TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu Slide TCC C 1.2 - Toán Kinh Tế UEL cung cấp kiến thức về hệ phương trình tuyến tính, ma trận và các ứng dụng trong kinh tế. Tài liệu bao gồm lý thuyết và bài tập thực hành.
Nội dung trích xuất cho SEO
HỌC PHẦN: TOÁN KINH TẾ (4TC) Chương 1: Hệ phương trình tuyến tính, ma trận và các ứng dụng Nội dung chính buổi 2 1 Hạng ma trận 2 Định thức ma trận 3 Ma trận nghịch đâỏ Hạng ma trận Định nghĩa Một ma trận A có thể có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên tất cả các dạng bậc thang của A đều có cùng số dòng khác 0. Ta gọi số dòng khác 0 chung này là hạng của A, ký hiệu là r (A
Xem thêm nội dung trích xuất
HỌC PHẦN: TOÁN KINH TẾ (4TC)
Chương 1: Hệ phương trình tuyến tính,
ma trận và các ứng dụng
Nội dung chính buổi 2
1
Hạng ma trận
2
Định thức ma trận
3
Ma trận nghịch đâỏ
Hạng ma trận
Định nghĩa
Một ma trận A có thể có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên tất cả các dạng bậc thang của
A đều có cùng số dòng khác 0. Ta gọi số dòng khác 0 chung này là hạng của A, ký hiệu
là r (A) hay rank(A).
Tính chất
Cho A là ma trận cấp m × n. Khi đó,
0 ≤ r (A) ≤ m, n.
r (AT ) = r (A).
Hạng ma trận
Ví dụ
Tìm hạng của ma trận sau
1 2 3 4 5
A = 2 4 7 9 9
3 6 10 13 16
Giải.
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
A = 2 4 7 9 9 −→ A′ = 0 0 1 1 −1
3 6 10 13 16
0 0 0 0 2
Nhận xét: A′ là ma trận bậc thang. rank(A′ ) = 3. Suy ra, rank(A) = 3.
Định thức ma trận
Định thức cấp 1, 2
Cho A là một ma trận vuông cấp n = 1, 2. Khi đó, định thức của A, ký hiệu |A| hay
det(A) là một số thực được xác định như sau:
1
Nếu A là ma trận vuông cấp 1, tức là A = (a11 ) thì |A| = 1;
2
Nếu A là ma trận vuông cấp 2, nghĩa là
A=
thì |A| = a11 a22 − a12 a21 ;
a11 a12
a21 a22
!
Định thức ma trận
Định thức cấp 3
Nếu A là ma trận vuông cấp 3, thì tính định thức theo quy tắc Sarrus:
Ví dụ:
−2 3 1
4 −5 0 = (−2)(−5)(2)+3·0·(−1)+1·4·2−(−1)(−5)·1−2·0·(−2)−2·4·3 = −1.
−1 2 2
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú