Kinh tế kinh doanh FTU - Đề Thi Kết thúc học phần (Dễ trúng)
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Kinh tế kinh doanh
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi kết thúc học phần Kinh tế kinh doanh của Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu bao gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm với đáp án chi tiết.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Hệ Đại học Chính quy Môn: KINH TẾ KINH DOANH Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: Căn cứ vào hình thức pháp lý doanh nghiệp, có bao nhiêu loại hình doanh nghiệp: A. 3 B. 4 C. 2 Đáp án: B. 4 (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh). Câu 2: Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân: A. 1 B. 2 C. 3 D. Tùy ý
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Hệ Đại học Chính quy
Môn: KINH TẾ KINH DOANH
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Căn cứ vào hình thức pháp lý doanh nghiệp, có bao nhiêu loại hình doanh nghiệp:
A. 3
B. 4
C. 2
Đáp án: B. 4 (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh).
Câu 2: Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
Đáp án: A. 1
Câu 3: Công ty Cổ phần có tư cách pháp nhân khi:
A. Đăng ký kinh doanh
B. Khi nộp đơn thành lập công ty
C. Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
D. Không có đáp án đúng
Đáp án: C. Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Câu 4: Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp
của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh
còn lại:
A. Đúng
B. Sai
Đáp án: A. Đúng
Câu 5: Mục tiêu của doanh nghiệp:
A. Tối đa hoá lợi nhuận
B. Tối đa hoá doanh thu
C. Tối đa hóa lợi ích quản lý
D. Tự thoả mãn
E. Đáp án A, B, C
F. Đáp án A, B, C, D
Đáp án: F. Đáp án A, B, C, D
Câu 6: Vai trò của lợi nhuận:
A. Duy trì sự tồn tại trong dài hạn của doanh nghiệp
B. Duy trì sự tồn tại trong ngắn hạn của doanh nghiệp
C. Sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp
D. Chi trả thù lao, thưởng cho các bên liên đới.
E. Là phương tiện đánh giá tính hiệu quả trong hoạt động.
F. Tất cả các đáp án trên
G. Đáp án A, B, C, D
H. Đáp án A, C, D, E.
Đáp án: F. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận:
A. Khi MR(q) > MC(q), thì đầu ra sẽ tăng
B. Khi MR(q) > MC(q), thì đầu ra sẽ giảm
C. Khi MR(q) < MC(q), thì sẽ giảm sản xuất
D. Khi MR(q) < MC(q), thì sẽ tăng sản xuất
E. Đáp án A và C
F. Đáp án B và D
G. Tất cả các đáp án
H. Không có đáp án đúng
Đáp án: E. Đáp án A và C
Câu 8: Ưu điểm của mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận:
A. Đơn giản và không khó trong việc xác định MR & MC
B. Là kiến thức thực tiễn chứ không phải kiến thức khoa học
C. Là ràng buộc, yêu cầu với DN trước sự cạnh tranh trên thị trường
D. Tất cả các đáp án trên
E. A và C
F. B và C
G. A và B
Đáp án: E. A và C
Câu 9: Mức sản lượng mà doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu phải thỏa mãn điều kiện:
A. MR = MC
B. MC = 0
C. MR = 0
D. AC = 0
E. TR = 0
Đáp án: C. MR = 0
Câu 10: Ràng buộc về lợi nhuận được xác định dựa trên các yếu tố sau:
A. Mức lợi nhuận hay tỷ suất lợi nhuận thông thường trong ngành
B. Mức lợi nhuận thỏa mãn các cổ đông.
C. Mức lợi nhuận thỏa mãn các đối tác
D. Mức lợi nhuận giúp DN tránh bị thâu tóm hay mua lại.
E. Đáp án A, B, D.
F. Tất cả các đáp án
Đáp án: E. Đáp án A, B, D
Câu 11: Ta có Qd = 200 - 2P; TC = 30 + 50Qd. Khi giá bán lần lượt là 0, 10, 20, ..., 100$, lợi
nhuận cao nhất đạt được tại mức giá:
A. 10
B. 20
C. 30
D. 60
E. 70
F. 90.
G. Không có đáp án đúng
Đáp án: E. 70
Câu 12: Ta có Qd = 200 - 2P; TC = 30 + 50Qd. Lợi nhuận cực đại theo P khi:
A. P = 50$
B. P = 65$
C. P = 75$
D. Không có đáp án đúng
Lời giải: Như tính toán ở Câu 11, hàm lợi nhuận đạt cực đại khi P = 75$.
Đáp án: C. P = 75
Câu 13: Ta có Qd = 200 - 2P; TC = 30 + 50Qd. Lợi nhuận cực đại theo Q khi:
A. Q = 50
B. Q = 65
C. Q = 40
D. Không có đáp án đúng
Đáp án: A. Q = 50
Câu 14: Ta có Qd = 200 - 2P; TC = 30 + 50Qd. Lợi nhuận cực đại khi TC tăng 25%:
A. pi_{max} = 557,625$
B. pi_{max} = 657,625$
C. pi_{max} = 657,625$
D. Không có đáp án đúng
Đáp án: D. Không có đáp án đúng
Câu 15: Ta có Qd = 200 - 2P; TC = 30 + 50Qd. Giả sử Qd tăng lên 30% và TC tăng lên 15%.
Lợi nhuận khi giá bán lần lượt là 70, 80, 90$ là:
A. 7834.5, 5039.5, 2764.5$
B. 940.5, 1135.5, 810.5$
C. Không có đáp án đúng
Đáp án: B. 940.5, 1135.5, 810.5$
Câu 16: Bất ổn là tình huống:
A. Một quyết định có thể có nhiều hơn một kết quả, người ra quyết định biết tất cả các kết quả và
xác suất xảy ra của các kết quả đó.
B. Một quyết định có thể có nhiều hơn một kết quả, người ra quyết định biết tất cả các kết quả
nhưng không biết được xác suất xảy ra của các kết quả đó.
C. Mỗi quyết định chỉ có một kết quả và người ra quyết định biết được kết quả đó
D. Không có đáp án đúng.
Đáp án: B.
Câu 17: Phương sai và độ lệch chuẩn của kết quả là:
A. Thước đo phổ biến nhất của mức độ rủi ro của một hành động
B. Thước đo phổ biến nhất của giá trị trung bình của một hành động
C. Không có đáp án đúng
Đáp án: A. Thước đo phổ biến nhất của mức độ rủi ro của một hành động
Câu 18: Để tránh rủi ro có thể mua bảo hiểm. Phí bảo hiểm công bằng là giá trị kỳ vọng của tổn
thất
A. Đúng
B. Sai
Đáp án: A. Đúng
Câu 19: Khi hai phương án có giá trị kỳ vọng bằng nhau, một người ghét rủi ro sẽ lựa chọn
phương án có phương sai:
A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn
C. Bất kỳ giá trị nào
D. Không có đáp án đúng
Đáp án: A. Nhỏ hơn
Câu 20: Có 6 ứng viên tham gia phỏng vấn. Năm người đòi lương 40.000$/1 tháng. Một người
đòi lương 8.000$/1 tháng. Chi phí trung bình phỏng vấn 1 người mất 1 giờ = 350$. Giả sử người
đầu tiên đòi 40.000$. Có nên phỏng vấn tiếp để tìm người đòi lương 38.000$ không?
A. Không
B. Có
Đáp án: A. Không
Câu 21: Tiêu chí ra quyết định mini – max regret:
A. So sánh chi phí cơ hội của các lựa chọn sai lầm.
B. Cho phép người quản lý phân tích lợi ích/ thiệt hại đi kèm với các quyết định.
C. Lựa chọn dự án nhằm hạn chế sự hối tiếc
D. Đáp án A và B
E. Cả A, B và C
F. Không có đáp án đúng.
Đáp án: E. Cả A, B và C
Câu 22: Các yếu tố ảnh hưởng cầu:
A. Thu nhập, Giá cả các hàng hóa liên quan, Quảng cáo về bản thân sản phẩm và sở thích của
người tiêu dùng, Dân số, Kỳ vọng, Lãi xuất, Sự sẵn có của tín dụng, Mức quảng cáo về các sản
phẩm khác.
B. Thu nhập, Giá cả đầu vào, Công nghệ, Giá cả các hàng hóa liên quan, Quảng cáo về bản thân
sản phẩm và sở thích của người tiêu dùng, Dân số, Kỳ vọng, Lãi xuất, Sự sẵn có của tín dụng,
Mức quảng cáo về các sản phẩm khác.
C. Không có đáp án đúng.
Đáp án: A.
Câu 23: Khi MR > 0:
A. Cầu ít co giãn
B. Cầu co giãn đơn vị
C. Cầu co giãn
D. Không có đáp án đúng
Đáp án: C. Cầu co giãn
Câu 24: Cho Q = a.P^(-b), hệ số co giãn theo giá của cầu bằng:
A. a/b
B. b/a
C. a
D. -b
E. 1
Đáp án: D. -b
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú