TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chương 3 của tài liệu Nguyên lý kế toán FTU giới thiệu về chứng từ kế toán, khái niệm, ý nghĩa và phân loại. Tài liệu cung cấp kiến thức cần thiết cho sinh viên ngành kế toán.
Nội dung trích xuất cho SEO
10/17/2022 CHƯƠNG 3 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN MỤC TIÊU • Nắm được khái niệm, ý nghĩa và cách phân loại của chứng từ kế toán; • Biết được phương pháp lập và ghi chứng từ, số lượng các biểu mẫu chứng từ • Hiểu về nguyên tắc và trình tự luân chuyển, bảo quản, lưu trữ của các loại chứng từ kế toán • Nắm và hiểu được khái niệm, mục đích và các phương pháp kiểm kê trong doanh nghiệp; vai t
Xem thêm nội dung trích xuất
10/17/2022
CHƯƠNG 3
CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
MỤC TIÊU
• Nắm được khái niệm, ý nghĩa và cách phân loại của
chứng từ kế toán;
• Biết được phương pháp lập và ghi chứng từ, số lượng
các biểu mẫu chứng từ
• Hiểu về nguyên tắc và trình tự luân chuyển, bảo quản,
lưu trữ của các loại chứng từ kế toán
• Nắm và hiểu được khái niệm, mục đích và các phương
pháp kiểm kê trong doanh nghiệp; vai trò của kế toán
trong kiểm kê
I. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
1.1. Khái niệm
Theo Khoản 7, Điều 4, Luật kế toán
03/2003/QH11: “Chứng từ kế toán là những giấy
tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế
tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn
cứ ghi sổ kế toán.”
➔ Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng
giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh
và thực sự hoàn thành.
1
10/17/2022
Phương pháp chứng từ kế toán
là phương pháp kế toán sử dụng để phản ánh các
nghiệp vụ kinh tế tài chính đó phát sinh và thực sự
hoàn thành theo thời gian cũng như địa điểm phát
sinh của nghiệp vụ đó vào các bản chứng từ kế
toán để làm căn cứ pháp lý cho việc ghi sổ kế
toán.
1.1.2. Ý nghĩa
• là khởi đầu của mọi công tác kế toán.
• là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu
kế toán.
• là cơ sở để phân loại, tổng hợp các
nghiệp vụ kinh tế.
• là cơ sở pháp lý cho việc giải quyết tranh
chấp, kiểm tra trong doanh nghiệp.
1.1.3. Các yếu tố của chứng từ kế toán
• Tên gọi của chứng từ
• Ngày và số chứng từ
• Tên, địa chỉ, chữ ký của đơn vị, cá nhân có liên
quan đến nghiệp vụ
• Nội dung của nghiệp vụ kinh tế
• Quy mô của nghiệp vụ về số lượng, đơn giá, giá
trị… của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh
• Chữ ký và dấu của các bên có liên quan
2
10/17/2022
Ví dụ
1.2. Phân loại chứng từ kế toán
1.2.1.Phân loại theo hình thức biểu hiện
Chứng từ bằng
giấy
Chứng từ điện tử
• Phiếu thu, phiếu chi
• Phiếu nhập kho,
phiếu xuất kho
• Hóa đơn bán hàng,
hóa đơn GTGT…
• Thẻ Visa Card,
Master Card
• Tập tin dưới dạng một
Email được các ngân
hàng sử dụng như:
City Bank, (HSBC)…
1.2.2. Phân loại theo nội dung kinh tế
• Chứng từ về lao động tiền lương
• Chứng từ về hàng tồn kho
• Chứng từ về bán hàng
• Chứng từ về tiền tệ
• Chứng từ về tài sản cố định
3
10/17/2022
1.2.3. Phân loại theo địa điểm lập chứng từ
Chứng từ đến từ
bên ngoài doanh
nghiệp
• Hóa đơn mua
hàng,
• Giấy báo Nợ,
• Giấy báo Có…
Chứng từ do chính
doanh nghiệp lập,
gửi đối tác
• Hóa đơn bán
hàng…
Chứng từ do doanh
nghiệp lập nhằm sử
dụng trong nội bộ
doanh nghiệp
• Phiếu xuất kho,
• Phiếu thu,
• Phiếu chi,
• Tạm ứng…
1.2.4. Phân loại theo tính chất bắt buộc
Chứng từ bắt buộc
Chứng từ hướng dẫn
• Hóa đơn bán hàng,
• Hóa đơn giá trị gia
tăng,
• Phiếu thu, phiếu
chi…
• Phiếu nhập kho,
phiếu xuất kho,
• Biên bản giao nhận
tài sản cố định, biên
bảng thanh lý tài
sản cố định,
• Bảng chấm công,
bảng thanh toán
tiền lương…
1.2.5. Phân loại theo mức độ khái quát thông tin
Chứng từ gốc
Chứng từ ghi sổ
Chứng từ
mệnh lệnh
Chứng từ chấp
hành
4
10/17/2022
Ví dụ: Chứng từ ghi sổ
• DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1.3. Trình tự luân chuyển chứng từ
1.3.1. Khái niệm
Luân chuyển chứng từ là sự vận động liên
tục kế tiếp nhau từ giai đoạn này sang giai
đoạn khác nhằm hoàn thiện chứng từ và
thực hiện chức năng thông tin kinh tế,
chức năng ghi sổ của kế toán.
5
10/17/2022
Trình tự luân chuyển
Lập
chứng
từ hay
tiếp
nhận
chứng
từ
Kiểm
tra
chứng
từ
Hoàn
chỉnh
chứng
từ
Tổ
chức
luân
chuyển
chứng
từ
Lưu
trữ,
bảo
quản
và tiêu
hủy
chứng
từ
1.3.2. Nội dung trình tự luân chuyển chứng từ
a. Lập chứng từ:
• Lập chứng từ theo các yếu tố của chứng từ (hoặc tiếp
nhận chứng từ từ bên ngoài)
• Tuỳ theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ mà sử dụng
chứng từ thích hợp
• Căn cứ vào yêu cầu quản lý từng loại tài sản mà chứng
từ có thể được lập thành một hoặc nhiều bản (liên) khác
nhau.
• Chứng từ phải được lập hợp lệ, hợp pháp.
b. Kiểm tra chứng từ:
Kiểm tra về:
• Các nội dung, tính hợp pháp, hợp lệ của hoạt động kinh
tế ghi trong chứng từ kế toán
• Tính rõ ràng, đầy đủ, trung thực của các yếu tố của
chứng từ kế toán
• Việc chấp hành các quy định trong việc lập, kiểm tra, xét
duyệt đối với mỗi loại chứng từ kế toán.
6
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú