Đề thi kết thúc hp NLKT - Nguyên Lý Kế Toán UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Nguyên Lý Kế Toán
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi kết thúc học phần Nguyên lý kế toán tại UEL bao gồm phần trắc nghiệm và tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 69237702 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn: Nguyên lý kế toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không sử dụng tài liệu) Sinh viên được sử dụng bảng Hệ thống tài khoản kế toán. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm – Mỗi câu 0,25 điểm) Chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: 1. Tài sản của doanh nghiệp là 500 triệu, nợ phải trả là 320 triệu. Vốn chủ sở hữu là: A. 180 triệu B. 820
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 69237702
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: Nguyên lý kế toán
Thời gian làm bài: 90 phút (Không sử dụng tài liệu) Sinh
viên được sử dụng bảng Hệ thống tài khoản kế toán.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm – Mỗi câu 0,25 điểm)
Chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
1. Tài sản của doanh nghiệp là 500 triệu, nợ phải trả là 320 triệu. Vốn chủ sở hữu
là:
A. 180 triệu B. 820 triệu C. 500 triệu D. 320 triệu
2. Tồn kho đầu kỳ: 100 sp x 10.000đ; Nhập kho trong kỳ: 200 sp x 12.000đ. Xuất
kho: 150 sp. Tính giá xuất kho theo FIFO:
A. 1.500.000đ B. 1.600.000đ C. 1.800.000đ D. 1.700.000đ
3. Doanh thu bán hàng: 400 triệu; Giảm giá: 20 triệu; Chiết khấu: 10 triệu. Doanh
thu thuần là:
A. 390 triệu B. 370 triệu C. 400 triệu D. 380 triệu
4. Số dư đầu kỳ TK 111 là 10 triệu. Trong kỳ: Thu 5 triệu, chi 3 triệu. Số dư cuối
kỳ là:
A. 8 triệu B. 12 triệu C. 13 triệu D. 15 triệu
5. Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu doanh nghiệp không đánh giá thấp nợ phải trả?
A. Thận trọng B. Phù hợp C. Trọng yếu D. Cơ sở dồn tích
6. Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản?
A. 111 B. 331 C. 511 D. 911
7. Định khoản: Xuất kho NVL chính cho sản xuất, trị giá 20 triệu.
A. Nợ 152/Có 621 B. Nợ 621/Có 152 C. Nợ 621/Có 111 D. Nợ 152/Có 111
8. Tài khoản lưỡng tính trong các tài khoản sau là:
A. 214 B. 111 C. 421 D. 911
9. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào làm thay đổi cơ cấu tài sản nhưng
không làm thay đổi tổng tài sản?
A. Mua hàng chưa trả tiền
B. Góp vốn bằng tiền
C. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt
lOMoARcPSD| 69237702
D. Vay tiền ngân hàng trả bằng chuyển khoản
10. Mục đích của việc lập bảng cân đối kế toán là:
A. Phản ánh doanh thu, chi phí trong kỳ
B. Phản ánh tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm
C. Phản ánh luồng tiền ra vào
D. Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh
11. Số dư tài khoản 214 thể hiện:
A. Nguyên giá TSCĐ
B. Giá trị hao mòn TSCĐ
C. Giá trị còn lại TSCĐ
D. Chi phí khấu hao TSCĐ trong kỳ
12. Khi doanh nghiệp mua hàng hóa nhập kho, chưa trả tiền, định khoản đúng là:
A. Nợ 111/Có 156 B. Nợ 156/Có 331 C. Nợ 331/Có 156 D. Nợ 156/Có 111
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tình huống nguyên tắc kế toán
Công ty Minh Tâm chuẩn bị lập báo cáo tài chính năm 2024. Kế toán trưởng muốn
ghi nhận trước một khoản chi phí dự phòng lớn để năm sau có thể giảm chi phí ghi
nhận. Hỏi hành động đó có phù hợp với nguyên tắc kế toán không? Giải thích và
nêu rõ nguyên tắc liên quan.
Câu 2 (2,5 điểm): Tính giá xuất kho
Công ty Hoa Mai có tình hình nguyên vật liệu như sau:
- Tồn đầu kỳ: 200 kg × 15.000đ - Nhập trong kỳ:
+ 300 kg × 16.000đ
+ 500 kg × 14.000đ
- Xuất kho: 600 kg
Yêu cầu: Tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO) và
phương pháp bình quân gia quyền.
Câu 3 (2,5 điểm): Kế toán quá trình sản xuất, tiêu thụ và xác định kết quả kinh
doanh
Trong tháng 7, Công ty Lan Hương có tài liệu sau:
- Xuất nguyên liệu cho sản xuất: 100 triệu
- Chi phí nhân công trực tiếp: 60 triệu
- Chi phí sản xuất chung: 40 triệu
- Thành phẩm hoàn thành nhập kho: 500 sản phẩm
lOMoARcPSD| 69237702
- Xuất bán: 400 sản phẩm với đơn giá 700.000đ/sp, khách hàng đã thanh toán
chuyển khoản Yêu cầu:
a) Tính giá thành 1 sản phẩm hoàn thành
b) Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
c) Lập bảng chữ T phản ánh quá trình trên
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú