Ôn tập trắc nghiệm và tự luận STKN - Sáng Tạo Khởi Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Sáng Tạo Khởi Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập trắc nghiệm và tự luận môn Sáng Tạo Khởi Nghiệp tại UEL. Bao gồm 100 câu trắc nghiệm và 10 câu tự luận giúp sinh viên củng cố kiến thức.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 60773069 ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT SÁNG TẠO & KHỞI NGHIỆP 100 câu trắc nghiệm (nhiều cấp độ: Nhớ – Hiểu – Vận dụng – Phân tích – Đánh giá – Sáng tạo) và 10 câu tự luận Hướng dẫn: • Phần I gồm 100 câu trắc nghiệm, mỗi câu 4 lựa chọn (A, B, C, D), chọn 1 đáp án đúng nhất. • Câu hỏi được sắp xếp xen kẽ giữa các chủ đề, không theo trật tự bài học, và trải đều các mức độ tư d
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 60773069
ĐỀ ÔN TẬP
LÝ THUYẾT SÁNG TẠO & KHỞI NGHIỆP
100 câu trắc nghiệm (nhiều cấp độ: Nhớ – Hiểu – Vận dụng – Phân tích – Đánh giá –
Sáng tạo) và 10 câu tự luận
Hướng dẫn:
• Phần I gồm 100 câu trắc nghiệm, mỗi câu 4 lựa chọn (A, B, C, D), chọn 1 đáp
án đúng nhất.
• Câu hỏi được sắp xếp xen kẽ giữa các chủ đề, không theo trật tự bài học, và
trải đều các mức độ tư duy từ dễ đến khó (vận dụng, tình huống).
• Phần II gồm 10 câu tự luận: 5 câu nêu khái niệm và 5 câu tình huống
vậndụng.
Đáp án phần trắc nghiệm được cung cấp ở cuối đề.
lOMoARcPSD| 60773069
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (100 câu)
Câu 1. Theo định nghĩa đã học, "khởi nghiệp" là gì?
A. Việc mở rộng quy mô của một doanh nghiệp lớn đã có sẵn
B. Theo đuổi cơ hội mà không quan tâm đến nguồn lực hiện có, biến ý
tưởng thành kinh doanh
C. Việc sao chép mô hình kinh doanh đã thành công của người khác
D. Việc chỉ tập trung huy động vốn từ nhà đầu tư
Câu 2. Cấp độ cao nhất trong thang đo Bloom là gì?
A. Đánh giá
B. Phân tích
C. Sáng tạo
D. Vận dụng
Câu 3. Thiên kiến "chấp nhận sự sẵn có" khiến con người đánh giá xác
suất của một sự việc dựa trên yếu tố nào?
A. Mức độ dễ dàng mà bộ não có thể nhớ lại các ví dụ liên quan
B. Số liệu thống kê chính thức từ cơ quan nhà nước
C. Ý kiến của đa số mọi người xung quanh
D. Kết quả nghiên cứu khoa học đã được công bố
Câu 4. Khi tranh luận, một người trình bày: nêu chủ đề tranh luận, đưa ra
lập luận, kèm bằng chứng cụ thể và trích dẫn nguồn uy tín. Người này
đang áp dụng mô hình nào?
A. 5W1H
B. ARES
C. 6 hats
D. AEIOU
Câu 5. Một cơ hội kinh doanh tốt cần có bao nhiêu đặc điểm chính theo
bài học?
A. 2 đặc điểm
B. 3 đặc điểm
C. 4 đặc điểm
D. 5 đặc điểm
lOMoARcPSD| 60773069
Câu 6. Đặc điểm "hấp dẫn" của một cơ hội kinh doanh được đo lường
bằng yếu tố nào?
A. Quy mô thị trường đủ lớn, tốc độ tăng trưởng tốt và khả năng mang
lại biên lợi nhuận cao
B. Mức độ nổi tiếng của người sáng lập
C. Số lượng đối thủ cạnh tranh trên thị trường
D. Chi phí đầu tư ban đầu thấp
Câu 7. Tư duy phản biện "tự điều chỉnh" được hiểu như thế nào?
A. Phản bác ý kiến của người khác về một vấn đề chung
B. Phản bác lại bản thân mình trong nội tâm để đưa ra quyết định sáng
suốt nhất
C. Chấp nhận mọi quan điểm mà không xem xét lại
D. Trình bày ý tưởng mà không cần cơ sở logic
Câu 8. Một chuyên gia y tế với nhiều năm kinh nghiệm và bằng cấp uy tín
đưa ra lời khuyên sức khỏe, khiến người nghe tin tưởng nhờ vào danh
tiếng của họ. Đây là ứng dụng của nguyên lý nào?
A. Ethos
B. Pathos
C. Logos
D. Tại lời
Câu 9. Ba bước thành lập doanh nghiệp theo bài học được sắp xếp theo
thứ tự nào?
A. Phát triển - Thành lập công ty - Ý tưởng thành thử nghiệm
B. Ý tưởng thành thử nghiệm - Thành lập công ty - Phát triển
C. Thành lập công ty - Ý tưởng thành thử nghiệm - Phát triển
D. Phát triển - Ý tưởng thành thử nghiệm - Thành lập công ty
Câu 10. Đâu KHÔNG thuộc nhóm đặc điểm của nhà khởi nghiệp (yếu tố
giúp nhận diện cơ hội) theo bài học?
A. Kinh nghiệm
B. Nhân tố về nhận thức
C. Mạng lưới xã hội
D. Vốn điều lệ tối thiểu
lOMoARcPSD| 60773069
Câu 11. AEIOU là công cụ quan sát khách hàng gồm những khía cạnh
nào?
A. Activity, Environment, Interaction, Object, User
B. Analysis, Evaluation, Idea, Opportunity, Utility
C. Attitude, Experience, Insight, Opinion, Understanding
D. Action, Emotion, Information, Outcome, Usability
Câu 12. Đâu KHÔNG phải là yếu tố cần thiết của tư duy thiết kế theo lý
thuyết đã học?
A. Hành động - thực hành
B. Thất bại sớm
C. Tránh mọi rủi ro thử nghiệm
D. Kỹ năng thấu cảm, thử nghiệm
Câu 13. Một ý tưởng kinh doanh chỉ dừng lại ở lời hứa hẹn chung chung,
chưa có sản phẩm hay dịch vụ cụ thể nào để giải quyết nỗi đau khách
hàng. Ý tưởng này còn thiếu đặc điểm nào?
A. Tính đúng thời điểm
B. Gắn chặt 1 sản phẩm, tạo ra giá trị cho khách hàng
C. Tính hấp dẫn về quy mô thị trường
D. Tính lâu dài
Câu 14. "Tại lời" (illocutionary act) trong giao tiếp thuyết phục nghĩa là
gì?
A. Chỉ đơn thuần thông báo nội dung câu nói
B. Truyền đạt điều gì đó qua câu nói, tức ý nghĩa/mục đích của lời nói
C. Hiệu quả tác động thực tế lên hành vi người nghe
D. Không liên quan đến ý nghĩa của câu nói
Câu 15. Để bảo vệ một ý tưởng khởi nghiệp mới, nhóm sáng lập nên lưu ý
điều gì theo bài học?
A. Công khai chi tiết ý tưởng trên mạng xã hội càng sớm càng tốt
B. Thể hiện ý tưởng dưới dạng hữu hình (lưu trên máy tính, đĩa, USB),
được đảm bảo và không tiết lộ vô duyên
C. Chia sẻ ý tưởng với càng nhiều người lạ càng tốt để nhận phản hồi
D. Không cần lưu trữ vì ý tưởng chỉ có giá trị khi đã triển khai
lOMoARcPSD| 60773069
Câu 16. Một nhà quản lý cho rằng dự án chắc chắn thất bại vì "gần đây tôi
nghe nhiều vụ khởi nghiệp thất bại trên báo", dù chưa có số liệu cụ thể.
Đây là biểu hiện của thiên kiến nào?
A. Lối mòn tư duy
B. Tin vào kinh nghiệm
C. Chấp nhận sự sẵn có
D. Chối bỏ ý tưởng khác lạ
Câu 17. Một nhân viên luôn giải quyết mọi vấn đề mới phát sinh bằng
đúng quy trình đã áp dụng nhiều năm trước, dù thị trường đã thay đổi hoàn
toàn. Đây là biểu hiện của rào cản nào?
A. Sợ thất bại, chê bai
B. Lối mòn tư duy
C. Chối bỏ ý tưởng khác lạ
D. Chấp nhận sự sẵn có
Câu 18. "Mượn lời" (perlocutionary act) đề cập đến khía cạnh nào của
giao tiếp?
A. Nội dung thông báo của câu nói
B. Ý nghĩa hàm ẩn của câu nói
C. Sự tác động, ảnh hưởng thực tế mà câu nói tạo ra đối với người nghe
D. Cấu trúc ngữ pháp của câu nói
Câu 19. Trong một buổi họp brainstorming, một thành viên đề xuất ý
tưởng khá khác thường và cả nhóm quyết định ghi nhận thay vì bác bỏ
ngay. Nhóm đang áp dụng nguyên tắc nào?
A. Ưu tiên số lượng
B. Chấp nhận ý tưởng điên rồ
C. Kết hợp ý tưởng
D. Ngưng phán xét
Câu 20. Thành phần "Hoạt động chính" trong mô hình Canvas thường bao
gồm nội dung gì?
A. Kênh phân phối và các hoạt động cốt lõi tạo ra giá trị
B. Chỉ liệt kê danh sách khách hàng mục tiêu
C. Chỉ tính toán nguồn doanh thu dự kiến
D. Chỉ mô tả đối tác chiến lược bên ngoài
Câu 21. Đặc điểm "lâu dài" của cơ hội kinh doanh nhấn mạnh điều gì?
A. Cơ hội chỉ cần tồn tại trong thời gian ngắn để tạo lợi nhuận tức thời
lOMoARcPSD| 60773069
B. Cơ hội phải bền vững theo thời gian, không phải trào lưu nhất thời
và dựa trên nhu cầu thực tế dài hạn
C. Cơ hội phải được giữ bí mật lâu dài với đối thủ
D. Cơ hội chỉ áp dụng cho các công ty đã tồn tại lâu năm
Câu 22. Đâu KHÔNG phải là một trong các lý do khiến người ta khởi
nghiệp theo bài học?
A. Khao khát làm chủ
B. Theo đuổi ý tưởng riêng
C. Phần thưởng tài chính
D. Tránh mọi rủi ro trong kinh doanh
Câu 23. Một nhóm bạn trẻ phát hiện nhu cầu chăm sóc sức khoẻ tinh thần
cho nhân viên văn phòng đang tăng nhưng chưa có dịch vụ chuyên biệt
phù hợp. Để biến phát hiện này thành một cơ hội kinh doanh thực thụ, họ
cần bổ sung điều gì quan trọng nhất?
A. Chỉ cần công bố ý tưởng rộng rãi mà không cần phát triển sản phẩm
cụ thể
B. Cụ thể hoá thành sản phẩm/dịch vụ rõ ràng, giải quyết đúng nỗi đau
và kiểm chứng được tính bền vững, quy mô thị trường
C. Copy hoàn toàn mô hình của một công ty nước ngoài đã thành công
D. Chờ đến khi thị trường bão hoà mới bắt đầu triển khai
Câu 24. Khi người điều phối cuộc họp cần tổng kết, sắp xếp quy trình thảo
luận, người đó nên đội mũ tư duy màu gì?
A. Mũ đỏ
B. Mũ xanh lá
C. Mũ xanh dương
D. Mũ trắng
Câu 25. Sau khi có 50 ý tưởng, đội ngũ bắt đầu sàng lọc, phân tích và
chọn ra 1 giải pháp khả thi nhất dựa trên số liệu thị trường. Đây là giai
đoạn của loại tư duy nào?
A. Tư duy phân kỳ
B. Tư duy hội tụ
C. Brainstorming tự do
D. Chấp nhận sự sẵn có
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú