TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi vĩ mô 2021-2022 là tài liệu ôn tập hữu ích cho sinh viên môn Kinh Tế Vĩ Mô tại UEL. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng và thực tiễn.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN 2022-2023 I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) 1. Theo Kinh tế học, thị trường là: a. Tập hợp người mua và người bán của một loại sản phẩm, dịch vụ cụ thể. b. Tập hợp những người có chung những đặc điểm kinh tế. c. Nơi người mua và người bán gặp nhau để trao đổi hàng hóa. d. (a) và (c) đều đúng. 2. Thị trường sản phẩm nào sau đây có đặc tính thuộc thị trường cạnh tr
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN 2022-2023
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
1. Theo Kinh tế học, thị trường là:
a. Tập hợp người mua và người bán của một loại sản phẩm, dịch vụ cụ thể.
b. Tập hợp những người có chung những đặc điểm kinh tế.
c. Nơi người mua và người bán gặp nhau để trao đổi hàng hóa.
d. (a) và (c) đều đúng.
2. Thị trường sản phẩm nào sau đây có đặc tính thuộc thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Thị trường nông sản
b. Thị trường thép
c. Công ty truyền hình cáp địa phương
d. Không đáp án nào đúng
3. Khi chính phủ đánh thuế 4 USD/sản phẩm, giá cân bằng tăng từ 30 lên 32 USD, có
thể nói:
a. Người mua chịu thuế nhiều hơn
b. Người bán chịu thuế nhiều hơn
c. Người mua và người bán chịu thuế như nhau
d. Không thể kết luận
4. Tổng doanh thu sẽ giảm nếu giá... và cầu là...
a. Tăng, không co giãn
b. Giảm, không co giãn
c. Giảm, co giãn
d. Tăng, co giãn đơn vị
5. Bạn đang cân nhắc thuê một căn hộ 1 phòng ngủ hoặc căn hộ 2 phòng ngủ giá 300
USD/tháng... Khi đó chi phí phát sinh là:
a. Chi phí cố định của căn hộ thứ hai
b. Chi phí cơ hội của phòng ngủ thứ hai
c. Ràng buộc ngân sách
d. Chi phí biên
6. Mỗi doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:
a. Người định giá
b. Có sức mạnh thị trường
c. Người nhận giá
d. Có quyền kiểm soát giá thị trường
7. Chi phí cơ hội cho việc sản xuất một hàng hóa được biểu diễn trên đường giới hạn
khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:
a. Lượng hàng hóa khác phải hy sinh cho sản xuất thêm một hàng hóa
b. Giá thị trường cho hàng hóa
c. Lượng nguồn lực sử dụng cho quá trình sản xuất
d. Lượng tiền cần chi cho quá trình sản xuất
8. Khi thời tiết trở nên rất nóng, điều gì sẽ xảy ra trong ngắn hạn:
a. Cung về máy điều hòa sẽ tăng
b. Lượng cầu máy điều hòa sẽ tăng
c. Cầu về máy điều hòa sẽ tăng
d. Chất lượng máy điều hòa tăng
9. Điều nào sau đây không phải là giả định cho việc xác lập đường PPF:
a. Kỹ thuật không đổi
b. Nguồn lao động có việc làm đầy đủ
c. Các nguồn lực được sử dụng hiệu quả
d. Lượng nguồn lực lao động là biến đổi
10. Pin Con Thỏ và Pin Con Ô là những sản phẩm thay thế nhau. Hãng pin Con Thỏ
tăng giá pin sẽ khiến cho giá và lượng cân bằng của Pin Con Ô:
a. Giảm, tăng
b. Giảm, giảm
c. Tăng, tăng
d. Tăng, giảm
11. Trượt dọc theo đường cầu từ trái sang phải chứng tỏ:
a. Lượng cầu tăng
b. Lượng cầu giảm
c. Lượng cung tăng
d. Lượng cung giảm
12. Trường hợp cả cung và cầu thị trường của cam đều tăng, điều gì sẽ xảy ra với thị
trường cam:
a. Giá tăng, lượng tăng
b. Giá tăng, lượng không xác định được
c. Giá giảm, lượng tăng
d. Giá không xác định được, lượng tăng
13. Điều nào sau đây là không đúng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Có nhiều hãng
b. Các hãng mới bị hạn chế gia nhập
c. Các hãng đưa ra thị trường các sản phẩm đồng nhất
d. Từng hãng không kiểm soát được giá thị trường
14. Cung ô tô tại Việt Nam giảm, điều này có thể do:
a. Giá ô tô Trung Quốc nhập khẩu tăng lên
b. Tiền lương phải trả cho lao động trong ngành ô tô Việt Nam tăng lên
c. Cầu tăng khiến giá ô tô tăng
d. Chi phí sản xuất ô tô giảm
15. Nếu độ co giãn theo giá của cầu về hàng hóa là -2,0, vậy khi giá tăng 2% thì lượng
cầu sẽ:
a. Giảm 4%
b. Giảm 1%
c. Giảm 2%
d. Không xác định được
16. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập nằm trong khoảng $0 <
E_I < 1$:
a. Thịt trong bánh mỳ kẹp
b. Lò vi sóng
c. Nước hoa
d. Kỳ nghỉ đông
17. Lượt đi xe buýt giảm đi 10% khi thu nhập người tiêu dùng tăng 20%. Việc đi xe
buýt là:
a. Hàng hóa thiết yếu
b. Hàng hóa thứ cấp
c. Hàng hóa thông thường
d. Không thể kết luận
18. Giá trần được gọi là hiệu quả chỉ khi nó được ấn định:
a. Bằng giá cân bằng
b. Thấp hơn giá cân bằng
c. Cao hơn giá cân bằng
d. Không phụ thuộc giá cân bằng
19. Giá cân bằng chắc chắn sẽ giảm nếu:
a. Cả cung và cầu đều tăng
b. Cả cung và cầu đều giảm
c. Cầu giảm và cung tăng
d. Cầu tăng và cung giảm
20. Điều nào sau đây không được xem là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:
a. Học phí
b. Chi phí ăn uống
c. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
d. Cả a, b, c đều đúng
21. Đặc tính "người nhận giá" dùng để chỉ người mua và người bán trong:
a. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
b. Thị trường cạnh tranh độc quyền
c. Thị trường độc quyền nhóm
d. Thị trường độc quyền thuần túy
22. Nếu giá của một hàng hóa B tăng gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối với hàng hóa
A sang phải, khẳng định nào đúng:
a. Cầu về hàng hóa thay thế tăng, cầu về hàng hóa bổ sung giảm
b. Cầu về hàng hóa thay thế giảm, cầu về hàng hóa bổ sung tăng
c. Cầu về hàng hóa thay thế và bổ sung đều tăng
d. Cầu về hàng hóa thay thế và bổ sung đều giảm
23. Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu về sữa:
a. Giá sữa tăng
b. Thu nhập của người tiêu dùng
c. Sở thích của người tiêu dùng
d. Thông tin về chất lượng sữa
24. Robinson trên đảo hoang không cần giải quyết vấn đề nào sau đây:
a. Sản xuất cái gì? Bao nhiêu?
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú