TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập lý thuyết về lãnh đạo từ Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL. Bao gồm các khái niệm, kỹ năng và vai trò của nhà lãnh đạo.
Nội dung trích xuất cho SEO
Chương 1:Tổngquan về lãnh đạo và nhà lãnh đạo Lãnh đạo:khả năng gây ảnh hưởng đến một nhóm nhằm đạt được tầm nhìn/cácmục tiêu của nhóm. Đặc điểm: - Người lãnh đạo phải có người đi theo - Có mối quan hệ làm việc giữa người lãnh đạo và người đi theo - Mục đích: đạt được một số mục tiêu chung - Nhà lãnh đạo ảnh hưởng đến cấp dưới một cách tự nguyện, không phải vũ lực - Khả năng lã
Xem thêm nội dung trích xuất
Chương 1:Tổngquan về lãnh đạo và nhà lãnh đạo
Lãnh đạo:khả năng gây ảnh hưởng đến một nhóm nhằm đạt được tầm
nhìn/cácmục tiêu của nhóm.
Đặc điểm:
- Người lãnh đạo phải có người đi theo
- Có mối quan hệ làm việc giữa người lãnh đạo và người đi theo
- Mục đích: đạt được một số mục tiêu chung
- Nhà lãnh đạo ảnh hưởng đến cấp dưới một cách tự nguyện, không phải
vũ lực
- Khả năng lãnh đạo được thực hiện gắn với tình huống nhất định. Các
tiếp cận tình huống trong lãnh đạo nhấn mạnh tầm quan trọng của kiến
thức trong đời sống công việc, và kiến thức được liên kết với quyền
lực
- Là mối quan hệ quyền lực
- Là một quá trình liên tục
Vai trò : những kì vọng mọi người dành cho người lãnh đạo.
Chức năng/những gì cần làm : hoàn thành nhiệm vụ, xây dựng và duy trì
Chương 2: Kỹ năng xác định mục tiêu
Mục tiêu:kếtquả mong muốn mà một người/tổ chức cố gắng đạt được thông
quahoạtđộngvà nỗ lực.
Phân loại:
Theo thời gian: ngắn hạn (< 1 năm), trung hạn, dài hạn (> 5 năm)
Theo tính chất: định tính, định lượng
Theo phạm vi
SMART: Specific, Measurable, Achievable/Attainable, Realistic, Timebound.
Các bước thực hiện: Xác định -> Hoạch định -> Briefing -> Kiểm soát ->
Đánh giá -> Tạo động lực -> Tổ chức -> Nêu gương.
Mục tiêu và nhà lãnh đạo: Xác định -> LIÊN KẾT -> Theo dõi -> Thay đổi.
Các cấp bậc lãnh đạo: nhóm -> điều hành -> chiến lược.
nhóm, phát triển cá nhân.
Chương 3: Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
Mục đích giao tiếp:truyền tải thông điệp – thông tin, cảm xúc, thái độ.
Thuyết trình: …
Chương 4: Kỹnăngđộngviên và thuyết phục
viên
:Động
tạo sự
hăng hái, nhiệt tình, phấn khởi và trách nhiệm hơn trong quá trình
thực hiện công việc của cấp dưới để công việc được hoàn thành một cách
có hiệu quả cao.
- Bao gồm động viên về vật chất và động viên về mặt tinh thần
- Hiệu quả làm việc = f(năng lực x động cơ)
- Vai trò: nâng cao năng suất lao động, tăng trưởng doanh số, giữ chân
nhân viên tài năng, tăng khả năng cạnh tranh
- Các kỹ năng động viên:
+ Tạo môi trường làm việc tích cực
+ Tin tưởng phân quyền cho
+ Đánh giá, khen thưởng kịp thời
+ Đào tạo, bồi dưỡng và phát triển
+ Lắng nghe, thấu hiểu tâm tư nguyện vọng
+ Quan tâm đến đời sống
+ Tổ chức ngoại khóa, du lịch
+…
Thuyết phục: khả năng sử dụng lời nói, tư duy, phân tích để đưa ra những lập
luận hợp lý, truyền đạt thông điệp rõ rang, tạo mối liên kết để làm thay đổi
suy nghĩ, thái độ, niềm tin của người khác về một vấn đề.
- Các kỹ năng thuyết phục:
+ Kể chuyện
+ Giải quyết vấn đề
+ Tư duy chiến lược
+ Lắng nghe
+ Ngôn ngữ
+ Ra quyết định
- Cách cải thiện:
+ Xác định rõ mục tiêu trước khi thuyết phục
+ Chuẩn bị tốt nội dung
+ Thu hút sự chú ý
+ Có dẫn chứng
+ Trả lời rõ ràng, mạch lạc
+ Thực hành, thử nghiệm
Chương :5Kỹ năng giải quyết xung đột
Xung đột : quá trình một bên nhận ra quyền lợi, lợi ích mình bị đối lập/ảnh
hưởng tiêu cực bởi một bên khác.
Phân loại:
- Theo đối tượng, chức năng cấp bậc/vị trí
- Xung đột chức năng và xung đột phi chức năng
Nguyên nhân:
- Mục tiêu các bên không thống nhất
- Giao tiếp không hiệu quả
- Bất đồng trong cách làm việc
- Quy trình làm việc không rõ ràng
Các bước giải quyết xung đột:
1. Nhận thức xung đột
2. Tìm hiểu nguyên nhân
3. Đánh giá xung đột (chức năng, phi chức năng)
4. Chọn phương pháp giải quyết (né tránh – xung đột nhỏ, loại trừ - cần
quyết định nhanh, thỏa hiệp – nhanh chóng đạt thỏa thuận, hợp tác – giải
pháp tối ưu, khai vấn/huấn luyện – thay đổi tư duy)
* Kỹ năng cần khi khai vấn/huấn luyện : giao tiếp, đặt câu hỏi, lắng nghe,
phản hồi.
Chương :6Kỹ năng lãnh đạo nhóm
Nhóm : 2 thành viên trở lên, phụ thuộc lẫn nhau, chung mục đích, tự quản.
Phânloại : nhóm chính thức và nhóm không chính thức.
Các giai đoạn: hình thành -> xung đột -> hợp nhất -> thể hiện.
Các nguyên tắc:
- Tạo sự đồng thuận
- Thiết lập quan hệ với ban quản trị
- Khuyến khích sáng tạo
- Phát huy ý kiến mới
- Ủy thác
- Khuyến khích phát biểu
- Chia sẻ trách nhiệm
- Linh hoạt
Chương 7: Lãnh đạo bản thân
Lãnh đạo bản thân : quản lý và kiểm soát suy nghĩ, cảm xúc, hành vi, có
nhậnthứcđúngđắn về việc bản thân mình là ai, có thể làm được những gì, lộ
trình phía trước sẽ như thế nào.
Chiến lược::tư duy tích cực, tập trung vào hành vi, khen thưởng một cách tự nhiên
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú