Kinh tế kinh doanh FTU - Kiến thức Kinh tế Kinh doanh thầy Toàn
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Kinh tế kinh doanh
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu Kinh tế Kinh doanh FTU cung cấp kiến thức cơ bản về doanh nghiệp và các lý thuyết kinh tế. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh tế Kinh doanh.
Nội dung trích xuất cho SEO
Mục lục CHƯƠNG 1: tổng quan về môn học và cấu trúc doanh nghiệp ..................................................... 3 1.1: mục tiêu và phương pháp nghiên cứu. ....................................................................................... 3 1.2: tổng quan về doanh nghiệp ..................................................................................................
Xem thêm nội dung trích xuất
Mục lục
CHƯƠNG 1: tổng quan về môn học và cấu trúc doanh nghiệp ..................................................... 3
1.1: mục tiêu và phương pháp nghiên cứu. ....................................................................................... 3
1.2: tổng quan về doanh nghiệp .......................................................................................................... 4
PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP ................................................................................................ 4
Mục tiêu của doanh nghiệp ............................................................................................................ 7
Kiểm soát doanh nghiệp ................................................................................................................. 7
1.4. Hệ thống quản trị doanh nghiệp ............................................................................................. 8
1.5 các ràng buộc về quản lý............................................................................................................ 9
CHƯƠNG 2: Mục tiêu kinh doanh và các lý thuyết về doanh nghiệp .......................................... 9
1.1 tối đa hóa lợi nhuận và quyết định cung của doanh nghiệp .............................................. 10
1.2 Tối đa hóa doanh thu ............................................................................................................... 13
1.3 Các mô hình hành vi ................................................................................................................ 14
1.4:trách nhiệm xã hội cuả doanh nghiệp .................................................................................... 16
CHƯƠNG 3: Rủi Ro Và Bất Ổn Định .............................................................................................. 16
1.1: các trạng thái khác nhau cuả thông tin ................................................................................. 16
1.2 RỦI RO....................................................................................................................................... 16
1.2.2: ích lợi và thái độ đối với rủi ro ....................................................................................... 17
1.2.3: phân tích đường bàng quan giữa rủi ro và thu nhập. ................................................. 18
1.3: BẤT ỔN .................................................................................................................................... 19
1.4: Ra quyết định trong điều kiện rủi ro. ................................................................................... 21
Chương 4:Phân tích và ước lượng hàm cầu ..................................................................................... 21
1.1:quy luật cầu: .............................................................................................................................. 21
Phương trình hàm cầu ................................................................................................................... 22
Co giãn hình cung của cầu- phương pháp trung điểm.............................................................. 25
Các yếu tố ảnh hưởng đến co giãn của cầu theo giá .................................................................. 26
Kết luận ........................................................................................................................................... 29
Độ co giãn và doanh thu biên ....................................................................................................... 29
1.2 Ước lượng hàm cầu.................................................................................................................. 32
1.2: Hàm sản xuất ............................................................................................................................ 35
Sản xuất trong ngắn hạn và dài hạn. ....................................................................................... 36
1
SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN.......................................................................................... 37
Sản xuất trong dài hạn .............................................................................................................. 38
1.3. đường đồng lượng ................................................................................................................... 38
các đường đẳng lượng này có đặc điểm sau: .......................................................................... 39
Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay thế kỹ thuật cân biên và năng suất biên ................................ 40
1.4 Các dạng phương trình của hàm sản xuất và đường đồng lượng: ..................................... 41
Hàm sản xuất Leontief...................................................................................................... 41
hàm sản xuất cobb Douglas ............................................................................................. 42
1.5 đường đẳng phí ........................................................................................................................ 42
Nguyên tắc tối đa hóa sản lượng hay tối thiểu hóa chi phí.................................................. 44
1.6 Phân loại chi phí ....................................................................................................................... 44
MC=∆
/∆ = (∆
+∆
)/∆ =∆
/∆ ................................................................................ 45
=W.∆ ∆
=
..................................................................................................................... 45
Đường chi phí trung bình dài hạn: LAC, LATC và LRAC ................................................... 47
1.7 TÍNH KINH TẾ THEO QUY MÔ........................................................................................... 48
Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên trong .................................................................................... 51
Lợi thế nhờ quy mô bên ngoài ................................................................................................. 52
Tính kinh tế theo phạm vi: ....................................................................................................... 53
2
CHƯƠNG 1: tổng quan về môn học và cấu trúc doanh nghiệp
1.1: mục tiêu và phương pháp nghiên cứu.
Khái niệm:kinh tế học kinh doanh là môn khoa học về vận dụng lý thuyết kinh tế và các
công cụ của khoa học ra quyết định vào việc sử dụng tối ưu các nguồn lực khan hiếm của một
tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
Giới thiệu những vấn đề cốt lõi của khoa học kinh doanh
Hướng dẫn các ứng dụng những khái niệm mang tính lý thuyết vào vấn đề kinh tế thức
tiễn.
Các vấn đề ra quyết định
quản lí
Lý thuyết
kinh tế
Kinh tế học
kinh doanh
Giải pháp tối ưu với quyết
định quản lý
*Các vấn đề ra quyết định quản lý
-giá và sản lượng
-công nghệ sản xuất
-sản xuất hay đi mua
-mức tồn kho
-phương tiện và mức độ quảng cáo
-thuê và đào tạo lao động
-đầu tư và tài chợ cho đầu tư
*các lý thuyết kinh tế
-lý thuyết kinh tế vĩ mô
3
Khoa học ra
quyết định
+chính sách tài khoa
+chính sách tiền tệ
-lý thuyết kinh tế vi mô
-lý thuyết hành vi người tiêu dùng
-lý thuyết doanh nghiệp
-lý thuyết về cấu trúc thị trường và định giá
Các lý thuyết kinh tế tìm cách dự đoán và giải thích các hành vi kinh tế và thường xây dựng dưới
dạng mô hình
*khoa học ra quyết định
Công cụ và kỹ thuật phân tích
-phân tích số liệu
-ước lượng thống kê
-dự báo
-lý thuyết trò chơi
-tối ưu hóa
-mô phỏng
=> xây dựng và ước lượng mô hình kinh tế để xác định mô hình tối ưu của doanh nghiệp
1.2: tổng quan về doanh nghiệp
-là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng kí kinh doanh
theo pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.
-thị trường được xây dựng trên các thể chế và doanh nghiệp là các thể chế chính trong nền kinh
tế thị trường.
-nền kinh tế thị trường:
+phi tập trung
+linh hoạt
+thực tế
+có thể thay đổi được
PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
1) theo bản chất kinh tế của chủ sỡ hữu.
3 loại
+doanh nghiệp tư nhân:1 chủ sở hữu.
4
+doanh nghiệp hợp danh: đông chủ sở hữu
+doanh nghiệp trách nhiệm hữu hạn
2) căn cứ vào hình thức pháp lý của doanh nghiệp
a) Doanh nghiệp tư nhân
Là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ sở hữu và cá nhân chủ sở hữu đó chỉ làm chủ sở
hữu của một doanh nghiệp tư nhân, không được đồng thời làm chủ sở hữu của nhiều doanh
nghiệp tư nhân khác hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh
Cá nhân chủ sở hữu tự ra quyết định cơ cấu tổ chức và đích thân trực tiếp quản lý các hoạt
động sản xuất kinh doanh và là người đại diên theo pháp luật của doanh nghiệp. cá nhân chủ sở
hữu có trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp và doanh nghiệp tư nhân không phải là pháp nhân (vì không có tài sản độc lập với
chủ sở hữu)
b) Công ty hợp danh
Là doanh nghiệp có ít nhất 2 thành viên là cá nhân trong đó phải có ít nhât 1 thành viên hơp
danh. Ngoài thanh viên hợp danh có thể có thành viên góp vốn. thành viên hợp danh phải là cá
nhân còn thành viên góp vốn có thể là tổ chức. thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm liên
đới và vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình với khoản nợ và nghĩa vụ khác của doanh nghiệp
còn các thành viên góp vốn chỉ phải chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp vào công ty.
Thành viên hợp danh có quyền quản lý và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của công ty.
Thành viên góp vốn không có quyền quản lý công ty. Trường hợp thành viên góp vốn tham gia
điều hành công ty thì thành viên đó phải gọi là thành viên hợp danh. Công ty hợp danh có tư
cách pháp nhân và không được quyền phát hành chứng khoán.
Về thực chất: các thành viên hợp danh cũng không khác nhiều so với chủ sở hữu của công ty
tư nhân. Tuy nhiên để nâng cao trách nhiệm và hiệu quả kinh doanh khi không có khả năng tự
lập doanh nghiệp riêng thì việc kết hợp một số người bạn cùng chung ý tưởng để cùng kinh
doanh thì loại hình công ty hợp danh là một trong những loại hình tốt nhất.
c) Công ty trách nhiệm hữu hạn
+một thành viên
+nhiều thành viên
Sự khác biệt cơ bản giữa 2 loại hình này nằm ở cơ cấu tổ chức quản lý hay cách thực hiện
quyền chủ sở hữu.
Công ty TNHH 1 thành viên là doanh nghiệp do 1 tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở
hữu, chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tàn sản khác của công ty
trong phạm vi vốn điều lệ của công ty.
5
Công ty TNHH 2 thành viên là doanh nghiệp trong đó 2 thành viên có thể là cá nhân hay
tổ chức, số lượng không vượt quá 50.
Dù là TNHH 1 hay 2 thành viên thì đều chung các đặc điểm sau:
+số lượng thành viên không quá 50.
+trách nhiệm của các thành viên bị giới hạn trong phạm vi vốn góp vào công ty
+phần vốn góp chuyển nhượng được nhưng có điều kiện:
Phải trào bán phần vốn góp đó cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần
vốn góp của họ trong công ty
Chỉ chuyển nhượng cho người không phải là thành viên nếu các thành viên còn lại của
công ty mua không hết hoặc không mua trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán.
+công ty là pháp nhân độc lập, tách biệt với thành viên
+công ty TNHH không được phát hành chứng khoán
Mặc dù không có phát hành chứng khoán đê thu hút vốn cho hoạt động kinh doanh như
loại hình côn ty cổ phần nhưng loại hình công ty TNHH lại được nhiều người lựa chọn để tiến
hành cùng nhau hợp tác kinh doanh do đặc tính chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp vào
công ty và việc chuyển nhượng vốn của các thành viên góp vốn bị hạn chế so với loại hình công
ty cổ phần.
d) Công ty cổ phần
Là doanh nghiệp trong đó vốn điều lệ được chia thành nhiều phần nhỏ bằng nhau được
gọi là cổ phần. cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng tối thiểu là 3 và không hạn chế tối đa.
Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợp và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong
phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp. cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình
cho người khác.
Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân. Kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh, công ty
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú