MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Nguyên lí kế toán FTU - Chương 4
Tất cả

Nguyên lí kế toán FTU - Chương 4

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Nguyên lý kế toán

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Chương 4 của tài liệu Nguyên lý kế toán FTU giới thiệu về tài khoản kế toán và sổ kế toán. Nội dung bao gồm khái niệm, kết cấu và phân loại tài khoản kế toán.

Nội dung trích xuất cho SEO

1,2,6,8 nợ có nợ 3,4,5,7 có 10/17/2022 CHƯƠNG 4 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN MỤC TIÊU CHƯƠNG 3 • Thứ nhất, khái niệm về tài khoản kế toán, nội dung và kết cấu của các tài khoản kế toán chủ yếu, hiểu rõ về hệ thống tài khoản kế toán thống nhất của Việt Nam. • Thứ hai, khái niệm ghi sổ kép và các nguyên tắc ghi sổ kép. Vận dụng được nguyên tắc để định khoản được các n

Xem thêm nội dung trích xuất
1,2,6,8 nợ có nợ 3,4,5,7 có 10/17/2022 CHƯƠNG 4 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN MỤC TIÊU CHƯƠNG 3 • Thứ nhất, khái niệm về tài khoản kế toán, nội dung và kết cấu của các tài khoản kế toán chủ yếu, hiểu rõ về hệ thống tài khoản kế toán thống nhất của Việt Nam. • Thứ hai, khái niệm ghi sổ kép và các nguyên tắc ghi sổ kép. Vận dụng được nguyên tắc để định khoản được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp. I. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN 1.1. Khái niệm: Là phương pháp kế toán sử dụng để phân loại, hệ thống hóa và tổng hợp thông tin theo từng đối tượng kế toán để ghi chép, phản ánh và kiểm tra một cách thường xuyên, liên tục tình hình và sự vận động của từng đối tượng kế toán. 1 10/17/2022 1.2. Nội dung, kết cấu chung của tài khoản kế toán 1.2.1. Nội dung • Mỗi đối tượng kế toán sẽ có một TK phản ánh với tên gọi phù hợp với đối tượng kế toán. • Ví dụ: Đối tượng kế toán là tiền mặt – TK phản ánh tên là TK tiền mặt • Có bao nhiêu đối tượng kế toán sẽ có bấy nhiêu TK kế toán được mở 1.2.2. Kết cấu • TK kế toán phải được xây dựng với kết cấu bao gồm 2 phần: • Phần bên trái phản ánh một mặt vận động của đối tượng kế toán được gọi là bên Nợ (Debit); • Phần bên phải phản ánh mặt vận động đối lập còn lại của đối tượng kế toán được gọi là bên Có (Credit) Tài khoản…. Chứng từ Số Ngày Tài Trích yếu khoản đối Số tiền Nợ Có Ghi chú ứng 1. Số dư đầu tháng 2. Số phát sinh trong tháng Cộng số phát sinh 3. Số dư cuối tháng 6 2 10/17/2022 Kết cấu chung Nợ Tài khoản... Có Kết cấu chung Trên mỗi TK kế toán có một số chỉ tiêu: • Số dư đầu kỳ (SDĐK): phản ánh số hiện có đầu kỳ của đối tượng kế toán. • Số phát sinh tăng (SPS): phản ánh sự biến động tăng. • Số phát sinh giảm: phản ánh sự biến động giảm. • Số dư cuối kỳ: phản ánh số hiện có của đối tượng kế toán vào thời điểm cuối kỳ. Số dư cuối kỳ Số = dư đầu kỳ Tổng số + phát sinh tăng trong kỳ Tổng số – phát sinh giảm trong kỳ 3 10/17/2022 Ví dụ • Ví dụ: Đầu ngày 01/02/N, doanh nghiệp X có lượng tiền mặt tồn quỹ là: 50 triệu đồng. Trong ngày hôm đó, Doanh nghiệp bán hàng thu tiền mặt: 125 triệu đồng; trả tiền nợ người bán tháng trước: 40 triệu đồng; trả tiền thuê cửa hàng: 36 triệu đồng; tạm ứng cho cán bộ đi nhận hàng: 5 triệu đồng. • Yêu cầu: Xác định lượng tiền mặt tồn quỹ cuối ngày 01/02/N của DN X. nợ tk 111 có SPST: 125 triệu đồng SPSG: 40 triệu đồng 36 triệu đồng 5 triệu đồng SPS: 125 triệu đồng 81 triệu đồng SDĐK: 50 triệu đồng SDCK: 50 + 125 - 81 = 94 triệu đồng Kết cấu chung Nợ Tài khoản... Có 1.3. Phân loại tài khoản Phân loại tài khoản sự vận động của tài sản và tính thanh khoản của tài khoản Theo mối quan hệ với báo cáo tài chính theo thuộc tính của tài khoản 12 4 10/17/2022 1.3. Phân loại tài khoản 1.3.1. Phân loại theo sự vận động của tài sản và tính thanh khoản của tài khoản • Loại 1: Tài sản ngắn hạn • Loại 2: Tài sản dài hạn • Loại 3: Nợ phải trả • Loại 4: Vốn chủ sở hữu • Loại 5: Doanh thu • Loại 6: Chi phí sản xuất kinh doanh • Loại 7: Thu nhập khác • Loại 8: Chi phí khác • Loại 9: Xác đinh kết quả kinh doanh 1.3.2. Phân loại theo mối quan hệ với báo cáo tài chính Các TK thuộc bảng cân đối kế toán • TK tài sản, • TK nợ phải trả, • TK vốn chủ sở hữu Các TK thuộc báo cáo kết quả kinh doanh • TK doanh thu, • TK thu nhập • TK chi phí 1.3.3. Phân loại theo thuộc tính của tài khoản Tài khoản đơn tính • TK tài sản, TK nguồn vốn, TK trung gian hay còn gọi là TK quản lý Tài khoản • TK vừa là TK tài sản vừa là TK lưỡng tính nguồn vốn TK điều chỉnh là những TK Tài khoản • Các dùng để ghi giảm các đối điều chỉnh tượng kế toán 5 10/17/2022 1.4. Kết cấu của các tài khoản kế toán chủ yếu 1.4.1. Đối với tài khoản tài sản NỢ TK TS Những TK đầu 1, 2 ghi nhận Số phát sinh tăng bên nợ CÓ SDĐK: Số phát sinh tăng Số phát sinh giảm Tổng số phát sinh tăng Tổng số phát sinh giảm SDCK: Ví dụ Trong kỳ kế toán tháng 02/N của DN X, tại thời điểm đầu ngày 01/02, lượng tiền mặt tồn quỹ là 70 triệu đồng. Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau: • 02/02:Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt: 110 triệu đồng • 05/02:Trả nợ người bán bằng tiền mặt: 60 triệu đồng • 19/02:Trả lương cho cán bộ CNV bằng tiền mặt: 35 triệu đồng • 28/02:Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt: 60 triệu đồng Yêu cầu: • Xác định lượng tiền mặt tồn quỹ cuối ngày 28/02 • Vẽ sơ đồ tài khoản chữ T của tài khoản tiền mặt Kết cấu chung Nợ Tài khoản... Có 6 10/17/2022 1.4.2. Đối với tài khoản nguồn vốn Nợ TK đầu 3, đầu 4 ghi Số phát sinh tăng bên Có Có TK NV nợ tăng ghi bên Có nợ giảm ghi bên Nợ SDĐK: Số phát sinh giảm Số phát sinh tăng Tổng số phát sinh giảm Tổng số phát sinh tăng SDĐK ghi bên Có SDCK ghi bên Có SDCK: Ví dụ Trong kỳ kế toán tháng 3/N tại DN X phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau: • 04/3:Mua hàng nợ người bán: 125 triệu đồng • 09/3:Rút TGNH trả nợ người bán: 50 triệu đồng • 16/3:Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán: 300 triệu đồng Vẽ sơ đồ tài khoản chữ T của tài khoản phải trả người bán biết số dư đầu kỳ của tài khoản này là 1.200 triệu đồng. Kết cấu chung Nợ Tài khoản... Có 7 10/17/2022 1.4.3. Phương pháp phản ánh vào các tài khoản phản ánh sự vận động của tài sản a. Phương pháp phản ánh vào tài khoản doanh thu Nợ TK phản ánh Doanh thu, thu nhập Số phát sinh giảm trong kỳ Có Số phát sinh tăng trong kỳ b. Phương pháp phản ánh trên các loại tài khoản chi phí Nợ Số phát sinh tăng trong kỳ TK chi phí Có Số phát sinh giảm trong kỳ Ví dụ Có tài liệu về tình hình bán hàng trong tháng 3/2011 của doanh nghiệp như sau: • Doanh thu bán hàng phát sinh trong tháng là: 80.000.000đ • Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ doanh thu bán hàng để xác định kết quả kinh doanh: 8

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Chương 4 của tài liệu Nguyên lý kế toán FTU tập trung vào tài khoản kế toán và sổ kế toán. Mục tiêu của chương này là giúp sinh viên hiểu rõ khái niệm về tài khoản kế toán, nội dung và kết cấu của các tài khoản kế toán chủ yếu, cũng như hệ thống tài khoản kế toán thống nhất của Việt Nam.

Nội dung chương bao gồm khái niệm về tài khoản kế toán, cách ghi sổ kép và các nguyên tắc ghi sổ kép. Sinh viên sẽ được hướng dẫn cách vận dụng nguyên tắc để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp. Chương cũng đề cập đến kết cấu chung của tài khoản kế toán, phân loại tài khoản theo sự vận động của tài sản và tính thanh khoản, cũng như mối quan hệ với báo cáo tài chính.

Tài liệu này phù hợp cho sinh viên ngành kế toán, quản trị kinh doanh và những ai muốn nắm vững kiến thức cơ bản về kế toán.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.