TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Slide C3 - Nguyên Lý Kế Toán UEL cung cấp kiến thức cơ bản về tài khoản kế toán và ghi sổ kép. Tài liệu này là nguồn tham khảo hữu ích cho sinh viên ngành kế toán.
Nội dung trích xuất cho SEO
CHƯƠNG 3 TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP NỘI DUNG 1. Tài khoảnkế toán 2.Ghi sổ képvà định khoản kế toán 3. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết 4.Kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép kế toán 5.Mối quan hệ giữa tài khoản và báo cáo tài chính 6.Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp 1 02/12/2025 02/12/202 5 MỤC TIÊU 3 1. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Sau khi nghiên cứu xong chươn
Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 3 TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP
NỘI DUNG
1. Tài khoảnkế toán
2.Ghi sổ képvà định khoản kế toán
3. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
4.Kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép kế toán
5.Mối quan hệ giữa tài khoản và báo cáo tài chính
6.Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp
1
02/12/2025
02/12/202 5
MỤC TIÊU
3
1. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Sau khi nghiên cứu xong chương này, bạn có thể:
oKhái niệm tài khoảnkế toán
o Giảithíchđượckháiniệm,tínhchấtvà kếtcấucủatàikhoảnkếtoán;
o Áp dụng được nguyên tắc ghi sổ kép để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế
o Kết cấu của tài khoản kế toán
phátsinhvào cáctàikhoảnkếtoán;
oCách ghi chép vào tài khoản
o Nắm vững nguyên tắc và phương pháp đối chiếu, kiểm tra số liệu trên các
tàikhoảnkếtoán;
o Hiểu rõ mối quan hệ giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, giữa tài
khoản và các báo cáo tài chính;
o Vận dụng được Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để thiết lập hệ thống
tàikhoảntrong1doanhnghiệp.
02/12/202 5
2
02/12/202 5
4
1.1 KHÁI NIỆM TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tài khoản là một phương
pháp của kế toán dùng để
phân loại, phản ánh và kiểm
tra một cách thường xuyên
và có hệ thống tình hình và
sự vận động của từng đối
tượng kế toáncụ thể.
02/12/2025
5
oCácđốitượngkế́ toánthườngbiếnđộngtheo2 xuhướnglà tăng
lênhoặcgiảmđi.
oTài khoản dùng để theo dõi sự biến động tăng, giảm của từng đối
tượngkếtoán. Do đó, TK cókếtcấuchia làm2 bên.
Bên trái gọi là bên Nợ (Debit)
Bên phải gọi là bên Có (Credit)
02/12/2025
7
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1.1 KHÁI NIỆM TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
o Tài khoản được mở cho từng đối tượng kế toán cụ thể
o TK có thể được trình bày dưới dạng chữ T như sau:
o Mỗi tài khoản có một tên gọi phù hợp với đối tượng kế toán mà nó
phản ánh
•
02/12/2025
Bên Nợ
Tên tài khoản
Số hiệu tài khoản
Bên Có
Ví dụ:
TK tiền mặt, TK hàng hóa,...
TKphảitrảchongườibán,TKphảitrả người lao động,…
TK vốn đầu tư của chủ sở hữu,…
6
02/12/2025
8
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
o Khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm cho đối tượng kế toán tăng
hoặc giảm được phản ánh vào TK kế toán gọi là số phát sinh.
oNếu số phát sinh bên Nợ > số phát sinh bên Có TK có số dư
Nợvà ngược lại nếu số phát sinh bên Nợ < số phát sinh bên Có
TK có số dư Có.
Bên Nợ
Tên tài khoản
Số phát sinh Nợ
Số phát sinh Có
Số dư Nợ
Số dư Có
o Ví dụ 2:
Bên Nợ
Bên Có
02/12/202 5
9
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1.000.000 300.000
800.000
Cộng phát sinh
Sốdư
1.000.000 1.100.000
100.000
02/12/202 5
11
o Các thông tin cơ bản trên tài khoản
Tên tài khoản
Nghiệp vụ 1
Nghiệp vụ 3
1.000.000 300.000
800.000
Cộng phát sinh
1.800.000 300.000
1.500.000
Sốdư
Nghiệp vụ 3
Bên
Có
Nghiệp vụ 1
Nghiệp vụ 2
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
o Ví dụ 1:
Bên Nợ
Tên tài khoản
Bên Có
– Giá trị của đối tượng kế toán đầu kỳ kế toán(tháng, quý, năm)gọi là số
dư đầu kỳ.
Nghiệp vụ 2
– Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm tăng hay giảm đối tượng kế toán
gọi là số phát sinh trong kỳ.
– Giá trị của đối tượng kế toán cuối kỳ kế toán, gọi là số dư cuối kỳ.
= SDĐK + SPS↑ -SPS↓
02/12/2025
10
02/12/2025
12
1.2 KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
1.3a TÀI KHOẢN TÀI SẢN
o Trong thực tế, mỗi TK được trình bày dưới dạng sổ kế toán, hình thức
một trang sổ thường như sau:
o Tài khoản tài sản có kết cấu được quy định như sau:
• Số phát sinh tăngghibên Nợ
Têntàikhoản: ...
Sốhiệutàikhoản: ....
Chứng từ
Số
Diễn giải
Ngày
02/12/2025
• Số phát sinh giảm ghi bên Có
TK
đối
ứng
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ
...
Tổng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
• Số dư đầu kỳvà cuốikỳ ghi bên Nợ
Số tiền
Nợ
Assets
Có
Debit / Dr.
Credit / Cr.
= SDĐK + SPS Nợ̣ –SPSCó
Normal Balance
Chapter
3-23
13
02/12/2025
15
1.3a TÀI KHOẢN TÀI SẢN
1.3 CÁCH GHI CHÉP VÀO TÀI KHOẢN
o Ví dụ 3
• Tiền mặt tồn quỹ tại DN vào ngày 1/1/x là 50.000.000đ. Trong tháng có các
o TK Tàisản
nghiệp vụ kinhtế phát sinhliên quan đến tiềnmặt như sau:
•Phiếu thu 01, ngày 2/1/x, khách hàng thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt
10.000.000đ
• Phiếu chi01, ngày 3/1/x, chi tạm ứng cho nhân viên đi công tác 5.000.000đ
• Phiếu chi 02, ngày 15/1/x, mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng tiền mặt
8.000.000đ
• Phiếu chi03, ngày 20/1/x, nộp tiền mặt vào ngân hàng 15.000.000
o Yêu cầu: phản ánh vào tàikhoản “Tiền mặt” dưới dạng chữT
o TK Nguồnvốn
o TK phảnánhquátrìnhkinhdoanh
• TK Doanhthuvàthunhập(gọitắtlàTKDoanhthu)
• TK Chi phí
• TK Xácđịnhkếtquả
02/12/2025
14
02/12/2025
16
1.3a TÀI KHOẢN TÀI SẢN
1.3b TÀI KHOẢN NGUỒN VỐN
o Ví dụ 3
Bên Nợ
Số dư đầu kỳ
(1)
TK Tiềnmặt
50.000.000
oTàikhoảnNguồnvốn(Nợphảitrả& Vốnchủsởhữu) cókếtcấu
được quy định như sau:
Bên Có
10.000.000
5.000.000 (2)
8.000.000
15.000.000 (3)
10.000.000 28.000.000
• SốphátsinhtăngghibênCó
32.000.000
Chapter
3-24
17
1.3a TÀI KHOẢN TÀI SẢN
DIỄN GIẢI
TK
đốiứng
Sốdưngày1/1/x:
PT01
02/01
PC01
03/01
PC02
15/01
PC03
20/01
Khách hàng thanh toán tiền
hàng
Chi tạmứngchoNV
Chi muahang hóanhậpkho
Nộp tiền vào ngân hàng
Cộng
Số dưphát
ngàysinh
31/01/x
19
Có
oVídụ4: Khoảnphảitrảnhàcungcấptạidoanhnghiệpvàongày1/1/x là
150.000.000đ. Trongtháng1/x, cócácnghiệpvụkinhtếphátsinhnhưsau:
1. Chuyển khoản thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp 30.000.000đ
2. Mua hàng hóa nhập kho thanh toán chưa thanh toán cho nhà cung cấp
40.000.000đ
3. Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp
100.000.000đ
5.000.000
o Yêu cầu: phản ánh vào tài khoản “Phải trả cho người bán” dưới dạng chữ
T
Tháng 01/x
Ngày
02/12/2025
1.3b TÀI KHOẢN NGUỒN VỐN
Tàikhoản Tiền mặt
Chứngtừ
Credit / Cr.
Normal Balance
= SDĐK + SPS Có –SPSNợ̣
02/12/2025
Số
Debit / Dr.
• Số dư đầu kỳvà cuốikỳ ghi bên Có
(4)
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Liabilities &Owner’s Equity
•SốphátsinhgiảmghibênNợ
PTKH
Số tiền
Nợ
50.000.000
10.000.000
TƯ
HH
8.000.000
TGNH
15.000.000
10.000.000
28.000.000
32.000.000
02/12/2025
18
02/12/2025
20
1.3c TK PHẢN ÁNH QUÁ TRÌNH KINH DOANH
1.3c TÀI KHOẢN DOANH THU, THU NHẬP
oĐểtheodõivàphảnánhquátrìnhkinhdoanh, kếtoáncócáctàikhoản:
o Ví dụ 5: Công ty A có tài liệu liên quan đến doanh thu bán hàng và cung
cấpdịchvụtrongtháng12/x nhưsau:
• TK Doanhthu
• TK Chi phí
1. Bán hàng chưa thutiềntrịgiá 50.000.000đ
• TK Xácđịnhkếtquả
2. Bán hàng hóa thubằng chuyển khoản 100.000.000đ
3.Cuốitháng, kếtchuyểndoanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụđể
xác định kết quả kinh doanh
oCácTK Doanhthu, TK Chi phívàTK Xácđịnhkếtquảkhôngcósốdưcuốikỳ, chỉ
sửdụngtạmthờitrong1 chukỳkinhdoanhnêngọilàcácTK tạmthời.
o Yêu cầu: phản ánh vào tài khoản “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
dướidạng chữT
oCácTK tàisản, nợphảitrảvàvốnchủsởhữucósốdưtồntạiqua cácchukỳkinh
doanhnênđượcgọilàcácTK thườngxuyên.
02/12/2025
22
02/12/2025
24
1.3c TÀI KHOẢN DOANH THU, THU NHẬP
1.3c TÀI KHOẢN CHI PHÍ
o Kết cấu của tài khoản doanh thu, thu nhập như sau:
o Kết cấu của tài khoản chi phí như sau:
• Số phát sinh tăng ghi bên Có
• Số phát sinh tăng ghi bên Nợ
• Số phát sinh giảm ghi bên Nợ (kết chuyển để xác định kết quả kinh
doanh)
• Số phát sinh giảm ghi bên Có (kết chuyển để xác định kết quả kinh
doanh)
Expense
Revenue
•Khôngcósốdưcuốikỳ
Debit / Dr.
•Khôngcósốdưcuốikỳ
Credit / Cr.
Debit / Dr.
Credit / Cr.
Normal Balance
Chapter
3-27
Chapter
3-26
02/12/2025
23
02/12/2025
26
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú