Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Ôn tập cuối kỳ KT vĩ mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL
Tất cả

Ôn tập cuối kỳ KT vĩ mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu ôn tập cuối kỳ môn Kinh Tế Vĩ Mô tại UEL. Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kỳ thi.

Nội dung trích xuất cho SEO

l OM oAR c PSD | 60773 0 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KINH TẾ HỌC VĨ MÔ Câu 1: Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung ngắn hạn (SAS) dịch chuyển sang trái khi: A. Tiền lương danh nghĩa giảm. B. Lãi suất giảm. C. Giá dầu tăng D. Mức giá chung trong nền kinh tế tăng Câu 2: Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi: A. Năng suất lao động tăng. B. Chính phủ tăng đầu tư để mở r

Xem thêm nội dung trích xuất
l OM oAR c PSD | 60773 0 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KINH TẾ HỌC VĨ MÔ Câu 1: Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung ngắn hạn (SAS) dịch chuyển sang trái khi: A. Tiền lương danh nghĩa giảm. B. Lãi suất giảm. C. Giá dầu tăng D. Mức giá chung trong nền kinh tế tăng Câu 2: Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi: A. Năng suất lao động tăng. B. Chính phủ tăng đầu tư để mở rộng đường sá C. Mức giá chung trong nền kinh tế giảm D. Nhập khẩu tăng Câu 3: Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô trong ngắn hạn là: A. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng ngân sách B. Mục tiêu nhằm gia tăng sản lượng tiềm năng C. Mục tiêu nhằm giữ sản lượng gần/bằng với mức sản lượng tiềm năng D. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng cán cân thanh toán Câu 4: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD sẽ dịch chuyển sang trái khi: A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng B. Dân chúng ưa thích hàng ngoại hơn C. Chính phủ tăng chi tiêu cho đầu tư cơ sở hạ tầng D. Chính phủ tăng chi chuyển nhượng Câu 5: Trên đồ thị, trục hoành thể hiện sản lượng (Y), trục tung thể hiện mức giá. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường AD sang trái A. Mức giá chung giảm B. Xuất khẩu giảm C. Doanh nghiệp bi quan về tình hình kinh tế D. Nhập khẩu tăng lên Câu 6: Tổng cầu hàng hoá và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của: A. Chính phủ và các hãng sản xuất B. Các nhà cung ứng hàng hoá và dịch vụ C. Các hộ gia đình D. Người nước ngoài 1 l OM oAR cPSD | 60773 06 9 Câu 7: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng (Có trong đề năm trước) A. A. Tối đa của nền kinh tế. B. Không có lạm phát nhưng vẫn có thất nghiệp. C. Không thay đổi theo thời gian D. Có tỷ lệ lạm phát vừa phải. Câu 8: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tương ứng với: A. Sản lượng tiềm năng B. Sản lượng thực tế. C. Sản lượng cân bằng D. Sản lượng dự đoán Câu 9: Biến số nào sau đây có thể thay đổi không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu: A. Mức giá B. Lãi suất C. Thuế suất D. Kỳ vọng về lạm phát Câu 10: Chu kỳ kinh doanh là hiện tượng: A. Lợi nhuận của các doanh nghiệp dao động theo mùa vụ B. Sản lượng quốc gia dao động lên xuống xoay quanh sản lượng tiềm năng. C. Sản lượng quốc gia dao động theo một quy luật nhất định D. Sản lượng tiềm năng dao động lên xuống theo thời gian Câu 11: Đường tổng cung ngắn hạn không dịch chuyển sang trái vì lý do sau: A. Giá cả nguyên liệu thô thiết yếu tăng B. Giảm năng suất lao động C. Mức giá tăng D. Tiền lương tăng Câu 12: Khi Chính phủ đánh thuế vào hàng tiêu dùng xuất khẩu (có trong đề năm trước) A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái Câu 13: Đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng: A. Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế 2 l OM oAR c PSD | 60773 0 B. Không thể có được tốc độ tăng của sản lượng trong ngắn hạn lớn hơn tốc độ tăng trung bình của sản lượng trong dài hạn C. Tăng giá sẽ không ảnh hưởng gì đến sản lượng của nền kinh tế D. Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được mức sản lượng cao hơn Câu 14: Khi Chính Phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu thì: A. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải C. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải D. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái Câu 15: Trong mô hình AS - AD đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa A. Thu nhập thực tế và GNP thực tế B. Mức giá cả chung và thu nhập thực tế C. Tổng chi tiêu thực tế và GNP thực tế D. Mức giá chung và GNP danh nghĩa Câu 16: Sự phát triển của tiến bộ khoa học công nghệ sẽ làm thay đổi A. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cung dài hạn sang trái B. Đường tổng cung dài hạn sang phải cò đường tổng cung ngắn hạn không đổi C. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải D. Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cầu sang phải Câu 17: Nếu Chính phủ tăng thuế đối với hàng tiêu dùng nhập khẩu (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì: A. Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang phải B. Đường tổng cung dịch chuyển song song sang phải C. Đường tổng cung dịch chuyển song song sang trái. D. Đường tổng cầu dịch chuyển song song sang trái Câu 18: Một đợt hạn hán kéo dài xảy ra trên cả nước làm cho: (có trong đề năm trước) A. Đường AD dịch chuyển sang phải, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều tăng B. Cả đường AS và AD đều dịch chuyển sang trái, kết quả là sản lượng giảm, còn chưa có đủ thông tin để kết luận ảnh hưởng đến mức giá. C. Đường AD dịch chuyển sang trái do xuất khẩu giảm, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều giảm D. Đường AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái và kết quả là sản lượng giảm và mức giá tăng Câu 19: Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng: A. Tỷ lệ thất nghiệp tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên B. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng 0 3 l OM oAR cPSD | 60773 06 9 C. Tỷ lệ lạm phát thực tế bằng 0. D. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế lớn hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Câu 20: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng: A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0. B. Tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được C. Phù hợp với việc sử dụng hết nguồn lực hợp lý D. Các câu trên đều sai Câu 21: Yếu tố nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến đường tổng cung trong ngắn hạn (SAS): (Có trong đề thi 2021) A. Nguồn nhân lực B. Công nghệ C. Tiền lương danh nghĩa D. Phát hiện các loại tài nguyên mới Câu 22: Khi nền kinh tế hoạt động trên mức toàn dụng: (có trong đề các năm trước) A. Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất nhiều B. Lạm phát dưới 10% C. Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng D. Thất nghiệp cao CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG SẢN LƯỢNG QUỐC GIA Câu 1: Tổng sản phẩm trong nước GDP có thể được tính theo phương pháp: (có trong đề năm trước) A. Phương pháp chi tiêu 4 l OM oAR c PSD | 60773 0 B. Phương pháp thu nhập C. Phương pháp giá trị gia tăng D. Tất cả 3 đáp án đều đúng Câu 2: Chỉ số kinh tế vĩ mô nào sau đây được xem là phản ánh tốt nhất phúc lợi kinh tế của xã hội? A. Tỷ lệ thất nghiệp B. Tỷ lệ lạm phát C. Tổng sản phẩm trong nước (Câu này có trong đề năm trước) D. Thâm hụt ngân sách. Câu 3: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) đo lường: A. Thu nhập và chi tiêu B. Thu nhập nhưng không là chi tiêu C. Chi tiêu nhưng không là thu nhập D. Không phải thu nhập, cũng không phải chi tiêu, mà là tổng xuất nhập khẩu Câu 4: Trong nền kinh tế thực tế, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi A. Hộ gia đình chi tiêu hết thu nhập của họ (1) B. Tất cả hàng hóa và dịch vụ được mua bởi hộ gia đình (2) C. Cả (1),(2) đúng D. Cả (1),(2) sai Câu 5: Trong nền kinh tế thực tế, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi A. Hộ gia đình. B. Công ty C. Chính phủ D. Cả 3 chủ thể trên Câu 6: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là A. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong một nước. B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định D. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trung gian và cuối cùng sản xuất trong một nước trong một khoảng thời gian nhất định. Câu 7: Điểm khác nhau giữa GDP và GNP là A. GDP là giá trị hàng hóa dich vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia còn GNP do người nước ngoài tạo ra. B. GDP tính theo giá hiện hành còn GNP tính theo giá cố định 5 l OM oAR cPSD | 60773 06 9 C. GDP là giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia còn GNP do công dân 1 quốc gia tạo ra D. GNP luôn lớn hơn GDP Câu 8: Hàng hóa, dịch vụ nào sau được tính vào GDP? (Có trong đề năm trước) A. Giá trị giao dịch cổ phiếu. (1) B. Giá trị giao dịch hàng hóa đã qua sử dụng (used products). (2) C. Cả (1),(2) đều đúng D. Cả (1),(2) đều sai Câu 9: GNP được tính như thế nào? A. Lấy GDP cộng thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất từ nước ngoài (NIA) B. Lấy GDP trừ thu nhập ròng từ các yếu tố sản xuất từ nước ngoài (NIA) C. Lấy GDP cộng khấu hao (De). D. Lấy GDP trừ khấu hao (De). Câu 10: Tổng đầu tư của khu vực tư nhân, bao gồm A. Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế trực thu B. Đầu tư của khu vực nước ngoài và thuế gián thu C. Đầu tư ròng của khu vực tư nhận và thuế trực thu D. Đầu tư ròng của khu vực tư nhân và khấu hao Câu 11: GDP được đo lường hàng năm thường là A. GDP danh nghĩa B. GDP thực. C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai Câu 12: GDP được tính theo phương pháp giá trị gia tăng bao gồm các khu vực A. Thành thị, Nông thôn và Hải đảo B. Miền núi, đồng bằng và hải đảo C. Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ. D. Nông nghiệp, nông thôn và nông dân. Câu 13: Sản phẩm quốc dân ròng được tính A. Lấy sản phẩm quốc dân cộng thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất từ nước ngoài B. Lấy sản phẩm quốc dân trừ thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất từ nước ngoài. C. Lấy sản phẩm quốc dân trừ khấu hao D. Lấy sản phẩm quốc dân cộng khấu hao. Câu 14: Thu nhập quốc dân (NI) được tính bằng cách 6 l OM oAR c PSD | 60773 0 A. Bằng sản phẩm quốc dân ròng (NNP) tính theo giá các yếu tố sản xuất B. Bằng sản phẩm quốc dân ròng (NNP) tính theo giá thị trường trừ thuế gián thu (Ti). C. Cả 2 đều sai. D. Cả 2 đều đúng Câu 15: Thu nhập cá nhân (PI) được tính bằng cách A. Lấy thu nhập quốc dân (NI) trừ đi lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế B. Lấy thu nhập quốc dân (NI) trừ đi lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế; rồi cộng với trợ cấp C. Lấy thu nhập quốc dân (NI) cộng với lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế D. Lấy thu nhập quốc dân (NI) cộng với lợi nhuận giữa lại và lợi nhuận dùng nộp thuế; rồi cộng với trợ cấp (Lý thuyết chi tiết thì: Thu nhập cá nhân (PI) là thu nhập quốc dân (NI) đã cộng thêm chi chuyển nhượng và đã loại trừ các khoản lợi nhuận giữ lại, lợi nhuận gộp thuế doanh nghiệp) Câu 16: Thu nhập khả dụng (DI/Yd) được tính bằng cách? ( có trong đề năm trước) A. Lấy thu nhập cá nhân (PI) trừ đi thuế thu nhập cá nhân B. Lấy thu nhập cá nhân (PI) trừ đi thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp C. Lấy thu nhập cá nhân (PI) cộng với thuế thu nhập cá nhân D. Lấy thu nhập cá nhân (PI) cộng với thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp. Câu 17: Hạn chế của GDP là? A. Không phản ánh tính công bằng của nền kinh tế. B. Không tính đến ô nhiễm môi trường C. Không phản ánh tính công bằng và sự ô nhiễm của nền kinh tế D. Không phản ánh tính công bằng, sự ô nhiễm, các hoạt động kinh tế phi thương mại Câu 18: Một số chỉ số được dùng bổ sung cho GDP là? A. Chỉ số phát triển con người (HDI). B. Chỉ số hạnh phúc quốc dân (GNH) C. Chỉ số phúc lợi kinh tế ròng (NEW) D. Cả 3 chỉ số Câu 19: GDP tính theo phương pháp thu nhập bao gồm A. Tiền lương, tiền thưởng, lợi nhuận, lãi suất, khấu hao và cổ tức. B. Lãi suất, khấu hao, lợi nhuận, thuế gián thu, tiền thuê, tiền lương. C. Khấu hao, tiền lương, thuế trực thu, lãi suất, tiền thuê, lợi nhuận D. 3 đáp án kia đều sai Câu 20: Thu nhập ròng từ nước ngoài được đo lường bởi: 7 l OM oAR cPSD | 60773 06 9 A. Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài trừ đi thu nhập từ yếu tố sản xuất của người nước ngoài đầu tư ở trong nước. B. Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư của người nước ngoài đầu tư ở trong nước trừ đi thu nhập từ yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài. C. Xuất khẩu trừ đi nhập khẩu. D. Nhập khẩu trừ đi xuất khẩu Câu 21: Giả sử tổng sản lượng trong nước của một nền kinh tế là 1500. Tính sản lượng quốc dân biết thu nhập ròng từ nước ngoài là 200 (có trong đề năm trước) A. 1500 B. 1600. C. 1700 D. 1800. (NIA=200; NDP=1500 => NNP=NDP+NIA=1700) Câu 22: Giả sử trong năm 2015 có các chỉ tiêu thống kê theo lãnh thổ một nền kinh tế như trên. GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2015: (câu này đề sai) A. 400 B. 500 C. 600 D. 700 Câu 23: Ba quốc gia có GDP lớn nhất thế giới hiện nay theo thứ tự giảm dần là? A. Mỹ, Nhật, Trung Quốc B. Trung Quốc, Mỹ, Nhật. C. Mỹ, Trung Quốc, Nhật D. Nhật, Mỹ, Trung Quốc Câu 24: Ta xem một nền kinh tế như một tổng thể, khi đó A. Tiền lương bằng lợi nhuận B. Tiêu dùng bằng tiết kiệm 8

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu 'Ôn tập cuối kỳ KT vĩ mô - Kinh Tế Vĩ Mô UEL' cung cấp cho sinh viên những câu hỏi trắc nghiệm quan trọng về kinh tế vĩ mô. Nội dung bao gồm các khái niệm cơ bản, mô hình AS-AD, tổng cầu và tổng cung, cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến sản lượng quốc gia. Tài liệu này không chỉ giúp sinh viên ôn tập kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề trong kinh tế học. Đối tượng sử dụng chủ yếu là sinh viên ngành Kinh tế tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL, những người đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.