TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập cuối kỳ môn Toán Kinh Tế tại UEL, bao gồm các kiến thức về xác suất và thống kê. Phù hợp cho sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.
Nội dung trích xuất cho SEO
ÔN TẬP CUỐI KỲ TOÁN KINH TẾ 12H30 – 15H00 Chương IV. Xác suất ● BNN rời rạc và liên tục ● Kỳ vọng, phương sai ● Các phân phối xác suất BNN rời rạc: đều, Bernoulli, nhị thức, Poisson ● Các phân phối xác suất BNN liên tục: chuẩn, chuẩn tắc, xác suất ● Vector ngẫu nhiên: phân phối đồng thời, phân phối biên, phân phối có điều kiện, tính độc lập và liên tục Bài tập 1. Cho bảng phân
Xem thêm nội dung trích xuất
ÔN TẬP CUỐI KỲ TOÁN KINH TẾ 12H30 – 15H00
Chương IV. Xác suất
● BNN rời rạc và liên tục
● Kỳ vọng, phương sai
● Các phân phối xác suất BNN rời rạc: đều, Bernoulli, nhị thức, Poisson
● Các phân phối xác suất BNN liên tục: chuẩn, chuẩn tắc, xác suất
● Vector ngẫu nhiên: phân phối đồng thời, phân phối biên, phân phối có điều kiện, tính độc lập
và liên tục
Bài tập 1. Cho bảng phân phối xác suất của BNN rời rạc:
-3
0
𝑋
Xác suất
1
2
0
→𝑧=10+1.2*1.28155=11.53786
Bàitập6.Chovector ngẫu nhiên hai chiều X và Y như sau:
X 1
3
5
Y
20
0.05
0.1
0.15
40
0.1
0.1
0.1
60
0.25
0.05
0.1
Tổng
0.4
0.25
0.35
a. XvàYcóđộc lập không
b. Tínhxácsuất biên của X
c. Tính 𝐸(𝑋𝑌); 𝐶𝑜𝑣(𝑋;𝑌)
Giải:
𝑃(𝑋=1;𝑌=20)=0.05
𝑃(𝑋=1)=0.4
𝑃(𝑌=20)=0.3
→ X và Y không độc lập
→𝑃(𝑋=1;𝑌=20)≠𝑃(𝑋=1)*𝑃(𝑌=20)
BT6b.
Xác suất biên của 𝑋
1
3
5
0.25
0.35
Xác suất 𝑋
→ Tính 𝐸𝑋;𝑉𝑎𝑟(𝑋)
BT6c.
Tương tự:
Chương V. Thống kê mô tả
● Phân biệt dữ liệu định tính và định lượng
● Phân biệt tổng thể và mẫu
● Các thang đo dữ liệu
● Bảng tần số, tần suất, tần số tích lũy, tần suất tích lũy.
Tổng
0.3
0.3
0.4
1
● Các đại lường đo lượng độ tập trung của dữ liệu: trung bình, trung vị và tứ phân vị.
● Các đại lường đo lường độ phân tán dữ liệu: khoảng biến thiên, độ trải giữa, phương sai, độ
lệch chuẩn, hệ số biến thiên
● Đồ thị nhánh lá (stem) và đồ thị hình hộp (box plot)
Bài tập 7: Các loại thang đo dữ liệu:
- Định danh
- Thứ bậc
- Khoảng
- Tỷ lệ
→ Phân biệt các thang đo
“Thu nhập hàng tháng của anh chị là bao nhiêu”
i.
Dưới 5 tr
ii.
Từ 5 – 20 tr
iii.
Trên 20 tr
→ Thang đo thứ bậc
“Thu nhập hàng tháng của anh chị là bao nhiêu” (Số cụ thể: 2 tr; 15 tr,…)
→ Thang đo tỷ lệ.
Bài tập 8: Tính các đại lượng đo lường độ tập trung của dữ liệu
Thu nhập
Tần số
Tần số tích lũy
15
20
20
25
30
50
Thu nhập
------------------------------------------------------------Smallest
Percentiles
15
1%
15
25
5%
15
50
10%
15
Obs
60
.
25%
15
Sum of wgt.
60
50
10
60
50%
75%
90%
95%
99%
25
25
50
50
50
Largest
.
15
25
50
Mean
Std. dev.
25.83333
11.7951
Variance
Skewness
Kurtosis
139.1243
1.205052
3.282769
Bài tập 9: Đồ thị hình hộp
→ Xác định các giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, trung vị, Q1, Q3.
. stem Thunhập
Stem-and-leaf plot for Thunhập (Thu nhập)
0** | 05,15
0** | 25 0**
| 50 0** |
0** | 80
Chương VI. Ước lượng
●
●
●
●
●
●
Ước lượng trung bình trên một tổng thể
Xác định cỡ mẫu đối với trung bình
Ước lượng sự sai khác trung bình trên hai tổng thê
Ước lượng tỷ lệ trên một tổng thể
Xác định cỡ mẫu đối với tỷ lệ
Ước lượng sự sai khác tỷ lệ trên hai tổng thể
Chương VII. Kiểm định
● Kiểm định trung bình trên một tổng thể
● Kiểm định sai khác trung bình trên hai tổng thể
● Kiểm định tỷ lệ trên một tổng thể
● Kiểm định sự sai khác tỷ lệ trên hai tổng thể
Bàitập10. Cho bảng sốliệu về thu nhập như sau:
.summarize Thunhập [fweight = Tầnsố]
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú