TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm chương 4 về phương pháp tính giá trong môn Nguyên lý kế toán. Bao gồm 60 câu hỏi và đáp án chi tiết.
Nội dung trích xuất cho SEO
CHƯƠNG 4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ Câu 1: Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây: A . Chi phí nhân công trực tiếp B . Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp C . Chi phí sản xuất chung D . Chi phí thu mua Câu 2: Chi phí bán hàng là: A . Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu , hàng hóa ,tài sản. B . Là toàn bộ chi phí về tiền lương và các khoản có tính ch
Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 4
PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ
Câu 1: Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:
A . Chi phí nhân công trực tiếp
B . Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C . Chi phí sản xuất chung
D . Chi phí thu mua
Câu 2: Chi phí bán hàng là:
A . Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu , hàng hóa ,tài sản.
B . Là toàn bộ chi phí về tiền lương và các khoản có tính chất như lương
C . Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm
D . Là toàn bộ chi phí phát sinh trong bộ phận quản lí
Câu 3: Tiền điện nước của phân xưởng trong tháng N thuộc loại chi phí nào:
A . Chi phí sản xuất chung
B . Chi phí nhân công trực tiếp
C . Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D . Chi phí quản lí doanh nghiệp
Câu 4: Chi phí thuê cửa hàng thuộc loại chi phí nào:
A . Chi phí thu mua
B . Chi phí bán hàng
C . Chi phí sản xuất
D . Chi phí quản lí doanh nghiệp
Câu 5: Cách tính giá hóa đơn không thuế:
A . Giá trị hóa đơn có thuế/ 1+thuế suất
B .Chi phí thu mua+ các khoản thuế không được hoàn lại
C . Chi phí thu mua+ các khoản thuế còn lại
D . Giá mua trên hóa đơn+ các khoản thuế không được hoàn lại
Câu 6: Công thức tính giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành:
A . Giá trị sản phẩm dở dang đầu kì+ giá trị sản phẩm dở dang cuối kì
B . Giá trị sản phẩm dở dang đầu kì+ chi phí sản xuất phát sinh trong kì
C . Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành / số lượng sản phẩm hoàn thành
D . Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành/ chi phí sản xuất phát sinh trong kì
Câu 7: Phương pháp bình quân gia truyền sử dụng công thức nào sau đây:
A . Giá thực tế hàng xuất kho= số lượng hàng xuất kho +giá đơn vị bình quân
B . Giá thực tế hàng nhập kho= số lượng hàng nhập kho+ giá đơn vị bình quân
C . Giá thực tế hàng nhập kho= số lượng hàng nhậpkho * giá đơn vị bình quân
D . Giá thực tế hàng xuất kho = số lượng hàng xuất kho* giá đơn vị bình quân
Câu 8: Đâu không phải một trong những nguyên tắc tính giá :
A . Xác định đối tượng tính giá phù hợp
B . Xác định phương pháp tính giá phù hợp
C . Phân loại chi phí hợp lí
D . Phân bổ chi phí phù hợp.
Câu 9: Phương pháp tính giá là ?
A: Xác định giá trị ghi số của các tài sản
B: Ghi só các tài sản
C: Xác định để ghi số
D: Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 10: Ý nghĩa của phương pháp tính giá là ?
A: Tổng chi phí cấu thành sản phẩm
B: Trình tự tính giá và hình thức biểu hiện của phương pháp tính giá
C: Phục vụ việc ghi số, tổng hợp số hiệu và trình bày các thông tin trên báo cáo
tài chính
D: Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 11: Yêu cầu của phương pháp tính giá là ?
A: Tính tin cậy
B: Tính nhất quán
C: Tính giá
D: A và B đúng
Câu 12: Hình thức biểu hiện tính giá ?
A: Chuyển đổi thước đo hiện vật sang thước đo giá trị
B: Bảng tính giá, trình tự tính giá
C: Cung cấp những thông tin tổng hợp về tình hình tài chính
D: Trình tự đánh giá
Câu 13: Có mấy loại nguyên tắc tính giá ?
A: 1 loại
B: 2 loại
C: 3 loại
D: 4 loại
Câu 14: Chi phí hợp lí phân theo lĩnh vực nào ?
A: Chi phí thu mua
B: Chi phí sản xuất
C: Chi phí bán hàng
D: Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 15: Tài khoản nguyên vật liệu không có quan hệ đối ứng với TK ?
A: Chi phí sản xuất chung
B: Chi phí bán hàng
C: Chi phí NVL trực tiếp
D: Chi phí nhân công trực tiếp
Câu 16: Giá trị còn lại của TSCĐ bằng ?
A: Nguyên giá của TSCĐ – khấu hao lũy kế của TSCĐ
B: Nguyên giá của TSCĐ + khấu hao lũy kế của TSCĐ
C: Khấu hao lũy kế của TSCĐ
D: Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 17: Chiết khấu thương mại là?
A: Hàng hóa không đảm bảo đúng hợp đồng thì được chiết khấu
B: Chi phí mua không thuế
C: Khi doanh nghiệp mua với số lượng lớn nhiều lần thì được hưởng chi phí
thương mại
D: Hàng mua không đảm bảo bị trả lại
Câu 18: Trình tự tính giá gồm mấy bước ?
A: 3 bước
B: 4 bước
C: 5 bước
D: 7 bước
Câu 19: Giá thực tế hàng hóa xuất kho bằng ?
A: Số lượng hàng hóa xuất kho – giá đơn vị bình quân
B: Số lượng hàng xuất kho
C: Số lượng hàng xuất kho + giá đơn vị bình quân
D: Giá đơn vị bình quân – số lượng hàng xuất kho
Câu 20: Nhập khẩu NVL 4.000.000 .Thuế nhập khẩu phải nộp là 40.000.000
công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá NVL ?
A: 400.000
B: 200.000
C: 440.000.000
D: 444.000.000
Câu 21: Một công ty tồn đầu kì 500 sản phẩm với đơn giá 1000. Trong kì họ
nhập thêm 1300 sản phẩm với đơn giá 1100 cả tồn đầu kì với nhập trong kì
2100 sản phẩm, họ xuất trong kì 700 sản phẩm. Tính tổng giá trị xuất khẩu ?
A: 650.554
B: 750.554
C: 755.555
D: 800.000
Câu 22: Nếu giá trị dở dang đầu kì tăng thêm 60.000 và sản phẩm dở dang
cuối kỳ giảm đi 40.000 với giả định các số liệu khác không thay đổi giá sản
phẩm sẽ là ?
A: Tăng thêm 20.000
B: Giảm đi 20.000
C: Giảm đi 100.000
D: Tăng thêm 100.000
Câu 23: Doanh nghiệp mua 2 loại NVL C và D trong đó 800kg C và 700kg D
chi phí vào của cả 2 loại NVL trên về kho là 600.000 .Tính chi phí vận chuyển
từng NVL biết chi phí vận chuyển phân bố theo khối lượng phân bố là kg ?
A:C 320.000
D 280.000
B:C 330.000
D 270.000
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú