật
D. Cá nhân đủ 16 tuổi có thể tham gia quan hệ pháp luật.
Câu 10: Sự kiện pháp lý là:
A. Sự kiện thực tế mà pháp luật gắn với việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan
hệ pháp luật
B. Mọi hành vi có lỗi của cá nhân
C. Mọi sự kiện xảy ra trong đời sống xã hội
D. Mọi quyết định của cơ quan nhà nước
Câu 11: S biết rõ thông tin mình đăng trên mạng xã hội là sai sự thật nhưng vẫn đăng nhằm xúc
phạm danh dự người khác. Dạng lỗi của S là:
A. Lỗi cố ý trực tiếp
B. Lỗi cố ý gián tiếp
C. Lỗi vô ý do cẩu thả
D. Lỗi vô ý vì quá tự tin
Câu 12: Doanh nghiệp A ký hợp đồng cung cấp hàng hóa cho doanh nghiệp B. Sau khi nhận hàng,
B từ chối thanh toán. Khách thể của quan hệ pháp luật trong trường hợp này là:
A. Doanh nghiệp A
B. Doanh nghiệp B
C. Hợp đồng mua bán
D. Hàng hóa và số tiền thanh toán
Câu 13: Chủ thể không có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật là Quyết định:
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Chỉ ban hành Quyết định là văn bản áp dụng pháp luật, còn
UBND cấp tỉnh mới ban hành Quyết định quy phạm pháp luật)
B. Chủ tịch nước
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Tổng kiểm toán nhà nước
Câu 14: Nộp phạt vi phạm khi vượt đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật (Chủ động thực hiện nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm)
C. Sử dụng pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 15: Những sự kiện thực tế mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn với việc
hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật gọi là gì:
A. Sự kiện pháp lý
B. Nghĩa vụ pháp lý
C. Quy phạm pháp luật
D. Quyền pháp lý
Câu 16: (Chọn nhiều đáp án): Theo lý luận chung, điều kiện cơ bản để một tổ chức được công nhận
là pháp nhân gồm:
A. Phải là cơ quan nhà nước
B. Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập
C. Có cơ cấu tổ chức theo quy định
D. Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó
Câu 17: (Chọn nhiều đáp án): Hình thức pháp luật bao gồm:
A. Văn bản áp dụng pháp luật
B. Án lệ
C. Văn bản quy phạm pháp luật
D. Tiền lệ pháp (Tiền lệ pháp và Án lệ về cơ bản thuộc cùng một nhóm hình thức pháp luật
lớn)
Câu 18: Cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật khi:
A. Có năng lực hành vi
B. Có năng lực chủ thể phù hợp với quan hệ pháp luật (Bao gồm cả năng lực pháp luật
và năng lực hành vi phù hợp)
C. Có năng lực pháp luật
D. Có tài sản riêng
Câu 19: (Chọn nhiều đáp án): Ông A dùng dao đe dọa nhân viên cửa hàng để lấy tiền. Khi phân
tích mặt khách quan của vi phạm pháp luật, có thể xem xét những dấu hiệu nào:
A. Công cụ, phương tiện là dao
B. Thiệt hại về tài sản
C. Hành vi dùng dao đe dọa
D. Động cơ chiếm đoạt tài sản (Thuộc mặt chủ quan)
Câu 20: Hình thức pháp luật cơ bản của Việt Nam là:
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp
C. Tiền lệ pháp
D. Văn bản áp dụng pháp luật
Câu 21: (Chọn nhiều đáp án): Nguyên thủ quốc gia có thể được hình thành bằng cách thức nào sau
đây:
A. Do Nghị viện bầu ra
B. Cha truyền con nối
C. Do nhân dân bầu ra
D. Được bổ nhiệm
Câu 22: Trường hợp nào sau đây là hành vi pháp lý:
A. Một người chết do bệnh tật
B. Cá nhân lập di chúc hợp pháp (Là hành vi có ý chí của con người)
C. Bão làm sập nhà kho
D. Động đất làm hư hại tài sản
Câu 23: (Chọn nhiều đáp án): Những căn cứ thường được xem xét khi truy cứu trách nhiệm pháp lý
gồm:
A. Có hành vi vi phạm pháp luật
B. Chỉ cần có dư luận xã hội cho rằng chủ thể sai
C. Có chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý phù hợp
D. Có lỗi theo quy định pháp luật
Câu 24: Ông B xây dựng tường rào lấn chiếm lối đi chung của khu phố, bị cơ quan có thẩm quyền
xử phạt và yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài:
A. Dân sự.
B. Hình sự
C. Kỷ luật.
D. Hành chính
Câu 25: C (14 tuổi) làm hỏng chiếc laptop của D trị giá khoảng 40 triệu đồng khi đang chơi đùa. Ai
có trách nhiệm bồi thường thiệt hại:
A. D phải tự chịu thiệt hại
B. Cha mẹ hoặc người giám hộ của C (Theo Bộ luật Dân sự, người từ đủ 15 tuổi trở xuống
gây thiệt hại thì cha mẹ phải bồi thường)
C. Nhà nước bồi thường
D. C phải tự bồi thường
Câu 26: Nhận định nào sau đây về Tiền lệ pháp là không chính xác:
A. Chỉ xuất phát từ phán quyết của Tòa án cấp cao nhất
B. Các nước theo hệ thống luật Anh – Mỹ áp dụng tiền lệ pháp
C. Hình thức Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan xét xử
D. Vụ việc đã được giải quyết làm cơ sở để ra phán quyết cho những trường hợp có tình tiết
tương tự
Câu 27: Cá nhân là chủ thể của một quan hệ pháp luật cụ thể khi:
A. Có năng lực pháp luật và sẽ tham gia vào quan hệ pháp luật
B. Có năng lực pháp luật và đạt đến một độ tuổi nhất định
C. Có năng lực chủ thể và tham gia vào quan hệ pháp luật
D. Có khả năng bằng hành vi của mình xác lập quyền và nghĩa vụ pháp lý
Câu 28: (Chọn nhiều đáp án): Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm riêng biệt của nhà nước:
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú