Note bài giảng TLUD - Tâm Lý Ứng Dụng UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Tâm Lý Ứng Dụng
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu bài giảng Tâm Lý Ứng Dụng cung cấp kiến thức cơ bản về tâm lý người, hiện tượng tâm lý cá nhân và xã hội. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Tâm lý học.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 61649839 TÂM LÝ ỨNG DỤNG BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TÂM LÝ NGƯỜI ........................................................................ 3 I. KHOA HỌC VỀ TÂM LÝ ............................................................................................................ 3 1. Đối tượng ..................................................................................
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 61649839
TÂM LÝ ỨNG DỤNG
BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TÂM LÝ NGƯỜI ........................................................................ 3
I. KHOA HỌC VỀ TÂM LÝ ............................................................................................................ 3
1. Đối tượng .................................................................................................................................... 3
2. Nhiệm vụ ..................................................................................................................................... 3
3. Phương pháp nghiên cứu .......................................................................................................... 3
II. TÂM LÝ NGƯỜI LÀ GÌ: ............................................................................................................ 4
III. Các loại hiện tượng tâm lý: ........................................................................................................ 7
1. Chức năng của hiện tượng tâm lý ............................................................................................ 7
2. Phân loại hiện tượng tâm lý ...................................................................................................... 7
BÀI 2: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ CÁ NHÂN ............................................................................. 9
I. NHẬN THỨC CẢM TÍNH ......................................................................................................... 10
1. Cảm giác ................................................................................................................................... 10
2. Tri giác: .................................................................................................................................... 10
II. TRÍ NHỚ:.................................................................................................................................... 11
III. NHẬN THỨC LÝ TÍNH .......................................................................................................... 12
1. Tư duy (suy nghĩ) ..................................................................................................................... 12
2. Tưởng tượng............................................................................................................................. 14
III. TÌNH CẢM – XÚC CẢM: ....................................................................................................... 15
1. Xúc cảm (cảm xúc): ................................................................................................................. 15
2. Tình cảm:.................................................................................................................................. 16
IV. HÀNH ĐỘNG – Ý CHÍ: ........................................................................................................... 17
1. Ý chí: ......................................................................................................................................... 17
2. Hành động ý chí: ...................................................................................................................... 17
VI. NHÂN CÁCH ............................................................................................................................ 17
A. Các thuộc tính của nhân cách ................................................................................................ 17
1. Tính cách .............................................................................................................................. 18
2. Năng lực:............................................................................................................................... 19
3. Xu hướng: ............................................................................................................................. 19
B. CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH/ẢNH HƯỞNG NHÂN CÁCH ........................................... 20
BÀI 3: CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ XÃ HỘI ............................................................................... 21
I. Khái niệm ...................................................................................................................................... 21
1. Nhóm: ................................................................................................................................... 21
2. Tập thể: ................................................................................................................................. 22
1
lOMoARcPSD| 61649839
II. Các đặc điểm tâm lý của Nhóm - Tập thể ................................................................................ 23
1. Tương hợp - xung đột .............................................................................................................. 23
2. Dư luận xã hội .......................................................................................................................... 24
ĐỀ MẪU ................................................................................................ Error! Bookmark not defined.
(Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo)
2
lOMoARcPSD| 61649839
BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TÂM LÝ NGƯỜI
I. KHOA HỌC VỀ TÂM LÝ
1. Đối tượng
- Hiện tượng tâm lý, quy luật tâm lý diễn ra ở con người
2. Nhiệm vụ
- Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý cả về mặt số lượng và chất lượng
- Phát hiện các quy luật hình thành phát triển tâm lý
- Tìm ra cơ chế của các hiện tượng tâm lý (nguồn gốc thượng đế, nguyên tử, duy vật,…
nhìn về duy vật biện chứng thì xuất phát tâm lý )
⇒ Đưa ra giải pháp hữu hiệu cho việc sử dụng tâm lý trong nhân tố con người một cách
hiệu quả nhất
Ex: công nhân đi vào dây chuyền sản xuất, người tâm lý quan sát những biểu hiện của
người công nhân
- yếu tố tâm lí chỉ huy hành vi của con người
- nhìn vào tâm lí để nhận định một con người
3. Phương pháp nghiên cứu
a. Quan sát:
- Dùng giác quan : 5 giác quan
- Cho phép nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trung thực khách quan
- Nhìn vào sự chuyển động của các cơ trên mặt, hành động, hành vi -> người đó đang
diễn ra hoạt động tâm lý nào
- Các hình thức: quan sát trực tiếp, gián tiếp, có tham dự, không tham dự
Quan sát hành vi cơ thể, cử chỉ, ánh mắt, cơ mặt,.. thu thập thông tin hữu hình để thu
thập các thông tin tâm lý bên trong
b. Thực nghiệm
PP gây ra các hiện tượng tâm lý cần nghiên cứu sau khi đã tạo ra các điều kiện cần thiết
loại trừ các yếu tố ngẫu nhiên
Các hình thức
- Thực nghiệm tự nhiên
- Thực nghiệm trong phòng thí nghiệm
3
lOMoARcPSD| 61649839
Ex: cho những người cần nghiên cứu vào trong phòng, có máy gắn đo cảm xúc, chiếu
phim lên, đưa những tình huống để người diễn ra những cảm xúc
c. Điều tra bằng phiếu hỏi
Sử dụng phiếu trưng cầu ý kiến với một hệ thống câu hỏi đã được soạn sẵn nhằm thu
thập các thông tin cần thiết về hiện tượng tâm lý được nghiên cứu
d. Trắc nghiệm
- Trắc nghiệm trí tuệ Bine Ximong
- Trắc nghiệm trí tuệ Raven
- Trắc nghiệm chẩn đoán nhân cách Ayzen Rosat
II. TÂM LÝ NGƯỜI LÀ GÌ:
⇒ Tâm lý người là phản ánh hiện thực khách quan vào não và mang tính chủ thể
A. Các thuật ngữ cơ bản:
- Phản ánh: là quá trình để lại dấu vết tác động lên nhau khi các vật chất tác động qua
lại với nhau
Ex: phản ánh vật lý ( cây bút quăng vào bảng), khúc xạ ánh sáng, phản ánh hóa học,
)
sinh học, PHẢN ÁNH TÂM LÝ ( sinh động và luôn biến đổi
⇒ phản ánh là thuộc tính chung của mọi vật chất ⇒ não người là vật chất cho nên não
cũng có thuộc tính phản ánh: mọi sự vật hiện tượng tác động vào não thì đều để lại dấu
vết tác động ở trên não
Ex: bên ngoài tác động vào não ⇒ để lại nếp nhăn, hay đường tâm lý
Vd: nhận thấy được ảnh của mình trong gương lúc buồn, vui đó là tâm lý,
→ Phản ánh tâm lý luôn sinh động vì nó luôn biến đổi. Có thể biến đổi theo giới tính,
độ tuổi, trình độ nhận thức
- Hiện thực khách quan: những sự vật hiện tượng tồn tại ngoài ý muốn của con người
- Chủ thể: tâm lý người này khác tâm lý người kia
- Não: là tổ chức thần kinh tập trung thành trung khu, có sự phân hóa chức năng, có khả
năng trả lời kích thích gián tiếp (phản xạ có điều kiện)
+ Phản xạ trực tiếp: phản xạ không điều kiện(tay điện rút lại)
4
lOMoAR cPSD| 61649839
+ Phản xạ gián tiếp: phản xạ có điều kiện(thấy cháy ….)
● Mỗi phản xạ gồm 3 khâu: khâu tiếp nhận dẫn vào, khâu trung tâm, khâu dẫn ra và
phản ứng. Ba khâu hợp lại thành cung phản xạ
● Não sản sinh ra tâm lý theo cơ chế phản xạ
VD: chai nước
HTKQ -------------> Não -------------> Hình ảnh HTKQ
giác quan
hoạt động
(Thông tin về hiện thực khách quan: hình ảnh, màu sắc, tính chất, tên gọi, công dụng,
cấu tạo,...)
→ Hiểu biết về hiện thực khách quan – hiện tượng tâm lý
Những hiện tượng tâm lý đầu tiên là tâm lý nhận thức → hiện tượng
● Thực chất hiện tượng tâm lý chính là hiểu biết(phản ánh) của con người về hiện thực
khách quan
● Phản ánh hiện thực khách quan = hiểu biết hiện tượng khách quan = tâm lý
- Chủ thể: hiểu biết về hiện thực khách quan ở mỗi cá nhân là khác nhau
Nguyên nhân tính chủ thể:
● Thể chất: não mỗi người khác nhau về trọng lượng và kiểu hoạt động thần kinh
cấp cao (khả năng tiếp nhận tác động từ bên ngoài vào và phản ứng trở lại đối
với tác động ấy ở thần kinh mỗi người khác nhau về cường độ và tốc độ và nhịp
độ)
Mỗi người sinh ra có một kiểu hoạt động thần kinh riêng
→ kiểu hoạt động thần kinh làm ảnh hưởng đến tốc độ hình thành hiện tượng
tâm lí và hành vi ứng xử của con người
VD: biết thông tin trước từ BĐS nhưng có người nắm bắt cơ hội nhưng có người
chần chừ bỏ lỡ,...
● Điều kiện sống:
○ Tự nhiên: điều kiện địa lý, khí hậu, thiên nhiên,...
○ Xã hội: giai cấp, phong tục tập quán, tầng lớp, thể chế, dân tộc,... → Điều
kiện sống (chủ yếu là điều kiện xã hội) khác nhau thì lối sống, suy nghĩ, tư tưởng,
ứng xử của con người sẽ khác nhau.
VD: sự khác nhau trong văn hóa, phong tục ở từng vùng miền,...
● Cùng nhận sự tác động của hiện thực khách quan, ở chủ thể khác nhau thì xuất
hiện những hiện tượng tâm lí khác nhau
5
lOMoARcPSD| 61649839
VD: anh em gia đình cũng có tâm lí khác nhau(cháu đích tôn,...)
● Cùng một hiện tượng khách quan tác động vào 1 chủ thể, nhưng ở thời điểm khác
nhau, hoàn cảnh khác nhau với trạng thái cơ thể khác nhau thì mức độ biểu hiện
và các sắc thái tâm lí khác nhau
● Các mức độ, sắc thái tâm lí khác nhau thì chủ thể tỏ thái độ, hành vi ứng xử khác
nhau
2. Tâm lí người mang bản chất xã hội:
Tâm lí người là phản ánh hiện thực khách quan
● Hiện thực khách quan
○ Môi trường xã hội: sự vật, hiện tượng trong môi trường xã hội, do con
người tạo ra như sản phẩm lao động, nông nghiệp, quan hệ người người,
các giá trị tinh thần, chuẩn mực đạo đức
○ Tự nhiên: sự vật hiện tượng trong tự nhiên.
Giải thích các hiện tượng tự nhiên bằng khoa học hay nói cách khác đi: đó là nền
văn minh nhân loại
Ngoài việc phản ánh những sự vật, hiện tượng có trong tự nhiên (giống như động
vật) con người cần phản ánh những sự vật hiện tượng diễn ra trong mtr xã hội ⇒ tâm lí
người mang bản chất xã hội
● Mỗi cá thể người khi sinh ra phải được sống trong môi trường xã hội để:
Mục đích
Hoạt động
Đối tượng
Gián tiếp: Công cụ lao động → Đối tượng
Nhập tâm: Tiếp nhận thông tin, kiến thức vào
não và có biểu hiện (có tâm lý)
2 quá trình
Xuất tâm: ứng dụng thực tế để giải quyết các
vấn đề trong thực tiễn
⇒ thông qua giao tiếp: quan hệ người - người
- Thông qua hoạt động: vui chơi, học tập, lao động, con người lĩnh hội tri thức để hiểu
biết thế giới xung quanh,
6
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú