MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Ngân hàng câu hỏi đề thi giữa kì - Cô Kim Anh
Tất cả

Ngân hàng câu hỏi đề thi giữa kì - Cô Kim Anh

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Nguyên lý kế toán

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Ngân hàng câu hỏi đề thi giữa kì môn Nguyên lý kế toán của Cô Kim Anh. Tài liệu giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức hiệu quả.

Nội dung trích xuất cho SEO

ĐỀ 1 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của công ty cổ phần? a. Trong trường hợp công ty không thể thanh toán hết nợ, chủ sở hữu phải lấy tài sản của cá nhân để trả nợ. b. Có tư cách là một pháp nhân c. Chủ sở hữu của công ty là các cổ đông. d. Vốn góp được chia thành các cổ phần bằng nhau. Câu 2: Trong công ty cổ phần, đối tượng nào không trực tiếp tham gia điề

Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ 1 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của công ty cổ phần? a. Trong trường hợp công ty không thể thanh toán hết nợ, chủ sở hữu phải lấy tài sản của cá nhân để trả nợ. b. Có tư cách là một pháp nhân c. Chủ sở hữu của công ty là các cổ đông. d. Vốn góp được chia thành các cổ phần bằng nhau. Câu 2: Trong công ty cổ phần, đối tượng nào không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của doanh nghiệp mà chỉ đại diện cho cổ đông, quyết định các chiến lược, kế hoạch kinh doanh của công ty theo thẩm quyền quy định? a. Đại hội đồng cổ đông. b. Ban giám đốc. c. Ban kiểm soát. d. Hội đồng quản trị. Câu hỏi 3: Ông Tuấn kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ. Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây cho phép ông Tuấn có thể bảo vệ tài sản cá nhân của mình với các khoản nợ của công ty? a. Công ty hợp danh mà ông Tuấn là thành viên hợp danh. b. Doanh nghiệp tư nhân. c. Công ty có vốn đầu tư nước ngoài. d. Công ty trách nhiệm hữu hạn. Câu hỏi 4: Đối tượng chính của kế toán là a. tài sản, nguồn vốn và sự vận động của tài sản. b. cơ quan thuế, nhà đầu tư, ngân hàng. c. doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh, nhà quản lý doanh nghiệp. d. nhà quản lý doanh nghiệp, hội đồng quản trị. Câu hỏi 5: Giám đốc lấy hóa đơn đi du lịch của gia đình và yêu cầu kế toán ghi tăng chi phí quản lý (chi phí đi công tác) là vi phạm khái niệm, nguyên tắc nào của kế toán? a. Hoạt động liên tục. b. Đơn vị kế toán. c. Cơ sở dồn tích. d. Giá gốc. Câu 6: Hiện nay ở Việt Nam không có chế độ kế toán riêng dành cho loại doanh nghiệp nào? a. Doanh nghiệp FDI. b. Đơn vị hành chính sự nghiệp. c. Doanh nghiệp vừa và nhỏ. d. Công ty chứng khoán. Câu 7: Tháng 6, Hãng hàng không Vietnam Airline bán được 500 vé máy bay, thu được 1 số tiền 800 triệu đồng trong đó 300 vé máy bay (trị giá 500 triệu) đã thực hiện chuyến bay trong tháng 6, số vé còn lại sẽ thực hiện trong tháng 7. Doanh thu trong tháng 6 là a. 800 triệu. b. 500 triệu. c. 400 triệu. d. 300 triệu. Câu 8: Theo hợp đồng đã ký, công ty A đã ứng trước 50% tiền hàng cho công ty B trong tháng này. Lô hàng theo hợp đồng sẽ được công ty B giao trong tháng sau. Số tiền còn lại sẽ được công ty A thanh toán sau khi nhận hàng 15 ngày. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, công ty B được phép ghi nhận doanh thu a. ngay khi nhận được tiền ứng trước của công ty A. b. khi hoàn thành việc ký kết hợp đồng mua bán. c. khi hoàn tất việc giao hàng cho công ty A, được công ty A chấp nhận thanh toán. d. chỉ khi nhận được toàn bộ tiền hàng theo hợp đồng. Câu 9: Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 10 triệu/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày 01/4/N, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng thêm 0,5 triệu/tháng. Tiền thuê được trả vào ngày cuối cùng của thời hạn thuê hàng năm. Kỳ kế toán từ 01/01 đến 31/12. Chi phí phải trả tại ngày 31/12/N+1 là a. 94,5 triệu. b. 126 triệu. c. 30 triệu. Câu 10: Nghiệp vụ kinh tế nào dưới đây được ghi sổ kế toán? d. 31,5 triệu. a. Gửi báo giá hàng cho khách hàng của lô hàng máy tính trị giá 30 triệu. b. Ký hợp đồng tuyển dụng nhân viên lễ tân. c. Lập kế hoạch bán 1 lô hàng bánh trung thu. d. Mua một lô hàng chưa trả tiền trị giá 10 triệu, hàng hoá đã nhập kho đủ. Câu hỏi 11: Thông tin trọng yếu là thông tin a. phải vừa có giá trị đủ lớn vừa quan trọng về tính chất. b. phải có giá trị đủ lớn. c. phải quan trọng về tính chất. d. hoặc có giá trị đủ lớn hoặc quan trọng về tính chất hoặc cả hai. Câu 12: Công ty A vay 500 triệu từ ngân hàng trong 3 năm từ 1/1/2016 đến 31/12/2018 với lãi suất 12%/năm, tiền lãi trả cuối thời hạn vay. Cuối năm 2016, khi lập BCTC, công ty không ghi nhận lãi vay phải trả vào chi phí của năm là vi phạm nguyên tắc nào? a. Cơ sở dồn tích. b. Giá gốc. c. Nhất quán. d. Thận trọng Câu 13: Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 10 triệu/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày 01/4/N, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng thêm 0,5 triệu/tháng. Trả trước tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày 01/4. Kỳ kế toán từ 01/01 đến 31/12. Chi phí trả trước còn lại tại thời điểm 31/12/N+1 là: a. 30 triệu. b. 31,5 triệu. c. 126 triệu. d. 94,5 triệu. Câu 14: Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 10 triệu/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày 01/4/N, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng thêm 0,5 triệu/tháng. Trả trước tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày 01/4. Kỳ kế toán từ 01/01 đến 31/12. Chi phí trả trước đã tính vào chi phí kinh doanh của năm N+1 là 2 a. 124,5 triệu. b. 126 triệu. c. 30 triệu. d. 31,5 triệu. Câu 15: Việc trích lập dự phòng phải thu khó đòi là tuân thủ nguyên tắc nào trong số những nguyên tắc sau? a. Nguyên tắc thận trọng. b. Nguyên tắc nhất quán. c. Nguyên tắc phù hợp. d. Nguyên tắc trọng yếu. Câu 16: Công ty X mua một ô tô vận tải ngày 02/9/N với giá 500 triệu VNĐ. Chiếc ô tô được sử dụng cho hoạt động kinh doanh của công ty. Ngày 31/9/N, giá chiếc xe này trên thị trường là 605 triệu VNĐ. Theo nguyên tắc giá gốc a. giá trị ghi sổ của chiếc xe được giữ nguyên 500 triệu VNĐ. b. giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh tăng thêm 105 triệu cho phù hợp với giá trị thị trường. c. giá trị ghi sổ của tài sản được điều chỉnh theo giá trị có thể thu hồi được của chiếc xe vào ngày 31/12/N. d. giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N trước khi lập báo cáo kế toán. Câu hỏi 17: Chi phí thuê văn phòng được phản ánh trên báo cáo kết quả kinh doanh của kỳ kế toán là a. số tiền doanh nghiệp đã trả trong kỳ cộng thêm số tiền doanh nghiệp chưa trả cuối kỳ về thuê văn phòng. b. số tiền ứng với thời gian doanh nghiệp sử dụng văn phòng để tạo ra doanh thu trong kỳ. c. số tiền doanh nghiệp đã trả trong kỳ trừ đi số tiền doanh nghiệp chưa trả cuối kỳ về thuê văn phòng. d. toàn bộ tiền thuê văn phòng doanh nghiệp đã trả trong kỳ. Câu hỏi 18: Nhận định nào sau đây về kỳ kế toán của đơn vị là SAI? a. Niên độ kế toán gồm 12 tháng và phải trùng với năm dương lịch. b. Cuối kỳ kế toán, đơn vị khóa sổ và lập báo cáo tài chính. c. Kỳ kế toán là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị bắt đầu ghi sổ đến khi kết thúc việc ghi sổ, khóa sổ để lập báo cáo tài chính. d. Kỳ kế toán có thể là 1 tháng, 1 quý, nửa năm hay 1 năm tùy thuộc yêu cầu quản lý của đơn vị. Câu 19: Phương trình nào dưới đây là phương trình kế toán cơ bản? a. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu b. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu c. Tài sản + Doanh thu = Nợ phải trả + Chi phí d. Tài sản + doanh thu = Vốn chủ sở hữu Phản hồi 3 Câu hỏi 20: Có mấy phương pháp tính và nộp thuế GTGT? a. 4 phương pháp. b. 3 phương pháp. c. 1 phương pháp. d. 2 phương pháp. Câu 21: Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả? a. Trả trước cho người bán. b. Lợi nhuận chưa phân phối. c. Khách hàng trả tiền trước. d. Phải thu khách hàng Câu hỏi 22: Các khoản nợ phải thu của đơn vị kinh doanh a. không phải là tài sản của đơn vị vì tài sản phải do đơn vị nắm giữ. b. không phải là tài sản bởi vì tài sản là phải nhìn thấy được. c. không chắc chắn là tài sản của đơn vị. d. thuộc tài sản của đơn vị nhưng đơn vị khác đang chiếm dụng. Câu hỏi 22: Trong những chi phí sau, chi phí nào KHÔNG phải là chi phí quản lý doanh nghiệp? a. Tiền thuê nhà làm văn phòng, trụ sở công ty. b. Điện, nước sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp. c. Lương nhân viên bán hàng. (Chi phí bán hàng) d. Lương nhân viên kế toán. Câu hỏi 23: Nghiệp vụ nào làm phát sinh thu nhập khác cho đơn vị? a. Thanh lý TSCĐ. b. Nhận tiền lãi cho khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng. ( hđ tài chính) c. Bán hàng chưa thu tiền. d. Chủ sở hữu góp vốn vào công ty. Câu hỏi 24: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào do đơn vị lập, sử dụng trong nội bộ đơn vị? a. Phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT bán hàng. b. Bảng tính lương, bảng tính khấu hao TSCĐ. c. Phiếu nhập kho, hóa đơn GTGT mua hàng. d. Giấy báo Nợ, giấy báo Có. Câu 25: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung, không bắt buộc của chứng từ kế toán? a. Tên và số hiệu của chứng từ. b. Tên, địa chỉ của đơn vị lập, nhận chứng từ. c. Nội dung kinh tế của nghiệp vụ. d. Định khoản kế toán. Câu 26: Doanh nghiệp có 1 khoản đầu tư chứng khoán trị giá 100 triệu, chiếm tỷ lệ 4 không đáng kể trong vốn chủ sở hữu công ty nhận đầu tư. Doanh nghiệp xác định chỉ đầu tư ngắn hạn, sẽ bán ngay khi cổ phiếu tăng giá, khoản đầu tư này được phân loại là a. Đầu tư vào công ty con. b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết. c. Chứng khoán kinh doanh. d. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn. Câu 27: Mua 1 lô hàng trị giá 500 triệu. Theo điều khoản hợp đồng, công ty sẽ phải ứng trước tiền cho người bán 100 triệu, sau đó 1 tháng người bán sẽ giao hàng và công ty sẽ phải trả nốt số tiền hàng còn thiếu. Khi ứng trước 100 triệu, khoản ứng trước này được ghi nhận là a. tài sản của công ty với tên gọi là trả trước cho người bán. b. tài sản của công ty với tên gọi là tạm ứng. c. tài sản của công ty với tên gọi là chi phí trả trước. d. chi phí kinh doanh trong kỳ của công ty. Câu 28: Người mua trả trước tiền hàng được phân loại là a. nợ phải trả. b. tiền tạm ứng. c. tài sản. d. nợ phải thu. Câu 29: Tại ngày lập báo cáo, trong các khoản mục sau, khoản mục nào là tiền và tương đương tiền? a. Tín phiếu kho bạc có kỳ hạn 12 tháng. b. Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn 6 tháng. c. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn. d. Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 5 năm. Câu 30: Trường hợp nào làm phát sinh thuế GTGT đầu ra phải nộp cho đơn vị? a. Mua 1 lô hàng từ người bán. b. Cung cấp dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho khách hàng. c. Sử dụng dịch vụ tư vấn pháp lý. d. Chủ sở hữu góp thêm vốn vào công ty. Câu 31: Kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp có thể tính bằng công thức nào? Giả sử doanh nghiệp không trích lập các quỹ từ lợi nhuận. a. Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ + Khoản chia cổ tức trong kỳ – Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ b. Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ – Khoản chia cổ tức trong kỳ – Lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ c. Lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ – Khoản chia cổ tức trong kỳ + Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ d. Lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ + Khoản chia cổ tức trong kỳ – Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ Câu 31: Trong các chi phí sau, chi phí nào được ghi nhận trực tiếp vào TK Chi phí quản lý doanh nghiệp ngay khi phát sinh? 5 a. Chi phí vận chuyển hàng về kho. b. Lương nhân viên quản đốc phân xưởng. c. Lương giám đốc công ty. d. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để sản xuất sản phẩm Câu 32: Theo điều 41 Luật Kế toán 2015, thời hạn lưu trữ chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính là a. ít nhất là 10 năm. b. vĩnh viễn. c. không quy định. d. ít nhất là 5 năm. Câu 33: Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán mua hàng hoá gồm a. phiếu xuất kho b. hóa đơn GTGT mua hàng. c. phiếu thu hoặc giấy báo Có. d. hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn GTGT Câu 34: Công ty A mua 1 TSCĐ với giá 40 triệu. Chi phí vận chuyển TSCĐ về công ty là 2 triệu. Tại ngày, 31/3/20X5 công ty đưa TSCĐ vào sử dụng ở bộ phận bán hàng. Biết tài sản có thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm, giá trị thanh lý ước tính là 0 đồng. Công ty tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Năm tài chính của đơn vị kết thúc vào 31/12. Tính số khấu hao lũy kế tại ngày 31/12/20X6? a. 12,6 triệu. b. 14,7 triệu. c. 16,8 triệu. d. 6,3 triệu. Câu 35: Công ty có một khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh. Theo quy định Thông tư 200/2014/TT-BTC, Công ty ghi nhận cổ tức, lợi nhuận được chia từ khoản đầu tư này là a. doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. b. doanh thu hoạt động tài chính. c. thu nhập từ hoạt động đầu tr. d. thu nhập khác. Câu 36: Theo điều 41 Luật Kế toán 2015, thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán là a. ít nhất là 10 năm. b. ít nhất là 5 năm. c. vĩnh viễn. d. không quy định. Câu 37: Công ty cổ phần ABC có số liệu kế toán tại cuối kỳ kế toán N như sau: Tổng tài sản: 650 triệu; Tổng nợ phải trả: 200 triệu; Vốn góp: 300 triệu. Biết rằng vốn chủ sở hữu của công ty chỉ bao gồm vốn góp và lợi nhuận chưa phân phối. Xác định lợi nhuận chưa phân phối của doanh nghiệp tại cuối kỳ kế toán N. a. 350 triệu. b. 150 triệu. c. 450 triệu. d. 500 triệu. Câu 3

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Ngân hàng câu hỏi đề thi giữa kì - Cô Kim Anh' là bộ câu hỏi ôn tập dành cho sinh viên môn Nguyên lý kế toán tại Trường Đại học Ngoại Thương. Bộ đề thi này bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm phong phú, giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa kì.

Nội dung tài liệu được thiết kế nhằm kiểm tra các khái niệm cơ bản trong kế toán, từ đặc điểm của công ty cổ phần đến các nguyên tắc kế toán quan trọng. Các câu hỏi được xây dựng theo hình thức trắc nghiệm, giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận và ôn tập.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Nguyên lý kế toán, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực kế toán. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên củng cố kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.