Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Tóm tắt kiến thức các chương Toán CC - Toán Kinh Tế UEL
Tất cả

Tóm tắt kiến thức các chương Toán CC - Toán Kinh Tế UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Toán Kinh Tế

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu tóm tắt kiến thức về ma trận, định thức và hệ phương trình tuyến tính trong môn Toán Kinh Tế. Phù hợp cho sinh viên UEL.

Nội dung trích xuất cho SEO

Chương I – MA TRẬN & ĐỊNH THỨC A.- MA TRẬN: I.- Các loại ma trận: Ma trận vuông: A = (aij)nxn Ma trận tam giác trên 0 0 1 0 2 4 3 5 6 Ma trận tam giác dưới Ma trận chéo Ma trận đơn vị 1 2 4 3 5 0 6 0 0 0 0 1 0 2 0 3 0 0 0 0 1 0 1 0 1 0 0 T Ma trận chuyển vị của A = (a)ijmxn là A = (aij)nxm II.- Phép cộng ma trận: A + B = (aij+bij)mxn III.- Phép nhân ma trận với số thực:

Xem thêm nội dung trích xuất
Chương I – MA TRẬN & ĐỊNH THỨC A.- MA TRẬN: I.- Các loại ma trận: Ma trận vuông: A = (aij)nxn Ma trận tam giác trên 0 0 1 0 2 4 3 5 6 Ma trận tam giác dưới Ma trận chéo Ma trận đơn vị 1 2 4 3 5 0 6 0 0 0 0 1 0 2 0 3 0 0 0 0 1 0 1 0 1 0 0 T Ma trận chuyển vị của A = (a)ijmxn là A = (aij)nxm II.- Phép cộng ma trận: A + B = (aij+bij)mxn III.- Phép nhân ma trận với số thực: k.A = (k.aij)mxn Tính chất: 1.- (A + B) + C = A + (C + B) 2.- A + (-A) = O Với –A = (-aij)mxn 4.- (k+x)A = kA +xA 5.- (kx)A = k(xA) T T T 7.- (AB) = B A (A mx n và D nxp ) 8.- (AT)n = (An)T 3.- k(A+B) = kA + kB 6.- (kA+xB)T = kAT + xBT n IV.- Phép nhân hai ma trận: A = (aij)mxn và B = (bij)nxp => A.B = (cij)mxp với cij=∑aikbkj k=1 Tính chất: 1.- (AB)C = A(BC) 4.- IA = AI = A 2.- (A + B)C = AC + BC 5.- (kA)(xB) = kxAB Trang 1/12 3.- C(A + B) = CA + CB B.- MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO: I.- Khái niệm: A.A-1 = A-1.A = In và A khả nghịch khi và chỉ khi |A|≠0. II.- Phương pháp tính: 1.- Dùng ma trận phụ hợp A* (A hay PA): Mij là định thức con của A (sau khi bỏ đi dòng i và cột j). 2.- Dùng phép biến đổi sơ cấp: a.- Đổi chỗ 2 dòng cho nhau. b.- Lấy một dòng nhân với số thực k≠0. c.- Thay một dòng bằng dòng đó cộng với k lần dòng khác. Biến đổi: (A|I) → (I|A-1) Chú ý: Khi biến đổi nếu xuất hiện dòng có tất cả các phần tử bằng 0 thì kết luận không có ma trận nghịch đảo. 3.- Tính chất: 1.- A-1 là duy nhất. 2.- (A-1)-1 = A 3.- (AT)-1 = (A-1)T 4.- (AB)-1 = (B-1).(A-1) 5.- (k.A)-1 = (1/k).(A-1) Với k≠0 6.- (A-1)n = (An)-1 7.- (AB)* = B*.A* 8.- AX = B => X = A-1.B 9.- XA = B => X = B.A-1 10.- kAXB = C => X = (1/k)A-1CB-1 Trang 2/12 C.- ĐỊNH THỨC: I.- Tính định thức: Cho Anxn, định thức của A, ký hiệu: |A| hay det(A) được tính: n=1: |A| = |a11| = a11 n=2: a a = a11*a22 – a12*a21 a21 a22 n=3: a11 a12 a13 11 12 a21 a22 a23 a31 a32 a33 = a11*a22*a 33 – a31*a22*a 13 + a21*a32*a 13 – a11*a32*a 23 + a21*a12*a 33 – a21*a12*a 33 a a a 11 12 13 a21 a22 a23 n>3: A= aj(−1)i+j MijVới Mij là định thức con cấp n-1 của A có từ việc bỏ dòng i và cột j. i II.- Tính chất: n -1 1.- |A|=|AT| 2.- |kAnxn | = k |A| 3.- |A | = 1/|A| 5.- |AB|=|A||B| 6.- |An| = (|A|)n 2.- Đổi chỗ 2 dòng → Định thức đổi dấu. * n-1 4.- |Anxn | = (|A|) 5.- Định thức của ma trận tam giác bằng tích các phần tử nằm trên đường chéo chính. 6.- |AB|=|A|.|B| Với Anxn, Bnxn. Chú ý: Tính chất 2,3,4 đúng khi thay dòng thay cột. Trang 3/12 D.- HẠNG CỦA MA TRẬN: Dùng phép biến đổi sơ cấp đưa về dạng ma trận bậc thang, hạng của ma trận là số dòng có tồn tại ít nhất một phần tử khác 0. R(Amxn) = k Với k ≤ min(m;n) Chương II – HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH I.-AmxnX Khái niệm: nx1 = Bmx1 (A|B) là ma trận hệ số mở rộng. II.- Phương pháp giải (Gauss): A = (aij)mxn là ma trận hệ số. B = (bi)mxn là cột tự do. III.- Hệ Cramer: Dùng phép biến đổi sơ cấp đưa ma trận hệ số mở rộng về Hệ Cramer: AnxnXnx1 = Bnx1 1.- |A|≠0 Hệ có nghiệm duy nhất X=A-1B. dạng bậc thang để xác định hạng của ma trận. Trong quá trình biến đổi nếu xuất hiện một dòng có dạng (0 Đặt D=|A|≠0; Dj là định thức của ma trận … 0 | bi) => Hệ vô nghiệm. thu được khi thay cột j của A bằng B. Khi đó nghiệm của hệ: xi = Di/D Với i=1..n. Sự tồn tại nghiệm (n ẩn): Trường hợp: D=0 và Dj≠0. Hệ vô nghiệm r(A) < r(A|B) Hệ có nghiệm r(A) = r(A|B) 2.- |A|=0 Hệ có vô số nghiệm hoặc vô - Nghiệm duy nhất xi = bi r(A) = r(A|B) = n nghiệm. - Vô số nghiệm r(A) = r(A|B) < n IV.- Hệ phương trình thuần nhất: Hệ phương trình thuần nhất và đẳng cấp nếu bi=0 i. AX = 0 luôn có nghiệm tầm thường X = 0 hoặc vô số nghiệm. V.- Mô hình input-output Leontief: ⇔ ⇔ ⇔ Giả định: ⇔ ∃ ⇔ ⇔ ∀ - Mỗi ngành chỉ sản xuất một loại sản phẩm đồng nhất. - Các ngành sử dụng một tỷ lệ cố định đầu vào từ các ngành khác. - Nếu lượng đầu vào tăng k lần thì đầu ra cũng tăng thêm k lần. Trang 4/12 ⇒ -1 1.- Mô hình mở: (I-A).X =D X = (I-A) 2.- Mô hình đóng: (In-A).X = 0. .D n n Vì |I-A|=0 => hệ có vô số nghiệm => mô hình đóng A = (aij)nxn là Ma trận hệ số đầu vào của n ngành. sẽ không có duy nhất đầu ra. X là sản lượng đầu ra. D là yêu cầu cuối cùng. aij là cần aij đơn vị tiền của ngành i để sản xuất ra 1 đơn vị tiền của ngành j. aijxj là-1 nguyên liệu của ngành i tham gia vào ngành j để ngành j sản xuất ra lượng sản phẩm là xj. (In-A) = (cij) là giá trị sản lượng tăng thêm của ngành i khi ngành mở yêu cầu ngành j thêm 1 đơn vị tiền. Chương III – GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC A.- GIỚI HẠN. 1.- Giới hạn thông thường: a x n + a x +...+a0 a= n với (n=m) hay ∞ với (n>m) hay 0 (n<m). lim m bx + b x +...+b0 bn n−1 n n−1 m m−a m−1 0 lim(1 + x)1/x=e limarctg(x) = x0→ x→ + ∞ 1 )x =e x x 2.- Công thức Logarit: a log b = b π 2 lim(1+ limarctg(x) = − →±∞ x→−∞ a a log c = c log a b limarccotg(x) x→ + ∞ π limarccotg(x) log(bca) =c.logab logab = logac.logcb 2 logab = (logcb)/(logca) ∞ 3.- Khử dạng vô định: Các dạng vô định 0/0; /∞∞; ∞ - ∞ ; 0.∞; 1 . Khử 1∞: Đặt y=f(x)g(x) >0 Quy tắc L’Hospital: 0/0; ∞/∞. Trang 5/12 = π x→−∞ loga(bc) = logab + logac b =0 loga(b/c) = logab-logac 1 logab c = logac b ⇒ lny= g(x)ln[1+f(x)-1] f(x) f'(x) =lim lim 0g(x) x→x0g'(x) limf(x)g(x)=limy=limeg(x)[f(x)−1] x→x0 x→x x→x0 x→x0 B.- TÍNH LIÊN TỤC. f(x) liên tục tại x0 limf(x)=limf(x)=f(x0). Nếu f(x) liên tục trên [a;b] thì: ⇔ − x→x+ f(a).f(b) < 0 f(x) đạt GTLN và GTNN trên [a,b] ⇒ ∃x ∈(a;b) sao cho f(x )=0 0 0 Chương IV – VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN f (x + x) − f (x 0) f (x 0 ) Với∆x=x-x0 =lim =f'(x) I.- Khái niệm: lim ∆x→0 ∆x ∆x 0) f'(x+0)=f'(x− f(x) có đạo hàm tại x0 f(x) liên tục tại x0. Y=f(x)có đạo hàm tại x0 II.- Quy tắc đạo hàm cơ bản: u = f(x); v = g(x); s = g(u); c hằng số: (c/v)’ = - c.v’ / v2 (u±v)’ = u’±v’ (c.v)’ = c.v’ s’x = s’u.u’x (u.v)’ = u’.v + u.v’ (u/v)’ = (u’.v – u.v’) / v2 0 0 ∆x→0 ⇔ ⇒ III.- Công thức đạo hàm cơ bản: (xm)’ = mxm-1 (ex)’ = ex (lnx)’ = 1/x (sinx)’=cosx 2 (cotgx)’ = -1/(sin x) −1 (arcsinx)'= 1−x2 (n) (n-1) IV.- Đạo hàm cấp cao: f (x) = [f (x)]’ VI.- Quy tắc vi phân cơ bản: (ax)’ = axlna (cosx)’ = -sinx (arccosx)'= Trang 6/12 1 1−x2 (logax)’ = 1/(xlna) (tgx)’ = 1/(cos2x) (arctgx)’ = 1/(1+x2) (arcotgx)’ = -1/(1+x2)

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này cung cấp tóm tắt kiến thức cơ bản về ma trận, định thức và hệ phương trình tuyến tính, bao gồm các loại ma trận, phép toán trên ma trận, và các phương pháp giải hệ phương trình. Nội dung được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp sinh viên nắm vững lý thuyết và áp dụng vào bài tập thực tế.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên ngành Kinh tế tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL, những người cần củng cố kiến thức Toán Kinh Tế. Tài liệu cũng có thể hữu ích cho giảng viên trong việc giảng dạy và hướng dẫn sinh viên.

Ngoài ra, tài liệu còn bao gồm các công thức quan trọng và tính chất của ma trận, định thức, giúp sinh viên có cái nhìn tổng quát và hệ thống về môn học này.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.