TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu Slide TCC C 1.1 - Toán Kinh Tế UEL cung cấp kiến thức cơ bản về hệ phương trình tuyến tính và ma trận. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh tế.
Nội dung trích xuất cho SEO
HỌC PHẦN: TOÁN KINH TẾ (4TC) Chương 1: Hệ phương trình tuyến tính, ma trận và các ứng dụng Nội dung chính buổi 1 1 Ma trận Định nghĩa và ví dụ Các phép toán trên ma trận Dạng bậc thang của ma trận Sử dụng ma trận để biểu diễn các vấn đề trong thực tế Ma trận: định nghĩa và ví dụ Ví dụ mở đầu Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn Hỏi có bao nhiêu
Xem thêm nội dung trích xuất
HỌC PHẦN: TOÁN KINH TẾ (4TC)
Chương 1: Hệ phương trình tuyến tính,
ma trận và các ứng dụng
Nội dung chính buổi 1
1
Ma trận
Định nghĩa và ví dụ
Các phép toán trên ma trận
Dạng bậc thang của ma trận
Sử dụng ma trận để biểu diễn các vấn đề trong thực tế
Ma trận: định nghĩa và ví dụ
Ví dụ mở đầu
Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con
Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu con gà? Bao nhiêu con chó?
Đặt x , y lần lượt là số gà, số chó. Từ đó ta dễ dàng có hệ phương trình sau:
(
x + y = 36
2x + 4y = 100
(
⇐⇒
x + y = 36
x + 2y = 50
(
⇐⇒
(
⇐⇒
x + y = 36
0x + y = 14
x = 22
y = 14
Câu hỏi đặt ra: Liệu có phương án nào tổng quát giúp giải mọi hệ phương trình hay
không?
Ma trận: định nghĩa và ví dụ
Ví dụ 2
Một hãng sản xuất 3 sản phẩm, ký hiệu S1 , S2 , S3 . Mỗi mặt hàng có số khách hàng tìm
hiểu và số lượng tiêu thụ trong một quý được biểu diễn như sau:
Sản phẩm
Số khách hàng
Lượng tiêu thụ
S1
2230
1520
S2
954
510
S3
458
169
Bảng trên tương ứng với một “ma trận” 2 hàng và 3 cột (matrix):
!
A=
2230 954 458
1520 510 169
Ma trận: định nghĩa và ví dụ
Định nghĩa
Ma trận là một bảng số có dạng
a11
a21
A=
..
.
a12
a22
..
.
...
...
..
.
am1 am2 . . .
a1n
a2n
..
.
amn
Đôi khi người ta dùng dấu móc vuông ở hai bên thay cho dấu ngoặc tròn.
Kích thước ma trận: m dòng và n cột. A được gọi là ma trận cấp m × n.
Nếu m = n thì ta gọi A là ma trận vuông cấp n.
Tập hợp tất cả các ma trận cấp m × n trên R được ký hiệu là Mm×n (R). Khi m = n,
ký hiệu gọn thành Mn (R).
Ma trận: định nghĩa và ví dụ
Ví dụ
1
A=
1 −1 2
0 3 5
2
!
∈ M2×3 (R).
1 −1
B = 0 3 ∈ M3×2 (R).
2 5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú