TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu TN 68 câu chương 2 cung cấp kiến thức về phương pháp chứng từ kế toán. Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và đáp án liên quan đến chứng từ kế toán.
Nội dung trích xuất cho SEO
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN 1. Một bản chứng từ kế toán cần: a. Chứng minh tinh hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế b. Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra c. Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan d. Tất cả các trường hợp trên 2. Ý nghĩa của chứng từ kế toán: a. Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán b. Cung cấp thông tin cho quản lý c. Là c
Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 2:
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
1. Một bản chứng từ kế toán cần:
a. Chứng minh tinh hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế
b. Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra
c. Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan
d. Tất cả các trường hợp trên
2. Ý nghĩa của chứng từ kế toán:
a. Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán
b. Cung cấp thông tin cho quản lý
c. Là căn cứ ghi sổ kế toán, là căn cứ tiến hanh kiểm tra, thanh tra cá hoạt
động kinh tế
d. Tất cả các nội dung trên
3. Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng giá ghi trên phiếu xuất
kho là:
a. Giá bán chưa có thuế GTGT
b. Giá bán bao gồm cả thuế GTGT
c. Giá vốn
d. Không phải các loại giá trên
4. Theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có các loại như:
a. Phiếu thu, chi, nhập, xuất
b. Hóa đơn, chứng từ mệnh lệnh
c. Cả a và b
d. Tất cả các phương án trên đều sai
5. Chứng từ hợp lệ là chứng từ:
a. Ghi chép đầy đủ, kịp thời các yếu tố
b. Lập theo mẫu quy định của chế độ kế toán hiện hanh
c. Ghi rõ ngày tháng phát sinh nghiệp vụ và quy mô nghiệp vụ
d. Ghi chép đầy đủ, kịp thời các yếu tố theo đúng quy định
6. Những yếu tố nào sau đây không bắt buộc trong văn bản chứng từ:
a. Tên chứng từ
b. Phương thức thanh toán
c. Thời gian lập bảng chứng từ
d. Lý do lập bảng báo cáo
7. Chứng từ theo công dụng gồm?
a.Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ chấp hành, chứng từ thủ tục , chứng
từ liên hợp
b. Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ chấp hành, chứng từ thủ tục
c. Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ liên hợp
d .Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ thực hành, chứng từ thủ tục , chứng từ
liên hợp
8. Chứng từ bên trong và bên ngoài của chứng từ thuộc loại chứng từ
nào?
a.Loại chứng từ theo nội kinh tế
b.Loại theo công dụng
c.Loại theo địa điểm lập
d.Loại theo số lần lập
9. Chứng từ nào sau đây không thuộc loại chứng từ theo nội dung kinh tế?
a. Chứng từ Vật tư
b. Chứng từ Tiền lương
c. Chứng từ Tài sản cố định
d. Chứng từ chuyển đổi
10. Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp thuộc mức độ khái quát nào sau
đây?
a. Mức độ khái quát chung
b. Mức độ khái quát
c. Mức độ tổng quát chung
d. Mức độ tổng quát
11. Chụp ghi lại các nghiệp vụ là chứng từ gì?
a. Chứng từ tổng hợp
b. Chứng từ gốc
c. Chứng từ bắt buộc
d.Chứng từ hướng dẫn
12. Yếu tố nào sau đâu không bắt buộc phải có khi viết chứng từ?
a.Tên gọi của chứng từ
b.Nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế
c. Định khoản
d. Quy mô
13. Đáp án nào sau đây sắp xếp đúng trình tự luân chuyển chứng từ?
a. Lập/ thu nhận chứng từ
kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
luân chuyển và ghi sổ kế toán
b. Lập/ thu nhận chứng từ
và hoàn chỉnh chứng từ
báo cáo, lưu trữ , hủy
tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán
kiểm tra
báo cáo, lưu trữ , hủy
c .Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
báo cáo, lưu trữ , hủy
tổ chức
tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán
Lập/ thu nhận chứng từ
d. tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
báo cáo, lưu trữ , hủy Lập/ thu nhận chứng từ
14: Trong các yếu tố sau đây, đâu không phải là yếu tố bổ xung của chứng
từ kế toán:
A . Hình thức
B . Thời gian thanh toán
C . Hình thức, thời gian thanh toán, định tài khoản
D . Ngày tháng năm lập chứng từ và số hiệu của chứng từ
15: Ví dụ “học sinh nộp tiền học, giáo viên thu tiền và đưa lại biên lai cho
học sinh giữ” thuộc loại chứng từ nào?
A . Chứng từ mệnh lệnh
B . Chứng từ gốc
C . Chứng từ tổng hợp
D .Chứng từ bắt buộc
16: “ Hóa đơn bán hàng thông thường” thuộc chứng từ:
A . Chứng từ thủ tục kế toán
B . Chứng từ mệnh lệnh
C . Chứng từ thực hiện
D . Chứng từ liên hợp
17: Trong nghiệp vụ “ngày 3/8 công ty HQ thanh toán tiền hàng bằng tiền
mặt 50.000.000đ” sử dụng loại chứng từ kế toán nào:
A . Phiếu thu, hóa đơn bán hàng
B . Phiếu chi
C . Phiếu xuất kho
D . Giấy báo nợ của ngân hàng
18: Trong những đáp án sau đây, đâu là biểu hiện của tính pháp lí về mặt
quản lí:
A . Căn cứ để ghi sổ sách kế toán
B . Nhà nước biết được nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra
C . Giải quyết các tranh chấp khiếu nại
D . Cả 3 đáp án trên đều sai
19: Phân loại theo mức độ khái quát của chứng từ gồm có những chứng từ
nào:
A . Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành,…
B . Chứng từ vật tư, tài sản cố định,…
C . Chứng từ một lần, nhiều lần
D . Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp
20: “Chứng từ bên trong, bên ngoài” thuộc phân loại chứng từ nào:
A . Phân loại chứng từ theo công dụng
B . Phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế
C . Phân loại chứng từ theo địa điểm lập
D . Phân loại chứng từ theo tính cấp bách của chứng từ
21 : Quá trình luân chuyển chứng từ không có nghiệp vụ nào sau đây:
A . Lập , thu nhận chứng từ
B . Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
C . Bảo quản, lưu trữ, hủy
D . Chuyển chứng từ cho công nhân ở phân xưởng
22: Đâu là thứ tự đúng của quá trình luân chuyển:
A . Nhập hàng 🡪 thủ trưởng🡪kế toán🡪 ghi sổ
B . Nhập hàng🡪 kế toán🡪thủ trưởng🡪 ghi sổ
C . Nhập hàng🡪ghi sổ🡪 kế toán🡪 thủ trưởng
D . Nhập hàng🡪ghi sổ🡪 thủ trưởng🡪 kế toán
23: Cách bảo quản và lưu trữ chứng từ đúng nhất là:
A . Bảo quản lưu trữ từ 2 đến 6 tháng ( nếu không có kiện cáo thì hủy)
B . Bảo quản trong vòng 1 năm
C . Bảo quản, lưu trữ trong vòng 1 năm
D . Bảo quản, lưu trữ từ 3 đến 6 năm( nếu không có kiện cáo thì hủy)
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú