Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Test bank KTVM - Kinh tế vi mô FTU
Tất cả

Test bank KTVM - Kinh tế vi mô FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Kinh tế vi mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Test bank KTVM - Kinh tế vi mô FTU cung cấp các câu hỏi ôn tập cuối kỳ cho môn Kinh tế vi mô. Tài liệu này hỗ trợ sinh viên ôn luyện và chuẩn bị cho kỳ thi.

Nội dung trích xuất cho SEO

ĐỀ THI ÔN TẬP CUỐI KỲ Học phần: Kinh tế vi mô Câu 1. Đường MP và AP có dạng hình chuông do: a. Qui luật doanh thu cận biên b. Qui luật năng suất cận biên c. Qui luật năng suất cận biên giảm dần d. Không câu nào đúng Câu 2. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: a. Luôn có lợi nhuận lớn hơn doanh nghiệp độc quyền b. Luôn có thặng dư sản xuất bằng không c. Luôn đóng cửa sản xuất khi b

Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI ÔN TẬP CUỐI KỲ Học phần: Kinh tế vi mô Câu 1. Đường MP và AP có dạng hình chuông do: a. Qui luật doanh thu cận biên b. Qui luật năng suất cận biên c. Qui luật năng suất cận biên giảm dần d. Không câu nào đúng Câu 2. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: a. Luôn có lợi nhuận lớn hơn doanh nghiệp độc quyền b. Luôn có thặng dư sản xuất bằng không c. Luôn đóng cửa sản xuất khi bị lỗ d. Không câu nào đúng Câu 3. Với một ngân sách cố định, điểm tiêu dùng tối ưu: a. Không phải tiếp điểm giữa IC và BL b. Thể hiện mức lợi ích lớn nhất người tiêu dùng có thể đạt được c. Là hai điểm đường ngân sách cắt hai trục tọa độ d. Không câu nào đúng Câu 4. Chi phí cơ hội: a. Là giá trị của hành động tốt nhất bị bỏ qua b. Là một phần của chi phí kế toán c. Là chi phí hiện (chi phí tường) d. Là một phần của chi phí biến đổi Câu 5. Đường bàng quan thể hiện lợi ích đối với kết hợp tiêu dùng hai hàng hóa X, Y, có tỷ lệ MRS là một hằng số thì: a. X, Y là hai hàng hóa bổ sung b. X, Y là hai hàng hóa thay thế hoàn hảo c. X, Y là hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo d. X, Y là hai hàng hóa thay thế Câu 6. Đường doanh thu cận biên trong thị trường độc quyền: a. Thể hiện mối quan hệ giữa sản lượng và sự biến đổi của tổng doanh thu b. Có độ dốc bằng 1/2 độ dốc đường cầu thị trường c. Luôn cắt đường MC tại điểm AVCmin d. Có hệ số góc trùng với hệ số góc của đường cầu Câu 7. Doanh nghiệp có lợi nhuận tối đa: a. Khi chi phí thấp b. Khi MR = MC c. Khi MR = 0 d. Không câu nào đúng Câu 8. Doanh nghiệp trong thị trường CTHH có lợi nhuận tối đa: a. Khi chi phí thấp b. Khi P = MC c. Khi MR = 0 d. Không câu nào đúng Câu 9. Đường bàng quan (IC): a. Càng gần gốc tọa độ thể hiện lợi ích càng lớn b. Là đường cong lồi so với gốc tọa độ c. Có hệ số góc nhỏ hơn tỷ lệ thay thế cận biên MRS d. Không câu nào đúng Câu 10. Lợi nhuận kinh tế: a. Lớn hơn lợi nhuận kế toán b. Bằng doanh thu - chi phí chìm c. Bằng lợi nhuận kế toán - chi phí cơ hội d. Không câu nào đúng Câu 11. Hàng hóa X trên thị trường có phương trình cung - cầu như sau: Q = 45 - 3P và Q = 12P - 30 (Q đơn vị sản phẩm, P đơn vị triệu đồng/sản phẩm). Chính phủ đặt trần giá 4 triệu đồng/sản phẩm. Tính DWL: a. 29 triệu đồng b. 29,5 triệu đồng c. 29,75 triệu đồng d. 30 triệu đồng Câu 12. Đường cung của doanh nghiệp độc quyền: a. Không tồn tại b. Là toàn bộ đường chi phí cận biên c. Là một phần đường chi phí cận biên d. Là một đường dốc lên từ trái qua phải Câu 13. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên: a. Làm lượng cầu đối với hàng chất lượng thấp tăng lên b. Làm lượng cầu đối với hàng hóa thứ cấp giảm c. Làm lượng cầu đối với hàng hóa thông thường giảm d. Không câu nào đúng Câu 14. Một hãng độc quyền bán thuần túy có hàm tổng doanh thu TR = 88Q - 5Q² và đường chi phí cận biên MC = 2Q + 4 (trong đó P đơn vị $/kg và Q: kg). Tính giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và chi phí xã hội của độc quyền: a. Không xác định được b. Q = 10, P = 47, DWL = 79.5 c. Q = 12, P = 50, DWL = 80 d. Q = 7, P = 53, DWL = 87.5 Câu 15. Đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: a. Là toàn bộ đường chi phí cận biên b. Là một phần đường chi phí cận biên c. Là một đường nằm ngang d. Không câu nào đúng Câu 16. Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có đường cầu: a. Trùng với đường MR b. Có độ dốc gấp 2 lần độ dốc của đường MR c. Có độ dốc bằng 1/2 độ dốc của đường MR d. Nằm ngang song song trục hoành Câu 17. Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu âm thì hai hàng hóa đang xét là: a. Bổ sung b. Thay thế c. Độc lập d. Chưa xác định được Câu 18. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, quyền lợi của người tiêu dùng trong thị trường độc quyền bán thuần túy: a. Không đổi b. Lớn hơn c. Nhỏ hơn d. Chưa xác định được Câu 19. Nếu 9 công nhân sản xuất được 80 sản phẩm/ngày, 10 công nhân sản xuất được 100 sản phẩm/ngày và giá bán sản phẩm là 10$ trên thị trường CTHH thì MRP của lao động thứ 10 là: a. 197$ b. 198$ c. 199$ d. 200$ Câu 20. Phần mất không (DWL) của xã hội do sức mạnh độc quyền hay còn được gọi là chi phí xã hội của độc quyền được xác định bởi: a. Phần thặng dư sản xuất bị mất đi b. Phần ngăn giữa đường cung và đường cầu c. Phần thặng dư tiêu dùng bị mất đi d. Phần ngăn giữa MC và đường cầu Câu 21. Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn: a. Sản phẩm càng đặc biệt b. Giá thị trường càng thấp c. Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế d. Không câu nào đúng Câu 22. So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường sản phẩm doanh thu cận biên của lao động của hãng trong thị trường phi cạnh tranh: a. Dốc hơn b. Thoải hơn c. Trùng nhau d. Chưa xác định được Câu 23. Việc lựa chọn để tìm ra nhà cung cấp tốt nhất trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là: a. Cần thiết b. Có thể có ích với một số doanh nghiệp c. Không cần thiết d. Không câu nào đúng Câu 24. Quảng cáo đối với cạnh tranh độc quyền là: a. Rất cần thiết b. Không cần thiết c. Có thể có ích với một số doanh nghiệp d. Không câu nào đúng Câu 25. Quảng cáo đối với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: a. Rất cần thiết b. Không cần thiết c. Có thể có ích với một số doanh nghiệp d. Không câu nào đúng Câu 26. Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa doanh thu tại mức sản lượng: a. Giá bằng chi phí cận biên b. Chi phí cận biên bằng doanh thu c. Doanh thu cận biên bằng 0 d. Không câu nào đúng Câu 27. Hàm sản xuất nào có hiệu suất không đổi theo quy mô: a. Q = 3LK² b. Q = 3L + 2K c. Q = 5 · L^(0,75) · K^(0,5) d. Q = 3L^(0.5) + 5K Câu 28. Giá hàng hóa A giảm làm giá của B tăng. Vậy A và B là: a. Hai hàng hóa thay thế b. Hai hàng hóa bổ sung c. Hai hàng hóa độc lập d. Không câu nào đúng Câu 29. Hàm cung bao gồm nhân tố nào trong các nhân tố sau: a. Giá các yếu tố đầu vào b. Công nghệ c. Chính sách của Chính phủ d. Tất cả các nhân tố trên Câu 30. A, B là hai hàng hóa bổ sung, giá A tăng làm giá của B: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Chưa thể kết luận được

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Test bank KTVM - Kinh tế vi mô FTU là tài liệu ôn tập cuối kỳ dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, giúp sinh viên củng cố kiến thức và nắm vững các khái niệm cơ bản trong môn Kinh tế vi mô.

Mục tiêu của tài liệu là cung cấp cho sinh viên một công cụ hữu ích để tự kiểm tra và đánh giá khả năng hiểu biết của mình về các chủ đề quan trọng như đường cầu, chi phí cơ hội, và lợi nhuận tối đa. Tài liệu này không chỉ giúp sinh viên ôn tập mà còn phát triển kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong lĩnh vực kinh tế.

Đối tượng sử dụng chủ yếu là sinh viên đang theo học môn Kinh tế vi mô tại Trường Đại học Ngoại Thương, cũng như những ai quan tâm đến việc nâng cao kiến thức về kinh tế học. Tài liệu này sẽ là nguồn tài nguyên quý giá cho việc chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao hiệu quả học tập.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.